Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189
|
Đánh giá: |
Panel EPS vách ngoài là vật liệu tấm nhẹ chuyên dụng cho hệ tường bao công trình hiện đại. Với ưu điểm thi công nhanh và giá thành hợp lý, loại vật liệu này cung cấp khả năng cách nhiệt và cách âm ưu việt. Đây là thành phần quan trọng giúp công trình đạt hiệu quả bảo vệ cao và tiết kiệm năng lượng trong quá trình sử dụng.

Panel EPS vách ngoài ứng dụng trong công trình
Lớp tôn bề mặt ngoài (2 Lớp)
Lõi cách nhiệt EPS (Expanded Polystyrene)
Lớp keo kết dính chuyên dụng: Sử dụng keo Polyurethane (PU) hai thành phần hoặc keo chuyên dụng nhập khẩu, tạo liên kết bền vững, không thể tách rời giữa lớp tôn và lõi panel EPS vách ngoài, đảm bảo tấm panel hoạt động ổn định dưới tác động của nhiệt độ và độ ẩm thay đổi.

Cấu trúc lõi xốp của tấm panel EPS vách ngoài
| Tiêu chí kỹ thuật | Thông số |
|
Vật liệu lõi |
Xốp EPS thường / EPS chống cháy lan (B1, B2 - TCVN 7457:2004) |
|
Tỷ trọng tiêu chuẩn EPS |
12, 14, 16, 18, 20 kg/m³ (±2kg/m³) hoặc cao hơn theo yêu cầu |
|
Độ dày tấm panel (T) |
50mm, 75mm, 100mm |
|
Vật liệu tôn |
Thép mạ hợp kim nhôm kẽm (AZ70 - AZ150), Sơn PE/SMP/PVDF |
|
Độ dày tôn (t) |
0.45, 0.50, 0.55, 0.60 mm (Khuyến nghị cho vách ngoài) |
|
Bề mặt tôn |
Phẳng (Flat) / Cán gân nhỏ (Microrib) / Cán sóng lớn (3 gân, 5 gân...) |
|
Màu sắc tôn |
Theo bảng màu RAL tiêu chuẩn An Tín Phát / Yêu cầu riêng |
|
Khổ hiệu dụng |
1000mm, 1120mm, 1150mm (Tùy loại sóng/ngàm) |
|
Chiều dài tối đa |
≤ 15m (Khuyến nghị) |
|
Ngàm liên kết |
Z-lock kín khít / Ngàm giấu vít chống thấm (Hidden Screw) |
|
Hệ số dẫn nhiệt (λ) |
≤ 0.040 W/m.K (Giảm dần khi tăng tỷ trọng EPS) |
|
Khả năng cách âm (ước tính) |
Khoảng 25 - 28 dB |
|
Khả năng chịu tải trọng gió |
Phụ thuộc cấu hình & hệ khung (Liên hệ An Tín Phát để tính toán chi tiết) |
|
Tiêu chuẩn chống cháy |
Class B1, B2 (TCVN 7457:2004) cho lõi EPS chống cháy lan |
Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể về mức độ cách nhiệt, ngân sách và loại hình công trình, tấm panel EPS vách ngoài được sản xuất với các độ dày khác nhau. Mỗi độ dày sẽ tương ứng với một phân khúc ứng dụng riêng biệt.

Panel EPS vách ngoài 50mm
Đây là tấm panel cách nhiệt có độ dày mỏng nhất, thường được kết hợp với lớp tôn dày 0.35mm hoặc 0.40mm.
Ưu điểm nổi bật: Lợi thế lớn nhất của sản phẩm này là giá thành cạnh tranh, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư ban đầu. Trọng lượng nhẹ (khoảng 10.5 kg/m²) giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng.
Ứng dụng thực tế: Phù hợp cho các công trình không có yêu cầu khắt khe về cách nhiệt như:

Panel EPS vách ngoài 75mm
Đây là độ dày mang lại sự cân bằng tối ưu giữa chi phí đầu tư và hiệu quả cách nhiệt, được xem là lựa chọn phổ biến nhất trên thị trường.

Panel EPS vách ngoài 100mm
Đây là giải pháp cao cấp nhất trong dòng sản phẩm EPS, dành cho các công trình có yêu cầu đặc biệt nghiêm ngặt về kiểm soát nhiệt độ.
Ưu điểm nổi bật: Cung cấp khả năng cách nhiệt vượt trội. Lõi xốp EPS dày 100mm tạo ra một rào cản nhiệt hiệu quả, ngăn chặn gần như hoàn toàn sự trao đổi nhiệt giữa bên trong và bên ngoài.
