Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Tấm Panel EPS Dày 50mm

Đánh giá:

Giá bán:

Liên hệ

Hai mặt tôn sơn tĩnh điện, phẳng / gân

Độ dày lớp tôn: 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50...zem

Độ dày tấm: 50mm

Khổ sản phẩm: Các kích thước phổ biến là 950mm, 1000mm, 1150mm

Tỷ trọng xốp EPS: Tùy chọn từ 8kg/m³ đến 20kg/m³

Kiểm định chất lượng:  Đầy đủ chứng chỉ sản phẩm, CO,CQ

Số lượng

Nhờ ưu điểm trọng lượng nhẹ, thời gian thi công nhanh và chi phí hợp lý, tấm panel EPS dày 50mm hiện là một trong những vật liệu phổ biến nhất cho các hạng mục vách ngăn văn phòng, nhà xưởng và kho mát. Sản phẩm có cấu tạo 3 lớp tiêu chuẩn gồm hai mặt tôn mạ màu và lõi xốp EPS cách nhiệt ở giữa. Với độ dày 50mm, loại panel này vừa đáp ứng tốt khả năng cách nhiệt cơ bản, vừa giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu. Bài viết dưới đây của Panel An Tín Phát sẽ cung cấp các thông số kỹ thuật chi tiết và bảng báo giá tấm panel EPS dày 50mm cập nhật mới nhất cho dòng sản phẩm này. 

1. Thông số kỹ thuật tấm panel EPS 50mm

tấm panel EPS dày 50mm

Mặt cắt kỹ thuật tấm panel EPS 50mm

Để đánh giá chính xác một vật liệu, việc đầu tiên là phải nắm rõ thông số kỹ thuật của nó. Đối với tấm panel EPS 50mm, các chỉ số này quyết định trực tiếp đến hiệu quả, sự phù hợp với công trình của bạn.

  • Độ dày tấm: 50mm là độ dày tiêu chuẩn cho các ứng dụng không yêu cầu cách nhiệt quá khắt khe.
  • Hệ số dẫn nhiệt: Dao động trong khoảng 0.035 - 0.040 W/m.K. Để bạn dễ hình dung, hệ số này của tường gạch xây truyền thống là khoảng 0.9 W/m.K, tức là khả năng truyền nhiệt cao hơn gấp 25 lần. Điều này chứng tỏ tấm panel cách nhiệt EPS 50mm có khả năng ngăn cản nhiệt lượng từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào bên trong vô cùng hiệu quả.
  • Khổ sản phẩm: Các kích thước phổ biến là 950mm, 1000mm, 1150mm. Việc lựa chọn khổ rộng phù hợp sẽ giúp giảm hao hụt vật tư khi lắp đặt.
  • Tỷ trọng xốp EPS: Tùy chọn từ 8kg/m³ đến 20kg/m³. Tỷ trọng càng cao, lõi xốp càng đặc, tấm panel càng cứng cáp, khả năng cách âm, cách nhiệt càng tốt hơn một chút.
  • Bề mặt: Có thể là mặt phẳng (dùng cho phòng sạch), cán gân nhỏ (tăng độ cứng cho vách) hoặc cán sóng lớn (thường dùng cho panel lợp mái).
  • Màu sắc: Các màu phổ biến nhất là trắng sữa (White), xám ghi (Grey) vì tính thẩm mỹ cao, dễ phối hợp, tạo cảm giác không gian sạch sẽ, rộng rãi.

2. Lợi ích khi chọn tấm panel EPS dày 50mm

panel EPS 50mm

Tấm panel EPS 50mm giúp tối ưu chi phí đầu tư

Việc lựa chọn độ dày 50mm không phải là ngẫu nhiên mà nó mang lại những lợi ích kinh tế, kỹ thuật rất rõ ràng, đặc biệt phù hợp với điều kiện tại Việt Nam.

