Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189
|
Đánh giá: |
Nhờ ưu điểm trọng lượng nhẹ, thời gian thi công nhanh và chi phí hợp lý, tấm panel EPS dày 50mm hiện là một trong những vật liệu phổ biến nhất cho các hạng mục vách ngăn văn phòng, nhà xưởng và kho mát. Sản phẩm có cấu tạo 3 lớp tiêu chuẩn gồm hai mặt tôn mạ màu và lõi xốp EPS cách nhiệt ở giữa. Với độ dày 50mm, loại panel này vừa đáp ứng tốt khả năng cách nhiệt cơ bản, vừa giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu. Bài viết dưới đây của Panel An Tín Phát sẽ cung cấp các thông số kỹ thuật chi tiết và bảng báo giá tấm panel EPS dày 50mm cập nhật mới nhất cho dòng sản phẩm này.

Mặt cắt kỹ thuật tấm panel EPS 50mm
Để đánh giá chính xác một vật liệu, việc đầu tiên là phải nắm rõ thông số kỹ thuật của nó. Đối với tấm panel EPS 50mm, các chỉ số này quyết định trực tiếp đến hiệu quả, sự phù hợp với công trình của bạn.

Tấm panel EPS 50mm giúp tối ưu chi phí đầu tư
Việc lựa chọn độ dày 50mm không phải là ngẫu nhiên mà nó mang lại những lợi ích kinh tế, kỹ thuật rất rõ ràng, đặc biệt phù hợp với điều kiện tại Việt Nam.

Tấm panel EPS dày 50mm giúp tối ưu không gian
Để sử dụng đồng tiền của bạn một cách khôn ngoan nhất, hãy xem xét liệu công trình của mình có thuộc một trong những trường hợp dưới đây không nhé. Việc lựa chọn đúng độ dày 50mm không chỉ giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí vật tư mà còn đảm bảo công năng vận hành hoàn hảo cho dự án.
Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi luôn minh bạch các yếu tố cấu thành giá panel EPS 50mm để bạn tự dự toán chi phí một cách chính xác.
|
DÒNG SẢN PHẨM |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm ▪ Dài theo yêu cầu. ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
0,30 |
220.000 |
|
0,35 |
235.000 |
|
|
0,40 |
250.000 |
|
|
0,45 |
272.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
0,30 |
172.000 |
|
0,35 |
187.000 |
|
|
0,40 |
206.000 |
|
|
0,45 |
224.000 |
|
|
0,50 |
245.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN TOVICO - Tỷ trọng xốp 8kg/m2 - Hai mặt tole TOVICO - Dài theo yêu cầu - Ngàm có viền thép tăng cứng (Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2, 2 mặt: 7000đ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)
Tỷ trọng tôn/kg ở các mức: 1.4 - 1.5 1.58 - 1.65 1.8 - 1.9 2.15 - 2.25 2.5 - 2.56 |
2.5 |
131.000 |
|
3 |
144.000 |
|
|
3 (màu đặc biệt) |
154.000 - 180.000 |
|
|
3.5 |
166.000 - 187.000 |
|
|
4 |
180.000 - 198.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.30/0.30 |
211.000 - 237.000 |
|
0.35/0.30 |
218.000 - 244.000 |
|
|
0.35/0.35 |
226.000 - 252.000 |
|
|
0.40/0.30 |
230.000 - 257.000 |
|
|
0.40/0.35 |
237.000 - 264.000 |
|
|
0.40/0.40 |
249.000 - 275.000 |
|
|
0.45/0.30 |
240.000 - 266.000 |
|
|
0.45/0.35 |
249.000 - 275.000 |
|
|
0.45/0.40 |
259.000 - 286.000 |
|
|
0.45/0.45 |
270.000 - 297.000 |
|
|
0.50/0.30 |
252.000 - 279.000 |
|
|
0.50/0.35 |
259.000 - 286.000 |
|
|
0.50/0.40 |
270.000 - 297.000 |
|
|
0.50/0.45 |
281.000 - 308.000 |
|
|
0.50/0.50 |
291.000 - 318.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.35/0.30 |
242.000 - 268.000 |
|
0.35/0.35 |
251.000 - 278.000 |
|
|
0.35/0.40 |
262.000 - 288.000 |
|
|
0.35/0.45 |
273.000 - 299.000 |
|
|
0.40/0.30 |
253.000 - 280.000 |
|
|
0.40/0.35 |
260.000 - 287.000 |
|
|
0.40/0.40 |
273.000 - 299.000 |
|
|
0.40/0.45 |
282.000 - 309.000 |
|
|
0.45/0.30 |
264.000 - 290.000 |
|
|
0.45/0.35 |
272.000 - 298.000 |
|
|
0.45/0.40 |
283.000 - 310.000 |
|
|
0.45/0.45 |
294.000 - 321.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.35/0.30 |
240.000 - 266.000 |
|
0.35/0.35 |
247.000 - 273.000 |
|
|
0.40/0.30 |
249.000 - 276.000 |
|
|
0.40/0.35 |
256.000 - 283.000 |
|
|
0.45/0.30 |
259.000 - 287.000 |
|
|
0.45/0.35 |
266.000 - 294.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.30/0.30 |
201.000 - 229.000 |
|
0.35/0.30 |
206.000 - 236.000 |
|
|
0.35/0.35 |
207.000 - 243.000 |
|
|
0.40/0.30 |
214.000 - 247.000 |
|
|
0.40/0.35 |
226.000 - 253.000 |
|
|
0.45/0.30 |
229.000 - 256.000 |
|
|
0.45/0.35 |
236.000 - 263.000 |
|
|
0.50/0.30 |
240.000 - 267.000 |
|
|
0.50/0.35 |
247.000 - 274.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Hãy liên hệ với hotline của chúng tôi để được tư vấn miễn phí và báo giá chi tiết nhất cho công trình của bạn.