Ứng dụng thực tế:

Panel EPS vách ngoài có khả năng cách nhiệt, chống thấm tốt
Việc lựa chọn sử dụng vách panel EPS ngoài trời mang lại những lợi ích kinh tế và kỹ thuật đã được chứng minh qua hàng ngàn công trình thực tế.

Panel EPS vách ngoài là vật liệu không thể thiếu trong các công trình hiện đại
Nhờ những ưu điểm về kỹ thuật và chi phí, vách ngoài panel EPS đã chứng tỏ tính linh hoạt và hiệu quả trong nhiều loại hình công trình khác nhau.
Panel An Tín Phát cam kết báo giá vách ngoài EPS minh bạch, giá cả tương xứng chất lượng sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
|
TÊN SẢN PHẨM |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
211.000 |
|
0.35/0.30 |
218.000 |
|
|
0.35/0.35 |
226.000 |
|
|
0.40/0.30 |
230.000 |
|
|
0.40/0.35 |
237.000 |
|
|
0.40/0.40 |
249.000 |
|
|
0.45/0.30 |
240.000 |
|
|
0.45/0.35 |
249.000 |
|
|
0.45/0.40 |
259.000 |
|
|
0.45/0.45 |
270.000 |
|
|
0.50/0.30 |
252.000 |
|
|
0.50/0.35 |
259.000 |
|
|
0.50/0.40 |
270.000 |
|
|
0.50/0.45 |
281.000 |
|
|
0.50/0.50 |
291.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
219.000 |
|
0.35/0.30 |
226.000 |
|
|
0.35/0.35 |
232.000 |
|
|
0.40/0.30 |
237.000 |
|
|
0.40/0.35 |
245.000 |
|
|
0.40/0.40 |
255.000 |
|
|
0.45/0.30 |
247.000 |
|
|
0.45/0.35 |
255.000 |
|
|
0.45/0.40 |
266.000 |
|
|
0.45/0.45 |
276.000 |
|
|
0.50/0.30 |
258.000 |
|
|
0.50/0.35 |
266.000 |
|
|
0.50/0.40 |
276.000 |
|
|
0.50/0.45 |
286.000 |
|
|
0.50/0.50 |
297.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
230.000 |
|
0.35/0.30 |
237.000 |
|
|
0.35/0.35 |
245.000 |
|
|
0.40/0.30 |
249.000 |
|
|
0.40/0.35 |
256.000 |
|
|
0.40/0.40 |
267.000 |
|
|
0.45/0.30 |
258.000 |
|
|
0.45/0.35 |
267.000 |
|
|
0.45/0.40 |
277.000 |
|
|
0.45/0.45 |
288.000 |
|
|
0.50/0.30 |
270.000 |
|
|
0.50/0.35 |
277.000 |
|
|
0.50/0.40 |
288.000 |
|
|
0.50/0.45 |
298.000 |
|
|
0.50/0.50 |
308.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
217.000 |
|
0.35/0.30 |
225.000 |
|
|
0.35/0.35 |
232.000 |
|
|
0.40/0.30 |
236.000 |
|
|
0.40/0.35 |
243.000 |
|
|
0.40/0.40 |
255.000 |
|
|
0.45/0.30 |
245.000 |
|
|
0.45/0.35 |
255.000 |
|
|
0.45/0.40 |
265.000 |
|
|
0.45/0.45 |
276.000 |
|
|
0.50/0.30 |
258.000 |
|
|
0.50/0.35 |
265.000 |
|
|
0.50/0.40 |
276.000 |
|
|
0.50/0.45 |
287.000 |
|
|
0.50/0.50 |
298.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
227.000 |
|
0.35/0.30 |
233.000 |
|
|
0.35/0.35 |
241.000 |
|
|
0.40/0.30 |
246.000 |
|
|
0.40/0.35 |
252.000 |
|
|
0.40/0.40 |
263.000 |
|
|
0.45/0.30 |
255.000 |
|
|
0.45/0.35 |
263.000 |
|
|
0.45/0.40 |
274.000 |
|
|
0.45/0.45 |
284.000 |
|
|
0.50/0.30 |
267.000 |
|
|
0.50/0.35 |
274.000 |
|
|
0.50/0.40 |
284.000 |
|
|
0.50/0.45 |
295.000 |
|
|
0.50/0.50 |
305.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
242.000 |
|
0.35/0.30 |
249.000 |
|
|
0.35/0.35 |
256.000 |
|
|
0.40/0.30 |
260.000 |
|
|
0.40/0.35 |
268.000 |
|
|
0.40/0.40 |
278.000 |
|
|
0.45/0.30 |
270.000 |
|
|
0.45/0.35 |
278.000 |
|
|
0.45/0.40 |
289.000 |
|
|
0.45/0.45 |
300.000 |
|
|
0.50/0.30 |
282.000 |
|
|
0.50/0.35 |
