Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Tấm Panel EPS Vách Ngoài Trời

Đánh giá:

Giá bán:

Liên hệ

Ứng dụng chính Tường bao che ngoài trời, vách ngăn ngoài, mặt dựng công trình

Vật liệu lõi Xốp EPS thường / EPS chống cháy lan (B1, B2 - TCVN 7457:2004)

Độ dày tấm panel: 50, 75, 100 mm (Cán sóng lớn )

Độ dày tôn: 0.40, 0.45, 0.5, 0.55 mm (Khuyến nghị cho vách ngoài)

Khổ hiệu dụng 1000mm

Ngàm liên kết Z-lock kín khít / Ngàm giấu vít chống thấm (Hidden Screw)

Số lượng

Panel EPS vách ngoài là vật liệu tấm nhẹ chuyên dụng cho hệ tường bao công trình hiện đại. Với ưu điểm thi công nhanh và giá thành hợp lý, loại vật liệu này cung cấp khả năng cách nhiệt và cách âm ưu việt. Đây là thành phần quan trọng giúp công trình đạt hiệu quả bảo vệ cao và tiết kiệm năng lượng trong quá trình sử dụng.

1. Cấu tạo của panel EPS vách ngoài

panel EPS vách ngoài

Panel EPS vách ngoài ứng dụng trong công trình

Lớp tôn bề mặt ngoài (2 Lớp)

  • Chất liệu Thép Nền & Lớp Mạ: Sử dụng thép nền mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh mạ màu AZ) theo tiêu chuẩn công nghiệp (phổ biến AZ70, AZ100, AZ150). Lớp mạ AZ (Aluzinc) với hàm lượng nhôm và kẽm tối ưu mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nóng ẩm, mưa nhiều, thậm chí cả khu vực gần biển hoặc khu công nghiệp (yêu cầu lớp mạ AZ cao hơn).
  • Độ Dày Tôn (t): Yếu tố quyết định độ cứng và khả năng chịu lực. Đối với panel EPS vách ngoài, độ dày tôn thường được khuyến nghị từ 0.45mm, 0.50mm trở lên đến 0.60mm để đảm bảo chống móp méo do va đập và chịu tải trọng gió tốt hơn.
  • Lớp Sơn Hoàn Thiện: Bề mặt tôn được phủ lớp sơn Polyester (PE) chất lượng cao hoặc các loại sơn cao cấp hơn như SMP, PVDF (tùy chọn), giúp bền màu, chống bám bụi hiệu quả và kháng tia UV tốt, giữ cho mặt tiền công trình luôn mới đẹp theo thời gian. Màu sắc đa dạng theo bảng màu RAL.

 Lõi cách nhiệt EPS (Expanded Polystyrene)

  • Chất liệu: Xốp Polystyrene giãn nở (EPS) chất lượng cao, hạt nhựa liên kết chặt chẽ, đảm bảo khả năng cách nhiệt ổn định (Hệ số dẫn nhiệt λ thấp).
  • An Toàn Cháy: Cung cấp tùy chọn lõi EPS thường và lõi EPS chống cháy lan (Self-extinguishing EPS), đạt tiêu chuẩn B1, B2 theo TCVN 7457:2004, góp phần nâng cao an toàn PCCC.
  • Tỷ Trọng (Density): Phổ biến cho vách ngoài là từ 12kg/m³ đến 20kg/m³ hoặc cao hơn (ví dụ: 14kg/m³, 16kg/m³, 18kg/m³). Tỷ trọng cao hơn giúp tăng khả năng cách nhiệt, cách âm và độ cứng vững cho tấm panel cách nhiệt EPS vách ngoài.
  • Đặc tính: Nhẹ, cách nhiệt tốt, cách âm tương đối, không thấm nước, ổn định về kích thước.

Lớp keo kết dính chuyên dụng: Sử dụng keo Polyurethane (PU) hai thành phần hoặc keo chuyên dụng nhập khẩu, tạo liên kết bền vững, không thể tách rời giữa lớp tôn và lõi panel EPS vách ngoài, đảm bảo tấm panel hoạt động ổn định dưới tác động của nhiệt độ và độ ẩm thay đổi.

tấm panel EPS vách ngoài

Cấu trúc lõi xốp của tấm panel EPS vách ngoài

2. Thông số kỹ thuật của vách ngoài panel EPS

Tiêu chí kỹ thuật Thông số

Vật liệu lõi

Xốp EPS thường / EPS chống cháy lan (B1, B2 - TCVN 7457:2004)

Tỷ trọng tiêu chuẩn EPS

12, 14, 16, 18, 20 kg/m³ (±2kg/m³) hoặc cao hơn theo yêu cầu

Độ dày tấm panel (T)

50mm, 75mm, 100mm

Vật liệu tôn

Thép mạ hợp kim nhôm kẽm (AZ70 - AZ150), Sơn PE/SMP/PVDF

Độ dày tôn (t)

0.45, 0.50, 0.55, 0.60 mm (Khuyến nghị cho vách ngoài)

Bề mặt tôn

Phẳng (Flat) / Cán gân nhỏ (Microrib) / Cán sóng lớn (3 gân, 5 gân...)