  • Tối ưu hóa chi phí đầu tư: Đây là lợi ích lớn nhất. So với các độ dày khác, giá panel EPS 50mm thường rẻ hơn từ 15-25% so với tấm panel EPS dày 75mm, lên tới 35-45% so với loại 100mm.
  • Tiết kiệm diện tích: Trong các không gian có diện tích hạn chế như văn phòng chia ô, phòng trọ, hay phòng sạch nhỏ, mỗi centimet đều quý giá. Sử dụng panel EPS 5cm giúp tăng thêm không gian so với các tấm dày hơn, tạo cảm giác rộng rãi hơn.
  • Trọng lượng siêu nhẹ: Một tấm panel EPS dày 50mm chỉ nặng khoảng 10kg/m². Trong khi đó, một bức tường gạch 10cm có cùng diện tích nặng tới hơn 180kg/m². Trọng lượng nhẹ giúp giảm đáng kể tải trọng lên kết cấu móng, khung sườn, cực kỳ lý tưởng cho việc cơi nới, nâng tầng hoặc xây dựng trên nền đất yếu.
  • Hiệu quả cách nhiệt đủ dùng: Với khí hậu nhiệt đới của Việt Nam, nhiệt độ ngoài trời vào mùa hè thường ở mức 35-40°C. Một tấm vách panel EPS dày 50mm hoàn toàn đủ sức duy trì nhiệt độ trong phòng có điều hòa ở mức 25-26°C, giúp giảm từ 30-40% chi phí điện năng tiêu thụ cho các thiết bị làm mát. Việc đầu tư lên panel EPS 75mm hay panel EPS dày 100mm cho các ứng dụng này đôi khi là một sự lãng phí không cần thiết.

3. Những trường hợp nên ưu tiên sử dụng tấm panel EPS dày 50mm

tấm panel EPS 50mm

Tấm panel EPS dày 50mm giúp tối ưu không gian

Để sử dụng đồng tiền của bạn một cách khôn ngoan nhất, hãy xem xét liệu công trình của mình có thuộc một trong những trường hợp dưới đây không nhé. Việc lựa chọn đúng độ dày 50mm không chỉ giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí vật tư mà còn đảm bảo công năng vận hành hoàn hảo cho dự án.

  • Khi yêu cầu về mức độ chênh lệch nhiệt độ không quá lớn: Đây là lựa chọn lý tưởng cho văn phòng làm việc, nhà ở dân dụng, nhà xưởng sản xuất hàng may mặc, điện tử, vách ngăn EPS chia phòng... nơi không yêu cầu môi trường nhiệt độ âm hay quá lạnh.
  • Khi cần tối ưu hóa không gian diện tích: Các dự án xây dựng nhà trọ cho thuê, chia nhỏ văn phòng, tạo phòng chức năng trong nhà xưởng... sẽ tận dụng tối đa lợi ích tiết kiệm diện tích của tấm panel EPS 50mm.
  • Công trình có ngân sách hạn chế: Với mức giá tấm EPS dày 50mm cạnh tranh nhất, đây là giải pháp cho các chủ đầu tư có ngân sách eo hẹp, các công trình tạm, nhà điều hành công trường, lán trại.
  • Các hạng mục ít chịu tải trọng lớn: Sử dụng làm tấm trần panel EPS cách nhiệt, vách ngăn trong nhà là ứng dụng phổ biến nhất, nơi tấm panel không phải chịu tác động trực tiếp của gió bão hay ngoại lực mạnh.
  • Yêu cầu về tiến độ và trọng lượng: Trọng lượng nhẹ giúp việc vận chuyển, bốc xếp và lắp đặt bằng sức người trở nên dễ dàng, đẩy nhanh tiến độ công trình lên gấp 2-3 lần so với xây tô truyền thống.

4. Báo giá tấm panel EPS 50mm mới nhất hiện nay

Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi luôn minh bạch các yếu tố cấu thành giá panel EPS 50mm để bạn tự dự toán chi phí một cách chính xác.

DÒNG SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm

▪ Dài theo yêu cầu.