289.000 |
|
|
0.50/0.40 |
300.000 |
|
|
0.50/0.45 |
310.000 |
|
|
0.50/0.50 |
321.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
225.000 |
|
0.35/0.30 |
232.000 |
|
|
0.35/0.35 |
239.000 |
|
|
0.40/0.30 |
243.000 |
|
|
0.40/0.35 |
251.000 |
|
|
0.40/0.40 |
262.000 |
|
|
0.45/0.30 |
253.000 |
|
|
0.45/0.35 |
262.000 |
|
|
0.45/0.40 |
273.000 |
|
|
0.45/0.45 |
283.000 |
|
|
0.50/0.30 |
265.000 |
|
|
0.50/0.35 |
273.000 |
|
|
0.50/0.40 |
283.000 |
|
|
0.50/0.45 |
294.000 |
|
|
0.50/0.50 |
305.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
236.000 |
|
0.35/0.30 |
244.000 |
|
|
0.35/0.35 |
250.000 |
|
|
0.40/0.30 |
255.000 |
|
|
0.40/0.35 |
261.000 |
|
|
0.40/0.40 |
273.000 |
|
|
0.45/0.30 |
265.000 |
|
|
0.45/0.35 |
273.000 |
|
|
0.45/0.40 |
283.000 |
|
|
0.45/0.45 |
294.000 |
|
|
0.50/0.30 |
276.000 |
|
|
0.50/0.35 |
283.000 |
|
|
0.50/0.40 |
294.000 |
|
|
0.50/0.45 |
304.000 |
|
|
0.50/0.50 |
315.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
255.000 |
|
0.35/0.30 |
261.000 |
|
|
0.35/0.35 |
269.000 |
|
|
0.40/0.30 |
274.000 |
|
|
0.40/0.35 |
280.000 |
|
|
0.40/0.40 |
292.000 |
|
|
0.45/0.30 |
283.000 |
|
|
0.45/0.35 |
292.000 |
|
|
0.45/0.40 |
302.000 |
|
|
0.45/0.45 |
313.000 |
|
|
0.50/0.30 |
295.000 |
|
|
0.50/0.35 |
302.000 |
|
|
0.50/0.40 |
313.000 |
|
|
0.50/0.45 |
323.000 |
|
|
0.50/0.50 |
333.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
232.000 |
|
0.35/0.30 |
239.000 |
|
|
0.35/0.35 |
245.000 |
|
|
0.40/0.30 |
251.000 |
|
|
0.40/0.35 |
258.000 |
|
|
0.40/0.40 |
268.000 |
|
|
0.45/0.30 |
260.000 |
|
|
0.45/0.35 |
268.000 |
|
|
0.45/0.40 |
280.000 |
|
|
0.45/0.45 |
290.000 |
|
|
0.50/0.30 |
273.000 |
|
|
0.50/0.35 |
280.000 |
|
|
0.50/0.40 |
290.000 |
|
|
0.50/0.45 |
302.000 |
|
|
0.50/0.50 |
312.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
247.000 |
|
0.35/0.30 |
254.000 |
|
|
0.35/0.35 |
260.000 |
|
|
0.40/0.30 |
266.000 |
|
|
0.40/0.35 |
273.000 |
|
|
0.40/0.40 |
283.000 |
|
|
0.45/0.30 |
275.000 |
|
|
0.45/0.35 |
283.000 |
|
|
0.45/0.40 |
294.000 |
|
|
0.45/0.45 |
304.000 |
|
|
0.50/0.30 |
286.000 |
|
|
0.50/0.35 |
294.000 |
|
|
0.50/0.40 |
304.000 |
|
|
0.50/0.45 |
315.000 |
|
|
0.50/0.50 |
325.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
269.000 |
|
0.35/0.30 |
276.000 |
|
|
0.35/0.35 |
283.000 |
|
|
0.40/0.30 |
288.000 |
|
|
0.40/0.35 |
295.000 |
|
|
0.40/0.40 |
305.000 |
|
|
0.45/0.30 |
297.000 |
|
|
0.45/0.35 |
305.000 |
|
|
0.45/0.40 |
316.000 |
|
|
0.45/0.45 |
326.000 |
|
|
0.50/0.30 |
308.000 |
|
|
0.50/0.35 |
316.000 |
|
|
0.50/0.40 |
326.000 |
|
|
0.50/0.45 |
338.000 |
|
|
0.50/0.50 |
348.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
237.000 |
|
0.35/0.30 |
244.000 |
|
|
0.35/0.35 |
252.000 |
|
|
0.40/0.30 |
257.000 |
|
|
0.40/0.35 |
264.000 |
|
|
0.40/0.40 |
275.000 |
|
|
0.45/0.30 |
266.000 |
|
|
0.45/0.35 |
275.000 |
|
|
0.45/0.40 |
286.000 |
|
|
0.45/0.45 |
297.000 |
|
|
0.50/0.30 |
279.000 |
|
|
0.50/0.35 |
286.000 |
|
|
0.50/0.40 |
297.000 |
|
|
0.50/0.45 |
308.000 |
|
|
0.50/0.50 |