Màu sắc tôn

Theo bảng màu RAL tiêu chuẩn An Tín Phát / Yêu cầu riêng

Khổ hiệu dụng

1000mm, 1120mm, 1150mm (Tùy loại sóng/ngàm)

Chiều dài tối đa

≤ 15m (Khuyến nghị)

Ngàm liên kết

Z-lock kín khít / Ngàm giấu vít chống thấm (Hidden Screw)

Hệ số dẫn nhiệt (λ)

≤ 0.040 W/m.K (Giảm dần khi tăng tỷ trọng EPS)

Khả năng cách âm (ước tính)

Khoảng 25 - 28 dB

Khả năng chịu tải trọng gió

Phụ thuộc cấu hình & hệ khung (Liên hệ An Tín Phát để tính toán chi tiết)

Tiêu chuẩn chống cháy

Class B1, B2 (TCVN 7457:2004) cho lõi EPS chống cháy lan

3. Các loại panel EPS vách ngoài phổ biến hiện nay

Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể về mức độ cách nhiệt, ngân sách và loại hình công trình, tấm panel EPS vách ngoài được sản xuất với các độ dày khác nhau. Mỗi độ dày sẽ tương ứng với một phân khúc ứng dụng riêng biệt.

3.1. Panel EPS vách ngoài dày 50mm

panel EPS vách ngoài

Panel EPS vách ngoài 50mm

Đây là tấm panel cách nhiệt có độ dày mỏng nhất, thường được kết hợp với lớp tôn dày 0.35mm hoặc 0.40mm.

Ưu điểm nổi bật: Lợi thế lớn nhất của sản phẩm này là giá thành cạnh tranh, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư ban đầu. Trọng lượng nhẹ (khoảng 10.5 kg/m²) giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng.

Ứng dụng thực tế: Phù hợp cho các công trình không có yêu cầu khắt khe về cách nhiệt như:

  • Vách bao che nhà xưởng sản xuất không yêu cầu kiểm soát nhiệt độ.
  • Vách ngăn văn phòng tạm, nhà điều hành tại công trường.
  • Làm hàng rào dự án, cabin bảo vệ.

3.2. Panel EPS vách ngoài dày 75mm

vách ngoài panel EPS

Panel EPS vách ngoài 75mm

Đây là độ dày mang lại sự cân bằng tối ưu giữa chi phí đầu tư và hiệu quả cách nhiệt, được xem là lựa chọn phổ biến nhất trên thị trường.

  • Ưu điểm nổi bật: Khả năng cách nhiệt tốt hơn đáng kể so với loại 50mm, đủ sức chống lại sự ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường bên ngoài vào mùa hè. Kết cấu vững chắc hơn, tăng khả năng chịu lực.
  • Ứng dụng thực tế: Ứng dụng làm vách cho nhà ở dân dụng lắp ghép, nhà trọ, kho chứa hàng hóa thông thường.

3.3. Panel EPS vách ngoài dày 100mm

panel vách ngoài EPS

Panel EPS vách ngoài 100mm

Đây là giải pháp cao cấp nhất trong dòng sản phẩm EPS, dành cho các công trình có yêu cầu đặc biệt nghiêm ngặt về kiểm soát nhiệt độ.

Ưu điểm nổi bật: Cung cấp khả năng cách nhiệt vượt trội. Lõi xốp EPS dày 100mm tạo ra một rào cản nhiệt hiệu quả, ngăn chặn gần như hoàn toàn sự trao đổi nhiệt giữa bên trong và bên ngoài.

Ứng dụng thực tế:

  • Kho lạnh, kho mát: Bắt buộc sử dụng để đảm bảo nhiệt độ âm hoặc dương thấp, bảo quản thực phẩm, dược phẩm, nông sản.
  • Phòng sạch: Trong các nhà máy sản xuất dược phẩm, thiết bị điện tử, phòng sạch yêu cầu nhiệt độ và độ ẩm ổn định tuyệt đối. Panel 100mm là lựa chọn hàng đầu.

