Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189
Trần panel EPS đáp ứng tốt các yêu cầu về cách nhiệt và giảm tải trọng cho kết cấu công trình. Đây là loại vật liệu lắp ghép có tính thẩm mỹ cao, bề mặt bền màu và ít bám bụi. Panel An Tín Phát chuyên cung ứng tấm trần EPS sản xuất tại xưởng, hỗ trợ các đơn vị thi công hoàn thiện hạng mục trần nhanh chóng và tối ưu ngân sách xây dựng.

Tấm trần panel EPS trong thi công
Để hiểu rõ về hiệu quả và độ bền của trần panel EPS, cần nắm vững các thông số kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm. Đây là những yếu tố quyết định trực tiếp đến khả năng ứng dụng và chất lượng của công trình.
Cấu tạo 3 lớp tiêu chuẩn: Tôn - EPS - Tôn: Tấm panel EPS được cấu thành từ 3 lớp vững chắc. Hai lớp bề mặt ngoài là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, sơn tĩnh điện, có độ dày phổ biến từ 0.30mm đến 0.50mm. Lớp tôn này không chỉ tạo nên bề mặt thẩm mỹ, dễ vệ sinh mà còn có tác dụng bảo vệ lõi xốp bên trong khỏi các tác động của môi trường. Lớp lõi ở giữa là xốp Expandable Polystyrene (EPS), được định hình từ các hạt nhựa nguyên sinh kích nở, có vai trò quyết định đến khả năng cách nhiệt, cách âm của sản phẩm.
Tỷ trọng lõi xốp và sức bền nén: Tỷ trọng lõi xốp (đơn vị: kg/m³) là chỉ số quan trọng thể hiện mật độ của vật liệu EPS. Tỷ trọng càng cao, khả năng cách nhiệt, cách âm và chịu lực càng tốt.

Tấm trần panel EPS được ưa chuộng trong các công trình nhà ở hiện nay
Khả năng kháng ẩm: Một trong những ưu điểm kỹ thuật nổi bật của lõi xốp EPS là cấu trúc ô kín. Các hạt xốp được liên kết chặt chẽ với nhau, gần như không có khoảng hở, tạo thành một rào cản vật lý ngăn chặn sự xâm nhập của hơi ẩm và vi khuẩn. Các nghiên cứu về vật liệu Polystyrene đã chứng minh rằng tỷ lệ hấp thụ nước của nó cực kỳ thấp, thường dưới 1% sau khi ngâm trong nước 24 giờ. Điều này lý giải tại sao trần panel bằng EPS không bị ẩm mốc, mục nát hay biến dạng ngay cả khi sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao như nhà máy chế biến thủy sản hay kho bảo quản nông sản.
Trên thị trường hiện nay, tấm trần EPS được phân loại chủ yếu dựa trên độ dày, mỗi loại đáp ứng những nhu cầu ứng dụng khác nhau, từ dân dụng đến công nghiệp chuyên sâu.
Đây là độ dày phổ thông và được sử dụng rộng rãi nhất nhờ sự cân bằng giữa hiệu quả và chi phí.
Với độ dày lõi xốp lớn hơn, sản phẩm này mang lại hiệu quả cách nhiệt và cách âm vượt trội.
Đây là dòng sản phẩm cao cấp nhất, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.

Trần panel EPS được ưa chuộng vì có trọng lượng nhẹ và khả năng cách nhiệt tốt
Việc lựa chọn trần panel bằng EPS không chỉ là một giải pháp tình thế mà còn mang lại nhiều lợi ích kinh tế và kỹ thuật lâu dài cho chủ đầu tư.