318.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
256.000 |
|
0.35/0.30 |
263.000 |
|
|
0.35/0.35 |
270.000 |
|
|
0.40/0.30 |
275.000 |
|
|
0.40/0.35 |
282.000 |
|
|
0.40/0.40 |
293.000 |
|
|
0.45/0.30 |
284.000 |
|
|
0.45/0.35 |
293.000 |
|
|
0.45/0.40 |
303.000 |
|
|
0.45/0.45 |
314.000 |
|
|
0.50/0.30 |
296.000 |
|
|
0.50/0.35 |
303.000 |
|
|
0.50/0.40 |
314.000 |
|
|
0.50/0.45 |
324.000 |
|
|
0.50/0.50 |
335.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
280.000 |
|
0.35/0.30 |
288.000 |
|
|
0.35/0.35 |
295.000 |
|
|
0.40/0.30 |
300.000 |
|
|
0.40/0.35 |
306.000 |
|
|
0.40/0.40 |
317.000 |
|
|
0.45/0.30 |
308.000 |
|
|
0.45/0.35 |
317.000 |
|
|
0.45/0.40 |
328.000 |
|
|
0.45/0.45 |
339.000 |
|
|
0.50/0.30 |
321.000 |
|
|
0.50/0.35 |
328.000 |
|
|
0.50/0.40 |
339.000 |
|
|
0.50/0.45 |
349.000 |
|
|
0.50/0.50 |
360.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
242.000 |
|
0.35/0.35 |
251.000 |
|
|
0.35/0.40 |
262.000 |
|
|
0.35/0.45 |
273.000 |
|
|
0.40/0.30 |
253.000 |
|
|
0.40/0.35 |
260.000 |
|
|
0.40/0.40 |
273.000 |
|
|
0.40/0.45 |
282.000 |
|
|
0.45/0.30 |
264.000 |
|
|
0.45/0.35 |
272.000 |
|
|
0.45/0.40 |
283.000 |
|
|
0.45/0.45 |
294.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
256.000 |
|
0.35/0.35 |
264.000 |
|
|
0.35/0.40 |
275.000 |
|
|
0.35/0.45 |
286.000 |
|
|
0.40/0.30 |
266.000 |
|
|
0.40/0.35 |
274.000 |
|
|
0.40/0.40 |
286.000 |
|
|
0.40/0.45 |
296.000 |
|
|
0.45/0.30 |
278.000 |
|
|
0.45/0.35 |
285.000 |
|
|
0.45/0.40 |
297.000 |
|
|
0.45/0.45 |
308.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
267.000 |
|
0.35/0.35 |
276.000 |
|
|
0.35/0.40 |
287.000 |
|
|
0.35/0.45 |
298.000 |
|
|
0.40/0.30 |
279.000 |
|
|
0.40/0.35 |
286.000 |
|
|
0.40/0.40 |
298.000 |
|
|
0.40/0.45 |
308.000 |
|
|
0.45/0.30 |
289.000 |
|
|
0.45/0.35 |
297.000 |
|
|
0.45/0.40 |
309.000 |
|
|
0.45/0.45 |
320.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
249.000 |
|
0.35/0.35 |
257.000 |
|
|
0.35/0.40 |
267.000 |
|
|
0.35/0.45 |
279.000 |
|
|
0.40/0.30 |
259.000 |
|
|
0.40/0.35 |
266.000 |
|
|
0.40/0.40 |
279.000 |
|
|
0.40/0.45 |
288.000 |
|
|
0.45/0.30 |
270.000 |
|
|
0.45/0.35 |
278.000 |
|
|
0.45/0.40 |
289.000 |
|
|
0.45/0.45 |
301.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
264.000 |
|
0.35/0.35 |
273.000 |
|
|
0.35/0.40 |
283.000 |
|
|
0.35/0.45 |
294.000 |
|
|
0.40/0.30 |
275.000 |
|
|
0.40/0.35 |
282.000 |
|
|
0.40/0.40 |
294.000 |
|
|
0.40/0.45 |
304.000 |
|
|
0.45/0.30 |
286.000 |
|
|
0.45/0.35 |
293.000 |
|
|
0.45/0.40 |
305.000 |
|
|
0.45/0.45 |
316.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
280.000 |
|
0.35/0.35 |
288.000 |
|
|
0.35/0.40 |
299.000 |
|
|
0.35/0.45 |
310.000 |
|
|
0.40/0.30 |
290.000 |
|
|
0.40/0.35 |
298.000 |
|
|
0.40/0.40 |
310.000 |
|
|
0.40/0.45 |
320.000 |
|
|
0.45/0.30 |
302.000 |
|
|
0.45/0.35 |
309.000 |
|
|
0.45/0.40 |
321.000 |
|
|
0.45/0.45 |
332.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
256.000 |
|
0.35/0.35 |
264.000 |
|
|
0.35/0.40 |
275.000 |
|
|
0.35/0.45 |
286.000 |
|
|
0.40/0.30 |
266.000 |
|
|