4. Ưu điểm của tấm panel EPS vách ngoài

panel EPS vách ngoài

Panel EPS vách ngoài có khả năng cách nhiệt, chống thấm tốt

Việc lựa chọn sử dụng vách panel EPS ngoài trời mang lại những lợi ích kinh tế và kỹ thuật đã được chứng minh qua hàng ngàn công trình thực tế.

  • Khả năng cách nhiệt và tiết kiệm điện năng: Lõi xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt rất thấp (khoảng 0.035 W/mK), thấp hơn hàng chục lần so với tường gạch truyền thống (khoảng 0.8 W/mK). Điều này giúp giảm sự truyền nhiệt qua vách, từ đó giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí. Các nghiên cứu và thực tế cho thấy có thể tiết kiệm từ 30-50% chi phí điện năng làm mát.
  • Khả năng chống thấm và chịu thời tiết: Hệ thống liên kết ngàm âm-dương được thiết kế kín khít, kết hợp với việc xử lý bằng keo silicone chuyên dụng tại các mối nối, giúp ngăn chặn tuyệt đối sự xâm nhập của nước mưa, bảo vệ kết cấu bên trong công trình. Lớp tôn mạ hợp kim nhôm kẽm bền bỉ trước các tác động của môi trường.
  • Trọng lượng nhẹ: Đây là một ưu điểm kỹ thuật vượt trội. Trọng lượng nhẹ hơn gần 17 lần giúp giảm đáng kể tải trọng lên hệ thống móng và kết cấu khung, cho phép xây dựng trên nền đất yếu và tiết kiệm chi phí gia cố móng.
  • Tốc độ thi công: Việc lắp ghép các tấm panel khổ lớn giúp rút ngắn thời gian thi công nhanh hơn gấp 2-3 lần so với phương pháp xây tô truyền thống. Điều này giúp chủ đầu tư sớm đưa công trình vào vận hành, nhanh chóng thu hồi vốn.

5. Tấm panel EPS vách ngoài thường ứng dụng cho những công trình nào?

tấm panel EPS vách ngoài cho công trình

Panel EPS vách ngoài là vật liệu không thể thiếu trong các công trình hiện đại

Nhờ những ưu điểm về kỹ thuật và chi phí, vách ngoài panel EPS đã chứng tỏ tính linh hoạt và hiệu quả trong nhiều loại hình công trình khác nhau.

  • Xây dựng nhà xưởng, nhà kho công nghiệp: Đây là ứng dụng phổ biến nhất, đặc biệt với các nhà xưởng yêu cầu tiến độ nhanh, môi trường sạch sẽ và kiểm soát nhiệt độ.
  • Văn phòng điều hành, nhà ở lắp ghép: Giải pháp lý tưởng cho các văn phòng tạm tại công trường, nhà ở công nhân, hoặc các mô hình nhà lắp ghép dân dụng chi phí thấp.
  • Công trình công cộng: Được sử dụng để xây dựng trường học, bệnh viện dã chiến, nhà thi đấu, trạm thu phí... nhờ tốc độ thi công vách panel nhanh và khả năng tháo dỡ, tái sử dụng.
  • Cải tạo, nâng cấp công trình cũ: Ốp thêm một lớp panel vách ngoài EPS bên ngoài tường gạch cũ là một giải pháp hiệu quả để chống nóng, chống thấm và làm mới hoàn toàn diện mạo kiến trúc của tòa nhà mà không cần đập phá kết cấu hiện hữu.

6. Bảng báo giá panel EPS vách ngoài chi tiết

Panel An Tín Phát cam kết báo giá vách ngoài EPS minh bạch, giá cả tương xứng chất lượng sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo:

