Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189
|
Đánh giá: |
Vách panel EPS là giải pháp phù hợp cho những công trình cần thi công nhanh và tối ưu chi phí đầu tư. Với khả năng cách nhiệt tốt, loại vật liệu này giúp giảm điện năng tiêu thụ và đơn giản hóa quá trình lắp ghép. Panel An Tín Phát chuyên sản xuất và phân phối tấm panel EPS số lượng lớn. chúng tôi đảm bảo cung cấp sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật thực tế tại công trường.

Cấu trúc lõi xốp của vách panel EPS
Để hiểu rõ về hiệu quả của sản phẩm, việc nắm bắt cấu tạo là yếu tố tiên quyết. Một tấm vách panel EPS được thiết kế với cấu trúc 3 lớp vững chắc, tối ưu hóa cho cả khả năng chịu lực và cách nhiệt.
Lớp bề mặt ngoài (2 lớp tôn bảo vệ):
Lớp lõi cách nhiệt EPS (Expanded Polystyrene) ở giữa:
Lớp keo chuyên dụng kết dính: Liên kết chặt chẽ 2 lớp tôn và lõi EPS, đảm bảo độ bền vững và tính đồng nhất cho toàn bộ vách ngăn EPS trong suốt quá trình sử dụng.

Cấu tạo của vách panel EPS
| Tiêu chí kỹ thuật | Thông số |
|
Vật liệu lõi |
Xốp EPS (thường / chống cháy lan B1, B2) |
|
Tỷ trọng tiêu chuẩn EPS |
[8, 10, 12, 14, 16, 18, 20...] kg/m³ (±2kg/m³) |
|
Độ dày tấm panel |
[50, 75, 100] mm |
|
Độ dày lớp tôn |
[0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.55, 0.60...] mm |
|
Khổ hiệu dụng |
[950, 1000, 1150...] mm (cho vách/trần) |
|
Chiều dài tối đa |
Theo yêu cầu (khuyến nghị < 15m) |
|
Bề mặt tôn |
Phẳng / Gân nhỏ / Gân lớn |
|
Màu sắc tôn |
Theo bảng màu tiêu chuẩn hoặc yêu cầu |
|
Hệ số dẫn nhiệt (λ) |
≤ 0.040 W/m.K |
|
Khả năng cách âm |
~ 25 - 30 dB |
|
Ngàm liên kết |
Z-lock / U giấu vít |
Lưu ý: Panel An Tín Phát nhận sản xuất vách panel EPS theo quy cách riêng. Vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chi tiết.
Tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình, Panel An Tín Phát cung cấp các loại panel EPS vách trong và tấm panel EPS vách ngoài cách nhiệt với độ dày khác nhau để mang lại hiệu quả tối ưu. Dưới đây là các loại panel EPS vách trong phổ biến hiện nay:

Vách panel EPS dày 50mm
Đây là lựa chọn phổ biến nhất cho các công trình có yêu cầu cơ bản về cách nhiệt và tối ưu chi phí.

Vách panel EPS dày 75mm
Loại panel này là sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu quả cách nhiệt và chi phí đầu tư.

Vách panel EPS dày 100mm
Đây là giải pháp dành cho các công trình có yêu cầu đặc biệt khắt khe về kiểm soát nhiệt độ.

Vách ngăn panel EPS là loại vật liệu nhẹ với tính năng cách nhiệt, cách âm hàng đầu hiện nay
Sự phổ biến của vách ngăn cách nhiệt panel EPS đến từ những ưu điểm vượt trội so với vật liệu truyền thống như gạch, bê tông.