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

0,30

220.000

0,35

235.000

0,40

250.000

0,45

272.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu

trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

0,30

172.000

0,35

187.000

0,40

206.000

0,45

224.000

0,50

245.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN TOVICO

- Tỷ trọng xốp 8kg/m2

- Hai mặt tole TOVICO

- Dài theo yêu cầu

- Ngàm có viền thép tăng cứng

(Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2,

2 mặt: 7000đ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

 

Tỷ trọng tôn/kg ở các mức:

1.4 - 1.5

1.58 - 1.65

1.8 - 1.9

2.15 - 2.25

2.5 - 2.56

2.5

131.000

3

144.000

3

(màu đặc biệt)

154.000 - 180.000

3.5

166.000 - 187.000

4

180.000 - 198.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.30/0.30

211.000 - 237.000

0.35/0.30

218.000 - 244.000

0.35/0.35

226.000 - 252.000

0.40/0.30

230.000 - 257.000

0.40/0.35

237.000 - 264.000

0.40/0.40

249.000 - 275.000

0.45/0.30

240.000 - 266.000

0.45/0.35

249.000 - 275.000

0.45/0.40

259.000 - 286.000

0.45/0.45

270.000 - 297.000

0.50/0.30

252.000 - 279.000

0.50/0.35

259.000 - 286.000

0.50/0.40

270.000 - 297.000

0.50/0.45

281.000 - 308.000

0.50/0.50

291.000 - 318.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.35/0.30

242.000 - 268.000

0.35/0.35

251.000 - 278.000

0.35/0.40

262.000 - 288.000

0.35/0.45

273.000 - 299.000

0.40/0.30

253.000 - 280.000

0.40/0.35

260.000 - 287.000

0.40/0.40

273.000 - 299.000

0.40/0.45

282.000 - 309.000

0.45/0.30

264.000 - 290.000

0.45/0.35

272.000 - 298.000

0.45/0.40

283.000 - 310.000

0.45/0.45

294.000 - 321.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.35/0.30

240.000 - 266.000

0.35/0.35

247.000 - 273.000

0.40/0.30

249.000 - 276.000

0.40/0.35

256.000 - 283.000

0.45/0.30

259.000 - 287.000

0.45/0.35

266.000 - 294.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 50MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.30/0.30

201.000 - 229.000

0.35/0.30

206.000 - 236.000

0.35/0.35

207.000 - 243.000

0.40/0.30

214.000 - 247.000

0.40/0.35

226.000 - 253.000

0.45/0.30

229.000 - 256.000

0.45/0.35

236.000 - 263.000

0.50/0.30

240.000 - 267.000

0.50/0.35

247.000 - 274.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Hãy liên hệ với hotline của chúng tôi để được tư vấn miễn phí và báo giá chi tiết nhất cho công trình của bạn. 

5. Những lưu ý khi chọn panel EPS 5cm

tấm panel EPS dày 50mm

Đại lý cung cấp tấm panel EPS 5cm

Để sản phẩm phát huy tối đa hiệu quả và độ bền, bạn cần lưu ý một vài điểm kỹ thuật quan trọng sau: việc kiểm tra kỹ lưỡng tỷ trọng lõi xốp, độ dày lớp tôn bề mặt cũng như uy tín của nhà sản xuất sẽ là chìa khóa giúp bạn sở hữu một công trình an toàn và bền bỉ theo thời gian. 

  • Không dùng cho kho lạnh âm sâu: Với các kho đông, kho trữ lạnh có nhiệt độ dưới 0°C, bạn bắt buộc phải sử dụng panel độ dày tối thiểu 75mm, 100mm hoặc chuyển sang dùng Panel PU. Nếu dùng panel EPS 5cm, hiện tượng hơi nước bám trên bề mặt vách, thất thoát nhiệt sẽ xảy ra, gây hư hỏng hàng hóa, lãng phí điện năng.
  • Hạn chế chiều cao vách: Đối với vách ngăn cao trên 4m mà không có khung xương gia cố ở giữa, panel EPS dày 50mm hơi rung lắc khi có tác động lực mạnh hoặc gió lùa. Trong trường hợp này, nên tăng cường hệ khung thép hoặc cân nhắc loại dày hơn.
  • Yêu cầu về tỷ trọng lõi: Kinh nghiệm của chúng tôi cho thấy, với độ dày 50mm, bạn nên chọn tỷ trọng xốp EPS từ 12kg/m³ đến 16kg/m³ để đảm bảo sự cân bằng tối ưu giữa độ cứng cáp, khả năng cách âm, chi phí.