TÊN SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.30/0.30

211.000

0.35/0.30

218.000

0.35/0.35

226.000

0.40/0.30

230.000

0.40/0.35

237.000

0.40/0.40

249.000

0.45/0.30

240.000

0.45/0.35

249.000

0.45/0.40

259.000

0.45/0.45

270.000

0.50/0.30

252.000

0.50/0.35

259.000

0.50/0.40

270.000

0.50/0.45

281.000

0.50/0.50

291.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.30/0.30

219.000

0.35/0.30

226.000

0.35/0.35

232.000

0.40/0.30

237.000

0.40/0.35

245.000

0.40/0.40

255.000

0.45/0.30

247.000

0.45/0.35

255.000

0.45/0.40

266.000

0.45/0.45

276.000

0.50/0.30

258.000

0.50/0.35

266.000

0.50/0.40

276.000

0.50/0.45

286.000

0.50/0.50

297.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.30/0.30

230.000

0.35/0.30

237.000

0.35/0.35

245.000

0.40/0.30

249.000

0.40/0.35

256.000

0.40/0.40

267.000

0.45/0.30

258.000

0.45/0.35

267.000

0.45/0.40

277.000

0.45/0.45

288.000

0.50/0.30

270.000

0.50/0.35

277.000

0.50/0.40

288.000

0.50/0.45

298.000

0.50/0.50

308.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.30/0.30

217.000

0.35/0.30

225.000

0.35/0.35

232.000

0.40/0.30

236.000

0.40/0.35

243.000

0.40/0.40

255.000

0.45/0.30

245.000

0.45/0.35

255.000

0.45/0.40

265.000

0.45/0.45

276.000

0.50/0.30

258.000

0.50/0.35

265.000

0.50/0.40

276.000

0.50/0.45

287.000

0.50/0.50

298.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.30/0.30

227.000

0.35/0.30

233.000

0.35/0.35

241.000

0.40/0.30

246.000

0.40/0.35

252.000

0.40/0.40

263.000

0.45/0.30

255.000

0.45/0.35

263.000

0.45/0.40

274.000

0.45/0.45

284.000

0.50/0.30

267.000

0.50/0.35

274.000

0.50/0.40

284.000

0.50/0.45

295.000

0.50/0.50

305.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.30/0.30

242.000

0.35/0.30

249.000

0.35/0.35

256.000

0.40/0.30

260.000

0.40/0.35

268.000

0.40/0.40

278.000

0.45/0.30

270.000

0.45/0.35

278.000

0.45/0.40

289.000

0.45/0.45

300.000

0.50/0.30

282.000

0.50/0.35

289.000

0.50/0.40

300.000

0.50/0.45

310.000

0.50/0.50

321.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.30/0.30

225.000

0.35/0.30

232.000

0.35/0.35

239.000

0.40/0.30

243.000

0.40/0.35

251.000

0.40/0.40

262.000

0.45/0.30

253.000

0.45/0.35

262.000

0.45/0.40

273.000

0.45/0.45

283.000

0.50/0.30

265.000

0.50/0.35

273.000

0.50/0.40

283.000

0.50/0.45

294.000

0.50/0.50

305.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.30/0.30

236.000

0.35/0.30

244.000

0.35/0.35

250.000

0.40/0.30

255.000

0.40/0.35

261.000

0.40/0.40

273.000

0.45/0.30

265.000

0.45/0.35

273.000

0.45/0.40

283.000

0.45/0.45

294.000

0.50/0.30

276.000

0.50/0.35

283.000

0.50/0.40

294.000

0.50/0.45

304.000

0.50/0.50

315.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.30/0.30

255.000

0.35/0.30

261.000

0.35/0.35

269.000

0.40/0.30

274.000

0.40/0.35

280.000

0.40/0.40

292.000

0.45/0.30

283.000

0.45/0.35

292.000

0.45/0.40

302.000

0.45/0.45

313.000

0.50/0.30

295.000

0.50/0.35

302.000

0.50/0.40

313.000

0.50/0.45

323.000

0.50/0.50

333.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.30/0.30

232.000

0.35/0.30

239.000

0.35/0.35

245.000

0.40/0.30

251.000

0.40/0.35

258.000

0.40/0.40

268.000

0.45/0.30

260.000

0.45/0.35

268.000

0.45/0.40

280.000

0.45/0.45

290.000

0.50/0.30

273.000

0.50/0.35

280.000

0.50/0.40

290.000

0.50/0.45

302.000

0.50/0.50

312.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.30/0.30

247.000

0.35/0.30

254.000

0.35/0.35

260.000

0.40/0.30

266.000

0.40/0.35

273.000

0.40/0.40

283.000

0.45/0.30

275.000

0.45/0.35

283.000

0.45/0.40

294.000

0.45/0.45

304.000

0.50/0.30

286.000

0.50/0.35

294.000

0.50/0.40

304.000

0.50/0.45

315.000

0.50/0.50

325.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.30/0.30

269.000

0.35/0.30

276.000

0.35/0.35

283.000

0.40/0.30

288.000

0.40/0.35

295.000

0.40/0.40

305.000

0.45/0.30

297.000

0.45/0.35

305.000

0.45/0.40

316.000

0.45/0.45

326.000

0.50/0.30

308.000

0.50/0.35

316.000

0.50/0.40

326.000

0.50/0.45

338.000

0.50/0.50