Vách panel EPS được ứng dụng trong nhiều công trình hiện đại ngày nay
Nhờ tính linh hoạt và các ưu điểm kỹ thuật, tấm vách ngăn cách nhiệt panel EPS được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Giá tấm vách panel EPS hiện nay phụ thuộc vào độ dày, màu sắc của tấm panel, tỷ trọng lõi xốp hay độ dày của mặt tôn và thương hiệu của mặt tôn (Việt Pháp, Đông Á, Tovico).
|
VÁCH PANEL EPS |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
TỶ TRỌNG TÔN/KG |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á ▪ Tỉ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm ▪ Dài theo yêu cầu. ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
Liên hệ |
0,30 |
220.000 |
|
0,35 |
235.000 |
|||
|
0,40 |
250.000 |
|||
|
0,45 |
272.000 |
|||
|
75 |
Liên hệ |
0,30 |
275.000 |
|
|
0,35 |
248.000 |
|||
|
0,40 |
270.000 |
|||
|
0,45 |
290.000 |
|||
|
100 |
Liên hệ |
0,30 |
259.000 |
|
|
0,35 |
273.000 |
|||
|
0,40 |
290.000 |
|||
|
0,45 |
310.000 |
|||
|
VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP ▪ Tỉ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu trăng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
Liên hệ |
0,30 |
172.000 |
|
0,35 |
187.000 |
|||
|
0,40 |
206.000 |
|||
|
0,45 |
224.000 |
|||
|
0,50 |
245.000 |
|||
|
75 |
Liên hệ |
0,30 |
189.000 |
|
|
0,35 |
208.000 |
|||
|
0,40 |
224.000 |
|||
|
0,45 |
242.000 |
|||
|
0,50 |
263.000 |
|||
|
100 |
Liên hệ |
0,30 |
208.000 |
|
|
0,35 |
227.000 |
|||
|
0,40 |
244.000 |
|||
|
0,45 |
262.000 |
|||
|
0,50 |
282.000 |
|||
|
VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN TOVICO - Tỷ trọng xốp 8kg/m2 - Hai mặt tole TOVICO - Dài theo yêu cầu - Ngàm có viền thép tăng cứng (Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2, 2 mặt: 7000đ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
131.000 |
|
1.58 - 1.65 |
3 |
144.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
154.000 - 180.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
166.000 - 187.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
180.000 - 198.000 |
||
|
75 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
155.000 |
|
|
1.58 - 1.65 |
3 |
164.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
172.000 - 198.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
186.000 - 205.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
194.000 - 212.000 |
||
|
100 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
170.000 |
|
|
1.58 - 1.65 |
3 |
177.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
187.000 - 214.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
197.000 - 217.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
212.000 - 229.000 |
Lưu ý: Đơn giá tấm vách ngăn cách nhiệt panel EPS trên bao gồm thuế VAT và chưa có phí vận chuyển.
Thời gian, phương thức thanh toán và giao - nhận hàng:

Giai đoạn lắp đặt vách ngăn panel EPS cách nhiệt
Để đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình, việc thi công vách panel EPS cần tuân thủ quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt.

Panel An Tín Phát là đơn vị chuyên cung cấp và lắp đặt vách panel EPS uy tín hiện nay
Lựa chọn Panel An Tín Phát là lựa chọn sự an tâm và hiệu quả cho mọi công trình.
Vách panel EPS là giải pháp vật liệu có tính ứng dụng cao nhờ khả năng cách nhiệt và trọng lượng nhẹ. Sử dụng tấm panel giúp tối ưu hóa nhân công thi công và tiết kiệm chi phí làm mát cho tòa nhà.
Panel An Tín Phát cung cấp các dòng vách ngăn panel EPS cách nhiệt đạt chuẩn chất lượng cho nhiều loại hình công trình. Quý khách cần bảng báo giá chi tiết và tư vấn phương án lắp đặt, vui lòng liên hệ hotline: 0965.689.189.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 12, ĐẦY ĐỦ CÁC ĐỘ DÀY VÁCH VÀ TRẦN
Tấm panel cách nhiệt quận 12 đạt chuẩn ISO quốc tế, là lựa chọn hàng đầu của mọi doanh nghiệp từ nhỏ đến lớn nhờ chính sách chiết khấu giá sỉ kịch trần.
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 11 CUNG CẤP CHO NHIỀU DỰ ÁN LỚN
Tấm panel cách nhiệt quận 11 sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tổng kho lớn luôn có sẵn đủ loại độ dày, tỷ trọng. Đáp ứng mọi yêu cầu từ nhà thầu.
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 10 SỈ LẺ SẴN KHO SỐ LƯỢNG LỚN
Tấm panel cách nhiệt quận 10 đầy đủ hồ sơ xuất xưởng kỹ thuật, hàng giá tốt chất lượng luôn sẵn kho. Sẵn sàng đáp ứng mọi đơn hàng lớn nhỏ kèm bảo hành dài hạn.