Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189
|
Đánh giá: |
Trong bối cảnh xây dựng hiện đại, xu hướng sử dụng vật liệu nhẹ, thi công lắp ghép đang trở thành một tiêu chuẩn tất yếu nhằm tối ưu hóa tiến độ và chi phí. Một trong những giải pháp nổi bật, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu này chính là panel EPS vách ngoài. Đây là loại vật liệu composite dạng tấm, được thiết kế chuyên dụng cho hệ bao che công trình, đóng vai trò then chốt trong việc bảo vệ, cách âm và đặc biệt là cách nhiệt, góp phần tạo nên một không gian làm việc và sinh hoạt chất lượng cao.

Cấu tạo của panel EPS vách ngoài
Lớp tôn bề mặt ngoài (2 Lớp)
Lõi cách nhiệt EPS (Expanded Polystyrene)
Lớp keo kết dính chuyên dụng: Sử dụng keo Polyurethane (PU) hai thành phần hoặc keo chuyên dụng nhập khẩu, tạo liên kết bền vững, không thể tách rời giữa lớp tôn và lõi panel EPS vách ngoài, đảm bảo tấm panel hoạt động ổn định dưới tác động của nhiệt độ và độ ẩm thay đổi.
| Tiêu chí kỹ thuật | Thông số |
|
Vật liệu lõi |
Xốp EPS thường / EPS chống cháy lan (B1, B2 - TCVN 7457:2004) |
|
Tỷ trọng tiêu chuẩn EPS |
12, 14, 16, 18, 20 kg/m³ (±2kg/m³) hoặc cao hơn theo yêu cầu |
|
Độ dày tấm panel (T) |
50mm, 75mm, 100mm |
|
Vật liệu tôn |
Thép mạ hợp kim nhôm kẽm (AZ70 - AZ150), Sơn PE/SMP/PVDF |
|
Độ dày tôn (t) |
0.45, 0.50, 0.55, 0.60 mm (Khuyến nghị cho vách ngoài) |
|
Bề mặt tôn |
Phẳng (Flat) / Cán gân nhỏ (Microrib) / Cán sóng lớn (3 gân, 5 gân...) |
|
Màu sắc tôn |
Theo bảng màu RAL tiêu chuẩn An Tín Phát / Yêu cầu riêng |
|
Khổ hiệu dụng |
1000mm, 1120mm, 1150mm (Tùy loại sóng/ngàm) |
|
Chiều dài tối đa |
≤ 15m (Khuyến nghị) |
|
Ngàm liên kết |
Z-lock kín khít / Ngàm giấu vít chống thấm (Hidden Screw) |
|
Hệ số dẫn nhiệt (λ) |
≤ 0.040 W/m.K (Giảm dần khi tăng tỷ trọng EPS) |
|
Khả năng cách âm (ước tính) |
Khoảng 25 - 28 dB |
|
Khả năng chịu tải trọng gió |
Phụ thuộc cấu hình & hệ khung (Liên hệ An Tín Phát để tính toán chi tiết) |
|
Tiêu chuẩn chống cháy |
Class B1, B2 (TCVN 7457:2004) cho lõi EPS chống cháy lan |
Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể về mức độ cách nhiệt, ngân sách và loại hình công trình, tấm panel EPS vách ngoài được sản xuất với các độ dày khác nhau. Mỗi độ dày sẽ tương ứng với một phân khúc ứng dụng riêng biệt.

Panel EPS vách ngoài dày 50mm
Đây là tấm panel cách nhiệt có độ dày mỏng nhất, thường được kết hợp với lớp tôn dày 0.35mm hoặc 0.40mm.
Ưu điểm nổi bật: Lợi thế lớn nhất của sản phẩm này là giá thành cạnh tranh, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư ban đầu. Trọng lượng nhẹ (khoảng 10.5 kg/m²) giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng.
Ứng dụng thực tế: Phù hợp cho các công trình không có yêu cầu khắt khe về cách nhiệt như:

Panel EPS vách ngoài dày 75mm
Đây là độ dày mang lại sự cân bằng tối ưu giữa chi phí đầu tư và hiệu quả cách nhiệt, được xem là lựa chọn phổ biến nhất trên thị trường.