348.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.30/0.30

237.000

0.35/0.30

244.000

0.35/0.35

252.000

0.40/0.30

257.000

0.40/0.35

264.000

0.40/0.40

275.000

0.45/0.30

266.000

0.45/0.35

275.000

0.45/0.40

286.000

0.45/0.45

297.000

0.50/0.30

279.000

0.50/0.35

286.000

0.50/0.40

297.000

0.50/0.45

308.000

0.50/0.50

318.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.30/0.30

256.000

0.35/0.30

263.000

0.35/0.35

270.000

0.40/0.30

275.000

0.40/0.35

282.000

0.40/0.40

293.000

0.45/0.30

284.000

0.45/0.35

293.000

0.45/0.40

303.000

0.45/0.45

314.000

0.50/0.30

296.000

0.50/0.35

303.000

0.50/0.40

314.000

0.50/0.45

324.000

0.50/0.50

335.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.30/0.30

280.000

0.35/0.30

288.000

0.35/0.35

295.000

0.40/0.30

300.000

0.40/0.35

306.000

0.40/0.40

317.000

0.45/0.30

308.000

0.45/0.35

317.000

0.45/0.40

328.000

0.45/0.45

339.000

0.50/0.30

321.000

0.50/0.35

328.000

0.50/0.40

339.000

0.50/0.45

349.000

0.50/0.50

360.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.35/0.30

242.000

0.35/0.35

251.000

0.35/0.40

262.000

0.35/0.45

273.000

0.40/0.30

253.000

0.40/0.35

260.000

0.40/0.40

273.000

0.40/0.45

282.000

0.45/0.30

264.000

0.45/0.35

272.000

0.45/0.40

283.000

0.45/0.45

294.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.35/0.30

256.000

0.35/0.35

264.000

0.35/0.40

275.000

0.35/0.45

286.000

0.40/0.30

266.000

0.40/0.35

274.000

0.40/0.40

286.000

0.40/0.45

296.000

0.45/0.30

278.000

0.45/0.35

285.000

0.45/0.40

297.000

0.45/0.45

308.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.35/0.30

267.000

0.35/0.35

276.000

0.35/0.40

287.000

0.35/0.45

298.000

0.40/0.30

279.000

0.40/0.35

286.000

0.40/0.40

298.000

0.40/0.45

308.000

0.45/0.30

289.000

0.45/0.35

297.000

0.45/0.40

309.000

0.45/0.45

320.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.35/0.30

249.000

0.35/0.35

257.000

0.35/0.40

267.000

0.35/0.45

279.000

0.40/0.30

259.000

0.40/0.35

266.000

0.40/0.40

279.000

0.40/0.45

288.000

0.45/0.30

270.000

0.45/0.35

278.000

0.45/0.40

289.000

0.45/0.45

301.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.35/0.30

264.000

0.35/0.35

273.000

0.35/0.40

283.000

0.35/0.45

294.000

0.40/0.30

275.000

0.40/0.35

282.000

0.40/0.40

294.000

0.40/0.45

304.000

0.45/0.30

286.000

0.45/0.35

293.000

0.45/0.40

305.000

0.45/0.45

316.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.35/0.30

280.000

0.35/0.35

288.000

0.35/0.40

299.000

0.35/0.45

310.000

0.40/0.30

290.000

0.40/0.35

298.000

0.40/0.40

310.000

0.40/0.45

320.000

0.45/0.30

302.000

0.45/0.35

309.000

0.45/0.40

321.000

0.45/0.45

332.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.35/0.30

256.000

0.35/0.35

264.000

0.35/0.40

275.000

0.35/0.45

286.000

0.40/0.30

266.000

0.40/0.35

274.000

0.40/0.40

286.000

0.40/0.45

296.000

0.45/0.30

278.000

0.45/0.35

285.000

0.45/0.40

297.000

0.45/0.45

308.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.35/0.30

274.000

0.35/0.35

282.000

0.35/0.40

293.000

0.35/0.45

304.000

0.40/0.30

285.000

0.40/0.35

291.000

0.40/0.40

304.000

0.40/0.45

313.000

0.45/0.30

296.000

0.45/0.35

303.000

0.45/0.40

314.000

0.45/0.45

326.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.35/0.30

293.000

0.35/0.35

302.000

0.35/0.40

312.000

0.35/0.45

324.000

0.40/0.30

304.000

0.40/0.35

311.000

0.40/0.40

324.000

0.40/0.45

333.000

0.45/0.30

314.000

0.45/0.35

322.000

0.45/0.40

334.000

0.45/0.45

345.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.35/0.30

263.000

0.35/0.35

272.000

0.35/0.40

282.000

0.35/0.45

293.000

0.40/0.30

274.000

0.40/0.35

281.000

0.40/0.40

293.000

0.40/0.45

303.000

0.45/0.30

285.000

0.45/0.35

291.000

0.45/0.40

304.000

0.45/0.45

314.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.35/0.30

285.000

0.35/0.35

293.000

0.35/0.40

304.000

0.35/0.45

314.000

0.40/0.30

296.000

0.40/0.35

303.000

0.40/0.40

314.000

0.40/0.45

325.000

0.45/0.30

306.000

0.45/0.35

313.000

0.45/0.40

326.000

0.45/0.45