Trần panel EPS hiện nay được ưa chuộng hơn so với các loại trần truyền thống
Để có cái nhìn khách quan, việc đặt trần EPS lên bàn cân so sánh với các loại trần phổ biến khác là cần thiết.
Panel An Tín Phát cam kết mang đến bảng giá cạnh tranh và minh bạch, tương xứng với chất lượng sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
|
TRẦN PANEL EPS |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
TỶ TRỌNG TÔN/KG |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
TRẦN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á ▪ Tỉ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm ▪ Dài theo yêu cầu. ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
Liên hệ |
0,30 |
220.000 |
|
0,35 |
235.000 |
|||
|
0,40 |
250.000 |
|||
|
0,45 |
272.000 |
|||
|
75 |
Liên hệ |
0,30 |
275.000 |
|
|
0,35 |
248.000 |
|||
|
0,40 |
270.000 |
|||
|
0,45 |
290.000 |
|||
|
100 |
Liên hệ |
0,30 |
259.000 |
|
|
0,35 |
273.000 |
|||
|
0,40 |
290.000 |
|||
|
0,45 |
310.000 |
|||
|
TRẦN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP ▪ Tỉ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu trăng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
Liên hệ |
0,30 |
172.000 |
|
0,35 |
187.000 |
|||
|
0,40 |
206.000 |
|||
|
0,45 |
224.000 |
|||
|
0,50 |
245.000 |
|||
|
75 |
Liên hệ |
0,30 |
189.000 |
|
|
0,35 |
208.000 |
|||
|
0,40 |
224.000 |
|||
|
0,45 |
242.000 |
|||
|
0,50 |
263.000 |
|||
|
100 |
Liên hệ |
0,30 |
208.000 |
|
|
0,35 |
227.000 |
|||
|
0,40 |
244.000 |
|||
|
0,45 |
262.000 |
|||
|
0,50 |
282.000 |
|||
|
TRẦN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN TOVICO - Tỷ trọng xốp 8kg/m2 - Hai mặt tole TOVICO - Dài theo yêu cầu - Ngàm có viền thép tăng cứng (Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2, 2 mặt: 7000đ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
131.000 |
|
1.58 - 1.65 |
3 |
144.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
154.000 - 180.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
166.000 - 187.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
180.000 - 198.000 |
||
|
75 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
155.000 |
|
|
1.58 - 1.65 |
3 |
164.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
172.000 - 198.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
186.000 - 205.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
194.000 - 212.000 |
||
|
100 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
170.000 |
|
|
1.58 - 1.65 |
3 |
177.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
187.000 - 214.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
197.000 - 217.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
212.000 - 229.000 |
Lưu ý:
Thời gian, phương thức thanh toán và giao - nhận hàng:

Quá trình thi công trần panel EPS chuyên nghiệp tại Panel An Tín Phát
Quy trình thi công trần panel chuyên nghiệp tại Panel An Tín Phát được chuẩn hóa qua các bước sau để đảm bảo chất lượng công trình ở mức cao nhất.

Panel An Tín Phát là đơn vị lắp đặt trần panel EPS uy tín hiện nay
Lựa chọn một đơn vị cung cấp và thi công trần panel uy tín là yếu tố then chốt quyết định độ bền và hiệu quả của công trình. Panel An Tín Phát tự hào là đối tác tin cậy của hàng ngàn khách hàng với những cam kết rõ ràng:
Tóm lại, trần panel EPS giúp công trình đạt hiệu quả cách nhiệt cao và giảm đáng kể chi phí lắp đặt. Đây là giải pháp vật liệu bền bỉ, dễ bảo trì và đáp ứng tốt các yêu cầu về thẩm mỹ công nghiệp. Panel An Tín Phát cam kết cung cấp tấm trần đạt chuẩn kỹ thuật với mức giá cạnh tranh nhất. Để nhận báo giá và tư vấn phương án thi công thực tế, quý khách liên hệ hotline: 0965.689.189.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH MỸ PHẨM KHÁNG BỤI TIÊU CHUẨN GMP
Giải pháp panel EPS làm phòng sạch mỹ phẩm giúp kiểm soát bụi mịn và vi sinh tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, tiết kiệm 1/3 thời gian. Click xem ngay!
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH ĐIỆN TỬ ĐẠT CHUẨN KIỂM ĐỊNH ISO
Panel EPS làm phòng sạch điện tử với lớp phủ chống tĩnh điện, bảo vệ linh kiện nhạy cảm. Hàng sẵn kho, đạt chuẩn ISO, thi công trọn gói tại Panel An Tín Phát.
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH Y TẾ ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÁNG KHUẨN GMP
Panel EPS làm phòng sạch y tế đạt chuẩn GMP. giúp kiểm soát vô trùng tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, bền bỉ với hóa chất khử trùng. Click xem chi tiết!