0.40/0.35 |
274.000 |
|
|
0.40/0.40 |
286.000 |
|
|
0.40/0.45 |
296.000 |
|
|
0.45/0.30 |
278.000 |
|
|
0.45/0.35 |
285.000 |
|
|
0.45/0.40 |
297.000 |
|
|
0.45/0.45 |
308.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
274.000 |
|
0.35/0.35 |
282.000 |
|
|
0.35/0.40 |
293.000 |
|
|
0.35/0.45 |
304.000 |
|
|
0.40/0.30 |
285.000 |
|
|
0.40/0.35 |
291.000 |
|
|
0.40/0.40 |
304.000 |
|
|
0.40/0.45 |
313.000 |
|
|
0.45/0.30 |
296.000 |
|
|
0.45/0.35 |
303.000 |
|
|
0.45/0.40 |
314.000 |
|
|
0.45/0.45 |
326.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
293.000 |
|
0.35/0.35 |
302.000 |
|
|
0.35/0.40 |
312.000 |
|
|
0.35/0.45 |
324.000 |
|
|
0.40/0.30 |
304.000 |
|
|
0.40/0.35 |
311.000 |
|
|
0.40/0.40 |
324.000 |
|
|
0.40/0.45 |
333.000 |
|
|
0.45/0.30 |
314.000 |
|
|
0.45/0.35 |
322.000 |
|
|
0.45/0.40 |
334.000 |
|
|
0.45/0.45 |
345.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
263.000 |
|
0.35/0.35 |
272.000 |
|
|
0.35/0.40 |
282.000 |
|
|
0.35/0.45 |
293.000 |
|
|
0.40/0.30 |
274.000 |
|
|
0.40/0.35 |
281.000 |
|
|
0.40/0.40 |
293.000 |
|
|
0.40/0.45 |
303.000 |
|
|
0.45/0.30 |
285.000 |
|
|
0.45/0.35 |
291.000 |
|
|
0.45/0.40 |
304.000 |
|
|
0.45/0.45 |
314.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
285.000 |
|
0.35/0.35 |
293.000 |
|
|
0.35/0.40 |
304.000 |
|
|
0.35/0.45 |
314.000 |
|
|
0.40/0.30 |
296.000 |
|
|
0.40/0.35 |
303.000 |
|
|
0.40/0.40 |
314.000 |
|
|
0.40/0.45 |
325.000 |
|
|
0.45/0.30 |
306.000 |
|
|
0.45/0.35 |
313.000 |
|
|
0.45/0.40 |
326.000 |
|
|
0.45/0.45 |
336.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
308.000 |
|
0.35/0.35 |
316.000 |
|
|
0.35/0.40 |
327.000 |
|
|
0.35/0.45 |
337.000 |
|
|
0.40/0.30 |
318.000 |
|
|
0.40/0.35 |
326.000 |
|
|
0.40/0.40 |
337.000 |
|
|
0.40/0.45 |
348.000 |
|
|
0.45/0.30 |
329.000 |
|
|
0.45/0.35 |
336.000 |
|
|
0.45/0.40 |
349.000 |
|
|
0.45/0.45 |
359.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 50MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
268.000 |
|
0.35/0.35 |
278.000 |
|
|
0.35/0.40 |
288.000 |
|
|
0.35/0.45 |
299.000 |
|
|
0.40/0.30 |
280.000 |
|
|
0.40/0.35 |
287.000 |
|
|
0.40/0.40 |
299.000 |
|
|
0.40/0.45 |
309.000 |
|
|
0.45/0.30 |
290.000 |
|
|
0.45/0.35 |
298.000 |
|
|
0.45/0.40 |
310.000 |
|
|
0.45/0.45 |
321.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 75MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
294.000 |
|
0.35/0.35 |
303.000 |
|
|
0.35/0.40 |
313.000 |
|
|
0.35/0.45 |
325.000 |
|
|
0.40/0.30 |
305.000 |
|
|
0.40/0.35 |
312.000 |
|
|
0.40/0.40 |
325.000 |
|
|
0.40/0.45 |
334.000 |
|
|
0.45/0.30 |
316.000 |
|
|
0.45/0.35 |
324.000 |
|
|
0.45/0.40 |
335.000 |
|
|
0.45/0.45 |
347.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP DÀY 100MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
320.000 |
|
0.35/0.35 |
328.000 |
|
|
0.35/0.40 |
339.000 |
|
|
0.35/0.45 |
350.000 |
|
|
0.40/0.30 |
331.000 |
|
|
0.40/0.35 |
337.000 |
|
|
0.40/0.40 |
350.000 |
|
|
0.40/0.45 |
359.000 |
|
|
0.45/0.30 |
341.000 |
|
|
0.45/0.35 |
349.000 |
|
|