336.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.35/0.30

308.000

0.35/0.35

316.000

0.35/0.40

327.000

0.35/0.45

337.000

0.40/0.30

318.000

0.40/0.35

326.000

0.40/0.40

337.000

0.40/0.45

348.000

0.45/0.30

329.000

0.45/0.35

336.000

0.45/0.40

349.000

0.45/0.45

359.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.35/0.30

268.000

0.35/0.35

278.000

0.35/0.40

288.000

0.35/0.45

299.000

0.40/0.30

280.000

0.40/0.35

287.000

0.40/0.40

299.000

0.40/0.45

309.000

0.45/0.30

290.000

0.45/0.35

298.000

0.45/0.40

310.000

0.45/0.45

321.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.35/0.30

294.000

0.35/0.35

303.000

0.35/0.40

313.000

0.35/0.45

325.000

0.40/0.30

305.000

0.40/0.35

312.000

0.40/0.40

325.000

0.40/0.45

334.000

0.45/0.30

316.000

0.45/0.35

324.000

0.45/0.40

335.000

0.45/0.45

347.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.35/0.30

320.000

0.35/0.35

328.000

0.35/0.40

339.000

0.35/0.45

350.000

0.40/0.30

331.000

0.40/0.35

337.000

0.40/0.40

350.000

0.40/0.45

359.000

0.45/0.30

341.000

0.45/0.35

349.000

0.45/0.40

360.000

0.45/0.45

372.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.35/0.30

240.000

0.35/0.35

247.000

0.40/0.30

249.000

0.40/0.35

256.000

0.45/0.30

259.000

0.45/0.35

266.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.35/0.30

253.000

0.35/0.35

260.000

0.40/0.30

263.000

0.40/0.35

270.000

0.45/0.30

273.000

0.45/0.35

280.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.35/0.30

265.000

0.35/0.35

272.000

0.40/0.30

275.000

0.40/0.35

282.000

0.45/0.30

286.000

0.45/0.35

293.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.35/0.30

245.000

0.35/0.35

252.000

0.40/0.30

256.000

0.40/0.35

263.000

0.45/0.30

266.000

0.45/0.35

273.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.35/0.30

262.000

0.35/0.35

268.000

0.40/0.30

272.000

0.40/0.35

279.000

0.45/0.30

282.000

0.45/0.35

289.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.35/0.30

278.000

0.35/0.35

285.000

0.40/0.30

288.000

0.40/0.35

295.000

0.45/0.30

298.000

0.45/0.35

305.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.35/0.30

253.000

0.35/0.35

260.000

0.40/0.30

263.000

0.40/0.35

270.000

0.45/0.30

273.000

0.45/0.35

280.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.35/0.30

272.000

0.35/0.35

279.000

0.40/0.30

281.000

0.40/0.35

288.000

0.45/0.30

291.000

0.45/0.35

298.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.35/0.30

291.000

0.35/0.35

298.000

0.40/0.30

302.000

0.40/0.35

309.000

0.45/0.30

312.000

0.45/0.35

319.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.35/0.30

260.000

0.35/0.35

267.000

0.40/0.30

271.000

0.40/0.35

278.000

0.45/0.30

281.000

0.45/0.35

288.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.35/0.30

282.000

0.35/0.35

289.000

0.40/0.30

293.000

0.40/0.35

299.000

0.45/0.30

303.000

0.45/0.35

310.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.35/0.30

306.000

0.35/0.35

313.000

0.40/0.30

317.000

0.40/0.35

322.000

0.45/0.30

327.000

0.45/0.35

334.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.35/0.30

266.000

0.35/0.35

273.000

0.40/0.30

276.000

0.40/0.35

283.000

0.45/0.30

287.000

0.45/0.35

294.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.35/0.30

293.000

0.35/0.35

299.000

0.40/0.30

303.000

0.40/0.35

310.000

0.45/0.30

313.000

0.45/0.35

320.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.35/0.30

319.000

0.35/0.35

326.000

0.40/0.30

328.000

0.40/0.35

335.000

0.45/0.30

339.000

0.45/0.35

345.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.30/0.30

201.000

0.35/0.30

206.000

0.35/0.35

207.000

0.40/0.30

214.000

0.40/0.35

226.000

0.45/0.30

229.000

0.45/0.35

236.000

0.50/0.30

240.000

0.50/0.35

247.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.30/0.30

217.000

0.35/0.30

224.000

0.35/0.35

230.000

0.40/0.30

234.000

0.40/0.35

241.000

0.45/0.30

244.000

0.45/0.35

251.000

0.50/0.30

255.000

0.50/0.35

262.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 8kg/m3+-5%)