Panel EPS vách ngoài dày 75mm
Đây là giải pháp cao cấp nhất trong dòng sản phẩm EPS, dành cho các công trình có yêu cầu đặc biệt nghiêm ngặt về kiểm soát nhiệt độ.
Ưu điểm nổi bật: Cung cấp khả năng cách nhiệt vượt trội. Lõi xốp EPS dày 100mm tạo ra một rào cản nhiệt hiệu quả, ngăn chặn gần như hoàn toàn sự trao đổi nhiệt giữa bên trong và bên ngoài.
Ứng dụng thực tế:

Ưu điểm của panel EPS vách ngoài
Việc lựa chọn sử dụng vách panel EPS ngoài trời mang lại những lợi ích kinh tế và kỹ thuật đã được chứng minh qua hàng ngàn công trình thực tế.

Ứng dụng thực tế của panel EPS vách ngoài trong các công trình
Nhờ những ưu điểm về kỹ thuật và chi phí, vách ngoài panel EPS đã chứng tỏ tính linh hoạt và hiệu quả trong nhiều loại hình công trình khác nhau.

Quy trình thi công panel vách ngoài EPS chuẩn kỹ thuật
Để đảm bảo chất lượng, độ bền và tính thẩm mỹ tối đa cho công trình, quy trình thi công panel vách ngoài EPS cần tuân thủ nghiêm ngặt các bước kỹ thuật sau đây:

Panel An Tín Phát - Đơn vị cung cấp và thi công panel EPS vách ngoài hàng đầu
Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến một giải pháp toàn diện về panel EPS vách ngoài, cam kết chất lượng từ khâu sản xuất đến khi hoàn thiện công trình.
Rõ ràng, panel EPS vách ngoài là một lựa chọn đầu tư thông minh, mang lại hiệu quả kép về kinh tế và kỹ thuật cho các công trình xây dựng hiện đại. Từ việc tiết kiệm chi phí năng lượng, rút ngắn tiến độ thi công đến việc giảm tải trọng kết cấu, đây là giải pháp vật liệu của tương lai.
Với vị thế là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực sản xuất và thi công các loại vật liệu nhẹ, Panel An Tín Phát tự tin mang đến những sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao nhất. Để nhận tư vấn kỹ thuật chi tiết và báo giá cạnh tranh nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0965.689.189.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
PANEL PU VÀ PANEL EPS – GIẢI PHÁP CÁCH NHIỆT HIỆU QUẢ CHO CÔNG TRÌNH
Trong lĩnh vực thi công kho lạnh, phòng sạch, nhà xưởng cách nhiệt, Panel PU và Panel EPS là hai dòng vật liệu phổ biến, được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng cách nhiệt, cách âm, tiết kiệm năng lượng. Vậy Panel PU và Panel EPS có gì khác nhau? Loại nào phù hợp với nhu cầu của bạn? Cùng Panel An Tín Phát tìm hiểu ngay trong bài viết sau!
BÁO GIÁ CỬA PANEL PHÒNG SẠCH MỚI NHẤT | GIÁ RẺ TẠI XƯỞNG
Cập nhật bảng báo giá cửa panel phòng sạch, Giá tại xưởng (cửa đơn, cửa đôi, cửa lùa). Sản phẩm đạt chuẩn GMP, cách âm, cách nhiệt vượt trội. Liên hệ ngay!
GIÁ TẤM PANEL CÁCH NHIỆT EPS CÓ THỰC SỰ RẺ HƠN THI CÔNG TƯỜNG GẠCH?
Về tổng thể, chi phí thi công vách Panel EPS rẻ hơn tường gạch từ 30% - 40%. Mặc dù giá vật tư tấm Panel ban đầu nhỉnh hơn gạch thô, nhưng Panel EPS giúp cắt giảm hoàn toàn chi phí bả matit, sơn nước, giảm 70% chi phí nhân công (do thi công lắp ghép siêu tốc) và tiết kiệm vật tư làm nền móng do trọng lượng siêu nhẹ. Với giá thi công trọn gói chỉ từ 250.000đ - 360.000đ/m2, Panel EPS là giải pháp kinh tế tối ưu cho nhà xưởng, phòng sạch, kho lạnh và nhà ở lắp ghép.