0.45/0.40 |
360.000 |
|
|
0.45/0.45 |
372.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
240.000 |
|
0.35/0.35 |
247.000 |
|
|
0.40/0.30 |
249.000 |
|
|
0.40/0.35 |
256.000 |
|
|
0.45/0.30 |
259.000 |
|
|
0.45/0.35 |
266.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
253.000 |
|
0.35/0.35 |
260.000 |
|
|
0.40/0.30 |
263.000 |
|
|
0.40/0.35 |
270.000 |
|
|
0.45/0.30 |
273.000 |
|
|
0.45/0.35 |
280.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
265.000 |
|
0.35/0.35 |
272.000 |
|
|
0.40/0.30 |
275.000 |
|
|
0.40/0.35 |
282.000 |
|
|
0.45/0.30 |
286.000 |
|
|
0.45/0.35 |
293.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
245.000 |
|
0.35/0.35 |
252.000 |
|
|
0.40/0.30 |
256.000 |
|
|
0.40/0.35 |
263.000 |
|
|
0.45/0.30 |
266.000 |
|
|
0.45/0.35 |
273.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
262.000 |
|
0.35/0.35 |
268.000 |
|
|
0.40/0.30 |
272.000 |
|
|
0.40/0.35 |
279.000 |
|
|
0.45/0.30 |
282.000 |
|
|
0.45/0.35 |
289.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
278.000 |
|
0.35/0.35 |
285.000 |
|
|
0.40/0.30 |
288.000 |
|
|
0.40/0.35 |
295.000 |
|
|
0.45/0.30 |
298.000 |
|
|
0.45/0.35 |
305.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
253.000 |
|
0.35/0.35 |
260.000 |
|
|
0.40/0.30 |
263.000 |
|
|
0.40/0.35 |
270.000 |
|
|
0.45/0.30 |
273.000 |
|
|
0.45/0.35 |
280.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
272.000 |
|
0.35/0.35 |
279.000 |
|
|
0.40/0.30 |
281.000 |
|
|
0.40/0.35 |
288.000 |
|
|
0.45/0.30 |
291.000 |
|
|
0.45/0.35 |
298.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
291.000 |
|
0.35/0.35 |
298.000 |
|
|
0.40/0.30 |
302.000 |
|
|
0.40/0.35 |
309.000 |
|
|
0.45/0.30 |
312.000 |
|
|
0.45/0.35 |
319.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
260.000 |
|
0.35/0.35 |
267.000 |
|
|
0.40/0.30 |
271.000 |
|
|
0.40/0.35 |
278.000 |
|
|
0.45/0.30 |
281.000 |
|
|
0.45/0.35 |
288.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
282.000 |
|
0.35/0.35 |
289.000 |
|
|
0.40/0.30 |
293.000 |
|
|
0.40/0.35 |
299.000 |
|
|
0.45/0.30 |
303.000 |
|
|
0.45/0.35 |
310.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
306.000 |
|
0.35/0.35 |
313.000 |
|
|
0.40/0.30 |
317.000 |
|
|
0.40/0.35 |
322.000 |
|
|
0.45/0.30 |
327.000 |
|
|
0.45/0.35 |
334.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
266.000 |
|
0.35/0.35 |
273.000 |
|
|
0.40/0.30 |
276.000 |
|
|
0.40/0.35 |
283.000 |
|
|
0.45/0.30 |
287.000 |
|
|
0.45/0.35 |
294.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
293.000 |
|
0.35/0.35 |
299.000 |
|
|
0.40/0.30 |
303.000 |
|
|
0.40/0.35 |
310.000 |
|
|
0.45/0.30 |
313.000 |
|
|
0.45/0.35 |
320.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.35/0.30 |
319.000 |
|
0.35/0.35 |
326.000 |
|
|
0.40/0.30 |
328.000 |
|
|
0.40/0.35 |
335.000 |
|
|
0.45/0.30 |
339.000 |
|
|
0.45/0.35 |
345.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
201.000 |
|
0.35/0.30 |
206.000 |
|
|
0.35/0.35 |
207.000 |
|
|
0.40/0.30 |
214.000 |
|
|
0.40/0.35 |
226.000 |
|
|
0.45/0.30 |
229.000 |
|
|
0.45/0.35 |