0.30/0.30

226.000

0.35/0.30

241.000

0.35/0.35

248.000

0.40/0.30

249.000

0.40/0.35

256.000

0.45/0.30

258.000

0.45/0.35

265.000

0.50/0.30

268.000

0.50/0.35

275.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.30/0.30

207.000

0.35/0.30

214.000

0.35/0.35

221.000

0.40/0.30

225.000

0.40/0.35

232.000

0.45/0.30

235.000

0.45/0.35

242.000

0.50/0.30

245.000

0.50/0.35

252.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.30/0.30

228.000

0.35/0.30

235.000

0.35/0.35

242.000

0.40/0.30

243.000

0.40/0.35

250.000

0.45/0.30

252.000

0.45/0.35

259.000

0.50/0.30

263.000

0.50/0.35

270.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 10kg/m3+-5%)

0.30/0.30

249.000

0.35/0.30

256.000

0.35/0.35

263.000

0.40/0.30

264.000

0.40/0.35

271.000

0.45/0.30

272.000

0.45/0.35

279.000

0.50/0.30

282.000

0.50/0.35

290.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.30/0.30

214.000

0.35/0.30

221.000

0.35/0.35

228.000

0.40/0.30

233.000

0.40/0.35

240.000

0.45/0.30

243.000

0.45/0.35

250.000

0.50/0.30

253.000

0.50/0.35

260.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.30/0.30

239.000

0.35/0.30

245.000

0.35/0.35

252.000

0.40/0.30

255.000

0.40/0.35

262.000

0.45/0.30

263.000

0.45/0.35

270.000

0.50/0.30

273.000

0.50/0.35

280.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 12kg/m3+-5%)

0.30/0.30

264.000

0.35/0.30

270.000

0.35/0.35

276.000

0.40/0.30

279.000

0.40/0.35

286.000

0.45/0.30

287.000

0.45/0.35

294.000

0.50/0.30

297.000

0.50/0.35

304.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.30/0.30

222.000

0.35/0.30

229.000

0.35/0.35

236.000

0.40/0.30

240.000

0.40/0.35

247.000

0.45/0.30

250.000

0.45/0.35

257.000

0.50/0.30

260.000

0.50/0.35

267.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.30/0.30

250.000

0.35/0.30

257.000

0.35/0.35

264.000

0.40/0.30

265.000

0.40/0.35

273.000

0.45/0.30

280.000

0.45/0.35

285.000

0.50/0.30

291.000

0.50/0.35

278.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 14kg/m3+-5%)

0.30/0.30

285.000

0.35/0.30

291.000

0.35/0.35

294.000

0.40/0.30

301.000

0.40/0.35

302.000

0.45/0.30

309.000

0.45/0.35

312.000

0.50/0.30

312.000

0.50/0.35

319.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.30/0.30

229.000

0.35/0.30

236.000

0.35/0.35

243.000

0.40/0.30

247.000

0.40/0.35

253.000

0.45/0.30

256.000

0.45/0.35

263.000

0.50/0.30

267.000

0.50/0.35

274.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.30/0.30

260.000

0.35/0.30

267.000

0.35/0.35

275.000

0.40/0.30

276.000

0.40/0.35

283.000

0.45/0.30

285.000

0.45/0.35

291.000

0.50/0.30

295.000

0.50/0.35

302.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM

(Tỷ trọng 16kg/m3+-5%)

0.30/0.30

293.000

0.35/0.30

299.000

0.35/0.35

306.000

0.40/0.30

308.000

0.40/0.35

314.000

0.45/0.30

317.000

0.45/0.35

324.000

0.50/0.30

327.000

0.50/0.35

334.000

Lưu ý: Giá tấm panel EPS vách ngoài có thể thay đổi phụ thuộc vào giá vật liệu trên thị trường, tỷ trọng và độ dày, cùng nhiều yếu tố khác. Vui lòng liên hệ hotline Panel An Tín Phát để được tư vấn miễn phí và báo giá chính xác nhất.