Đại lý cung cấp tấm panel EPS 5cm
Để sản phẩm phát huy tối đa hiệu quả và độ bền, bạn cần lưu ý một vài điểm kỹ thuật quan trọng sau: việc kiểm tra kỹ lưỡng tỷ trọng lõi xốp, độ dày lớp tôn bề mặt cũng như uy tín của nhà sản xuất sẽ là chìa khóa giúp bạn sở hữu một công trình an toàn và bền bỉ theo thời gian.

Panel An Tín Phát là nhà cung cấp tấm panel EPS 50mm chất lượng cao
Giữa rất nhiều nhà cung cấp, Panel An Tín Phát tự hào là điểm đến đáng tin cậy của hàng ngàn đối tác, nhà thầu trên khắp cả nước. Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm, chúng tôi mang đến cho bạn một giải pháp toàn diện.
Từ những đặc tính kỹ thuật kể trên, tấm panel EPS dày 50mm là giải pháp vật liệu phù hợp cho các công trình cần tối ưu chi phí tại Việt Nam. Độ dày này vừa đủ để đảm bảo khả năng cách nhiệt, giảm tải trọng kết cấu, đồng thời hỗ trợ rút ngắn đáng kể tiến độ thi công thực tế. Để nhận bảng thông số kỹ thuật chi tiết và báo giá tấm panel EPS 50mm cho dự án sắp tới, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Panel An Tín Phát qua hotline. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ hỗ trợ tính toán khối lượng và tư vấn phương án tối ưu nhất.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
GIÁ TẤM PANEL TƯỜNG BAO NHIÊU? BẢNG GIÁ & LƯU Ý ĐẶT HÀNG
Cập nhật giá tấm panel tường tham khảo, các yếu tố ảnh hưởng giá, cách đọc báo giá panel và lưu ý chọn đúng vật tư cho nhà xưởng, kho, phòng sạch.
BÁO GIÁ TẤM PANEL 2026 & TƯ VẤN CHỌN ĐÚNG TẠI PANEL AN TÍN PHÁT
Cập nhật giá tấm panel 2026 theo độ dày, lõi panel, tôn và vật tư đi kèm. Panel An Tín Phát tư vấn đúng nhu cầu, báo giá nhanh toàn quốc. Liên hệ ngay.
CỬA KHO LẠNH SIÊU BỀN: BẢN LỀ CHẮC CHẮN, ĐÓNG MỞ NHẸ NHÀNG
Hệ cửa kho lạnh bản lề và trượt lùa giúp duy trì nhiệt độ đồng nhất. Hệ gioăng nhiều tầng ngăn không khí ấm, triệt tiêu đọng sương bám đá và vi khuẩn xâm nhập.