236.000 |
|
|
0.50/0.30 |
240.000 |
|
|
0.50/0.35 |
247.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
217.000 |
|
0.35/0.30 |
224.000 |
|
|
0.35/0.35 |
230.000 |
|
|
0.40/0.30 |
234.000 |
|
|
0.40/0.35 |
241.000 |
|
|
0.45/0.30 |
244.000 |
|
|
0.45/0.35 |
251.000 |
|
|
0.50/0.30 |
255.000 |
|
|
0.50/0.35 |
262.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 8kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
226.000 |
|
0.35/0.30 |
241.000 |
|
|
0.35/0.35 |
248.000 |
|
|
0.40/0.30 |
249.000 |
|
|
0.40/0.35 |
256.000 |
|
|
0.45/0.30 |
258.000 |
|
|
0.45/0.35 |
265.000 |
|
|
0.50/0.30 |
268.000 |
|
|
0.50/0.35 |
275.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
207.000 |
|
0.35/0.30 |
214.000 |
|
|
0.35/0.35 |
221.000 |
|
|
0.40/0.30 |
225.000 |
|
|
0.40/0.35 |
232.000 |
|
|
0.45/0.30 |
235.000 |
|
|
0.45/0.35 |
242.000 |
|
|
0.50/0.30 |
245.000 |
|
|
0.50/0.35 |
252.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
228.000 |
|
0.35/0.30 |
235.000 |
|
|
0.35/0.35 |
242.000 |
|
|
0.40/0.30 |
243.000 |
|
|
0.40/0.35 |
250.000 |
|
|
0.45/0.30 |
252.000 |
|
|
0.45/0.35 |
259.000 |
|
|
0.50/0.30 |
263.000 |
|
|
0.50/0.35 |
270.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 10kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
249.000 |
|
0.35/0.30 |
256.000 |
|
|
0.35/0.35 |
263.000 |
|
|
0.40/0.30 |
264.000 |
|
|
0.40/0.35 |
271.000 |
|
|
0.45/0.30 |
272.000 |
|
|
0.45/0.35 |
279.000 |
|
|
0.50/0.30 |
282.000 |
|
|
0.50/0.35 |
290.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
214.000 |
|
0.35/0.30 |
221.000 |
|
|
0.35/0.35 |
228.000 |
|
|
0.40/0.30 |
233.000 |
|
|
0.40/0.35 |
240.000 |
|
|
0.45/0.30 |
243.000 |
|
|
0.45/0.35 |
250.000 |
|
|
0.50/0.30 |
253.000 |
|
|
0.50/0.35 |
260.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
239.000 |
|
0.35/0.30 |
245.000 |
|
|
0.35/0.35 |
252.000 |
|
|
0.40/0.30 |
255.000 |
|
|
0.40/0.35 |
262.000 |
|
|
0.45/0.30 |
263.000 |
|
|
0.45/0.35 |
270.000 |
|
|
0.50/0.30 |
273.000 |
|
|
0.50/0.35 |
280.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 12kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
264.000 |
|
0.35/0.30 |
270.000 |
|
|
0.35/0.35 |
276.000 |
|
|
0.40/0.30 |
279.000 |
|
|
0.40/0.35 |
286.000 |
|
|
0.45/0.30 |
287.000 |
|
|
0.45/0.35 |
294.000 |
|
|
0.50/0.30 |
297.000 |
|
|
0.50/0.35 |
304.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
222.000 |
|
0.35/0.30 |
229.000 |
|
|
0.35/0.35 |
236.000 |
|
|
0.40/0.30 |
240.000 |
|
|
0.40/0.35 |
247.000 |
|
|
0.45/0.30 |
250.000 |
|
|
0.45/0.35 |
257.000 |
|
|
0.50/0.30 |
260.000 |
|
|
0.50/0.35 |
267.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
250.000 |
|
0.35/0.30 |
257.000 |
|
|
0.35/0.35 |
264.000 |
|
|
0.40/0.30 |
265.000 |
|
|
0.40/0.35 |
273.000 |
|
|
0.45/0.30 |
280.000 |
|
|
0.45/0.35 |
285.000 |
|
|
0.50/0.30 |
291.000 |
|
|
0.50/0.35 |
278.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 14kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
285.000 |
|
0.35/0.30 |
291.000 |
|
|
0.35/0.35 |
294.000 |
|
|