7. Quy trình thi công panel EPS vách ngoài chuẩn kỹ thuật

panel EPS vách ngoài

Panel EPS vách ngoài là vật liệu thi công được ưa chuộng hiện nay

Để đảm bảo chất lượng, độ bền và tính thẩm mỹ tối đa cho công trình, quy trình thi công panel vách ngoài EPS cần tuân thủ nghiêm ngặt các bước kỹ thuật sau đây:

  • Bước 1: Lắp đặt hệ khung xương (xà gồ vách) bằng thép hộp, đảm bảo độ phẳng, thẳng đứng và khoảng cách theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
  • Bước 2: Lắp đặt các phụ kiện khởi đầu như U chân vách, đảm bảo tấm panel được đặt trên một nền phẳng và chống thấm từ nền.
  • Bước 3: Dựng các tấm panel theo phương thẳng đứng, liên kết các tấm với nhau bằng hệ ngàm âm-dương. Sử dụng vít chuyên dụng để cố định tấm panel vào hệ khung xà gồ.
  • Bước 4: Xử lý các vị trí góc tường, điểm giao với cửa sổ, cửa đi bằng các phụ kiện nhôm hoặc tôn đồng bộ (V góc, phào cửa...) để đảm bảo độ kín khít và thẩm mỹ.
  • Bước 5: Bắn keo Silicone chịu thời tiết tại tất cả các mối nối, vị trí tiếp giáp giữa panel và phụ kiện để đảm bảo khả năng chống thấm tuyệt đối cho tấm vách panel EPS cách nhiệt.

8. Panel An Tín Phát - Đơn vị cung cấp và thi công panel EPS vách ngoài hàng đầu

cung cấp panel vách ngoài EPS

Panel An Tín Phát là đơn vị chuyên cung cấp và lắp đặt panel EPS vách ngoài uy tín hiện nay

Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến một giải pháp toàn diện về panel EPS vách ngoài, cam kết chất lượng từ khâu sản xuất đến khi hoàn thiện công trình.

  • Năng lực sản xuất: Sở hữu dây chuyền sản xuất tự động, hiện đại, cho phép chúng tôi đáp ứng các đơn hàng số lượng lớn với chất lượng đồng đều và tiến độ nhanh chóng.
  • Chất lượng nguyên vật liệu: Chúng tôi cam kết sử dụng nguyên liệu đầu vào từ các thương hiệu uy tín hàng đầu như tôn Đông Á, Việt Pháp, Tovico; xốp EPS tỷ trọng cao, đảm bảo độ bền và hiệu năng cho sản phẩm.
  • Đội ngũ kỹ thuật: Với kinh nghiệm dày dặn, đội ngũ kỹ thuật của An Tín Phát sẽ tư vấn giải pháp tối ưu về độ dày, tỷ trọng và phương án thi công, giúp khách hàng đạt được hiệu quả cao nhất với chi phí hợp lý nhất.
  • Chính sách bảo hành: Mọi sản phẩm và công trình do An Tín Phát cung cấp, thi công đều đi kèm chính sách bảo hành rõ ràng, cam kết về độ bền màu của tôn và chất lượng kết cấu.

Panel EPS vách ngoài giúp công trình đạt được hiệu quả về chi phí và các chỉ số kỹ thuật thực tế. Sử dụng loại vật liệu này giúp giảm tiền điện vận hành, đẩy nhanh thời gian hoàn thành công trình và giảm áp lực lên hệ thống móng nhờ trọng lượng nhẹ.

Panel An Tín Phát hiện là nhà sản xuất và thi công trực tiếp các dòng vách ngoài panel EPS. Quý khách cần thông số kỹ thuật và đơn giá chính xác, vui lòng liên hệ hotline: 0965.689.189.

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Tấm Panel Cách Nhiệt Quận 8 Sản Xuất Theo Quy Chuẩn Hiện Đại

TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 8 SẢN XUẤT THEO QUY CHUẨN HIỆN ĐẠI

Tấm panel cách nhiệt quận 8 đạt chuẩn ISO, sản phẩm chuyên dụng được nhiều nhà thầu lớn tin dùng, đại lý cam kết áp dụng chính sách chiết khấu giá sỉ tốt nhất.

Tấm Panel Cách Nhiệt Quận 7 Luôn Sẵn Kho Với Đủ Mọi Tỷ Trọng

TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 7 LUÔN SẴN KHO VỚI ĐỦ MỌI TỶ TRỌNG

Tấm panel cách nhiệt quận 7 đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xưởng, giá gốc tại kho trực tiếp, mức chiết khấu sỉ cực tốt. Hỗ trợ gia công cắt tấm theo từng nhu cầu.

Tấm Panel Cách Nhiệt Quận 6 Phân Phối Trực Tiếp Từ Nhà Máy

TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 6 PHÂN PHỐI TRỰC TIẾP TỪ NHÀ MÁY

Đại lý bán tấm panel cách nhiệt quận 6 cung ứng đầy đủ loại panel EPS, PU, PIR, Rockwool, Glasswool với các dày phổ biến, đáp ứng nhanh cho kho bãi & nhà xưởng.