6. Panel An Tín Phát - Nhà cung cấp tấm panel EPS dày 50mm hàng đầu thị trường

panel EPS 5cm

Panel An Tín Phát là nhà cung cấp tấm panel EPS 50mm chất lượng cao 

Giữa rất nhiều nhà cung cấp, Panel An Tín Phát tự hào là điểm đến đáng tin cậy của hàng ngàn đối tác, nhà thầu trên khắp cả nước. Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm, chúng tôi mang đến cho bạn một giải pháp toàn diện.

  • Chất lượng kiểm định: Mọi tấm panel EPS 50mm xuất xưởng đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, đảm bảo tiêu chuẩn xây dựng.
  • Giá gốc tại xưởng: Sản xuất trực tiếp, phân phối không qua trung gian, giúp bạn nhận được mức giá tấm EPS dày 50mm tốt nhất thị trường.
  • Dịch vụ tận tâm: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn miễn phí, hỗ trợ bóc tách khối lượng từ bản vẽ để tối ưu hóa vật tư, vận chuyển tận chân công trình.
  • Chính sách bảo hành: Chúng tôi cam kết bảo hành về độ bền màu của lớp tôn, chất lượng lõi xốp, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho bạn.

Từ những đặc tính kỹ thuật kể trên, tấm panel EPS dày 50mm là giải pháp vật liệu phù hợp cho các công trình cần tối ưu chi phí tại Việt Nam. Độ dày này vừa đủ để đảm bảo khả năng cách nhiệt, giảm tải trọng kết cấu, đồng thời hỗ trợ rút ngắn đáng kể tiến độ thi công thực tế. Để nhận bảng thông số kỹ thuật chi tiết và báo giá tấm panel EPS 50mm cho dự án sắp tới, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Panel An Tín Phát qua hotline. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ hỗ trợ tính toán khối lượng và tư vấn phương án tối ưu nhất.

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Giá tấm panel tường bao nhiêu? Bảng giá & lưu ý đặt hàng

GIÁ TẤM PANEL TƯỜNG BAO NHIÊU? BẢNG GIÁ & LƯU Ý ĐẶT HÀNG

Cập nhật giá tấm panel tường tham khảo, các yếu tố ảnh hưởng giá, cách đọc báo giá panel và lưu ý chọn đúng vật tư cho nhà xưởng, kho, phòng sạch.

Báo giá tấm panel 2026 & Tư vấn chọn đúng tại Panel An Tín Phát

BÁO GIÁ TẤM PANEL 2026 & TƯ VẤN CHỌN ĐÚNG TẠI PANEL AN TÍN PHÁT

Cập nhật giá tấm panel 2026 theo độ dày, lõi panel, tôn và vật tư đi kèm. Panel An Tín Phát tư vấn đúng nhu cầu, báo giá nhanh toàn quốc. Liên hệ ngay.

Cửa Kho Lạnh Siêu Bền: Bản Lề Chắc Chắn, Đóng Mở Nhẹ Nhàng

CỬA KHO LẠNH SIÊU BỀN: BẢN LỀ CHẮC CHẮN, ĐÓNG MỞ NHẸ NHÀNG

Hệ cửa kho lạnh bản lề và trượt lùa giúp duy trì nhiệt độ đồng nhất. Hệ gioăng nhiều tầng ngăn không khí ấm, triệt tiêu đọng sương bám đá và vi khuẩn xâm nhập.