0.40/0.30 |
301.000 |
|
|
0.40/0.35 |
302.000 |
|
|
0.45/0.30 |
309.000 |
|
|
0.45/0.35 |
312.000 |
|
|
0.50/0.30 |
312.000 |
|
|
0.50/0.35 |
319.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 50MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
229.000 |
|
0.35/0.30 |
236.000 |
|
|
0.35/0.35 |
243.000 |
|
|
0.40/0.30 |
247.000 |
|
|
0.40/0.35 |
253.000 |
|
|
0.45/0.30 |
256.000 |
|
|
0.45/0.35 |
263.000 |
|
|
0.50/0.30 |
267.000 |
|
|
0.50/0.35 |
274.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 75MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
260.000 |
|
0.35/0.30 |
267.000 |
|
|
0.35/0.35 |
275.000 |
|
|
0.40/0.30 |
276.000 |
|
|
0.40/0.35 |
283.000 |
|
|
0.45/0.30 |
285.000 |
|
|
0.45/0.35 |
291.000 |
|
|
0.50/0.30 |
295.000 |
|
|
0.50/0.35 |
302.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ DÀY 100MM (Tỷ trọng 16kg/m3+-5%) |
0.30/0.30 |
293.000 |
|
0.35/0.30 |
299.000 |
|
|
0.35/0.35 |
306.000 |
|
|
0.40/0.30 |
308.000 |
|
|
0.40/0.35 |
314.000 |
|
|
0.45/0.30 |
317.000 |
|
|
0.45/0.35 |
324.000 |
|
|
0.50/0.30 |
327.000 |
|
|
0.50/0.35 |
334.000 |
Lưu ý: Giá tấm panel EPS vách ngoài có thể thay đổi phụ thuộc vào giá vật liệu trên thị trường, tỷ trọng và độ dày, cùng nhiều yếu tố khác. Vui lòng liên hệ hotline Panel An Tín Phát để được tư vấn miễn phí và báo giá chính xác nhất.

Panel EPS vách ngoài là vật liệu thi công được ưa chuộng hiện nay
Để đảm bảo chất lượng, độ bền và tính thẩm mỹ tối đa cho công trình, quy trình thi công panel vách ngoài EPS cần tuân thủ nghiêm ngặt các bước kỹ thuật sau đây:

Panel An Tín Phát là đơn vị chuyên cung cấp và lắp đặt panel EPS vách ngoài uy tín hiện nay
Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến một giải pháp toàn diện về panel EPS vách ngoài, cam kết chất lượng từ khâu sản xuất đến khi hoàn thiện công trình.
Panel EPS vách ngoài giúp công trình đạt được hiệu quả về chi phí và các chỉ số kỹ thuật thực tế. Sử dụng loại vật liệu này giúp giảm tiền điện vận hành, đẩy nhanh thời gian hoàn thành công trình và giảm áp lực lên hệ thống móng nhờ trọng lượng nhẹ.
Panel An Tín Phát hiện là nhà sản xuất và thi công trực tiếp các dòng vách ngoài panel EPS. Quý khách cần thông số kỹ thuật và đơn giá chính xác, vui lòng liên hệ hotline: 0965.689.189.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 8 SẢN XUẤT THEO QUY CHUẨN HIỆN ĐẠI
Tấm panel cách nhiệt quận 8 đạt chuẩn ISO, sản phẩm chuyên dụng được nhiều nhà thầu lớn tin dùng, đại lý cam kết áp dụng chính sách chiết khấu giá sỉ tốt nhất.
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 7 LUÔN SẴN KHO VỚI ĐỦ MỌI TỶ TRỌNG
Tấm panel cách nhiệt quận 7 đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xưởng, giá gốc tại kho trực tiếp, mức chiết khấu sỉ cực tốt. Hỗ trợ gia công cắt tấm theo từng nhu cầu.
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT QUẬN 6 PHÂN PHỐI TRỰC TIẾP TỪ NHÀ MÁY
Đại lý bán tấm panel cách nhiệt quận 6 cung ứng đầy đủ loại panel EPS, PU, PIR, Rockwool, Glasswool với các dày phổ biến, đáp ứng nhanh cho kho bãi & nhà xưởng.