Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Tấm Panel EPS Dày 75mm

Đánh giá:

Giá bán:

Liên hệ

Hai mặt tôn sơn tĩnh điện, phẳng / gân

Độ dày lớp tôn: 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50...zem

Độ dày tấm: 75mm

Khổ sản phẩm: Các kích thước phổ biến là 950mm, 1000mm, 1150mm

Tỷ trọng xốp EPS: Tùy chọn từ 8kg/m³ đến 20kg/m³

Kiểm định chất lượng:  Đầy đủ chứng chỉ sản phẩm, CO,CQ

Số lượng

Đối với các công trình có yêu cầu cao hơn về khả năng chống nóng, cách âm và độ vững chắc của kết cấu, tấm panel EPS dày 75mm là quy cách vật liệu được lựa chọn phổ biến. Độ dày lõi xốp 75mm giúp tăng cường hiệu suất cách nhiệt, kiểm soát năng lượng tốt hơn cho nhà xưởng, kho mát hay các phòng chức năng. Để hỗ trợ chủ đầu tư và nhà thầu đưa ra lựa chọn quy cách phù hợp, Panel An Tín Phát xin chia sẻ chi tiết về thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế cũng như bảng báo giá mới nhất của dòng sản phẩm này. 

1. Thông số kỹ thuật tấm panel EPS dày 75mm

tấm panel EPS dày 75mm

Mặt cắt kỹ thuật tấm panel EPS dày 75mm

Một tấm panel EPS cách nhiệt dày 75mm chất lượng được định hình bởi các yếu tố sau:

  • Cấu tạo 3 lớp: 2 lớp tôn mạ hợp kim nhôm kẽm bên ngoài, độ dày phổ biến từ 0.3mm đến 0.5mm, giúp chống lại sự ăn mòn, tác động của thời tiết. Kẹp giữa là lớp lõi xốp EPS độ dày 75mm tạo nên một khối thống nhất, vừa nhẹ vừa cứng cáp.
  • Kích thước khổ sản phẩm: Có các khổ hiệu dụng phổ biến là 950mm, 1000mm hoặc 1150mm được cắt theo yêu cầu cụ thể của từng công trình, giúp giảm thiểu hao hụt vật tư.
  • Tỷ trọng lõi xốp: Dao động từ 8kg/m³ đến 20kg/m³. Tỷ trọng càng cao, các hạt xốp được nén càng chặt, giúp tấm panel cách nhiệt cứng hơn, cách âm tốt hơn, khả năng cách âm cách nhiệt cũng hiệu quả hơn.
  • Hệ số dẫn nhiệt: Thường nằm trong khoảng 0.035 - 0.040 W/m.K. Đây là một con số cực kỳ ấn tượng. Để bạn dễ hình dung, chỉ số này càng thấp, khả năng truyền nhiệt qua vật liệu càng kém, đồng nghĩa với việc khả năng cách nhiệt càng vượt trội.
  • Khả năng chịu lực: Cường độ nén, độ bền uốn vượt trội của tấm panel EPS dày 75mm cho phép nó chịu được tải trọng gió lớn khi làm tường bao hoặc có thể vượt nhịp xa hơn khi làm trần mà không bị cong vênh.

2. Phân tích ưu thế về kỹ thuật của panel EPS dày 75mm

panel EPS dày 75mm

Tấm panel EPS 75mm cấu trúc 3 lớp chịu lực cao 

Về khả năng cách nhiệt và bảo ôn:

  • So với panel EPS dày 50mm: Một tấm panel EPS dày 75mm tăng cường khả năng cách nhiệt lên khoảng 30-40%. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng như kho mát bảo quản nông sản, dược phẩm (yêu cầu nhiệt độ từ 5°C đến 10°C), nơi mà tấm 50mm có thể không đủ để duy trì nhiệt độ ổn định, gây ra hiện tượng đọng sương, hao phí điện năng.
  • So với panel EPS dày 100mm: Mặc dù tấm 100mm cho khả năng cách nhiệt tốt hơn một chút, nhưng EPS 75mm lại là lựa chọn kinh tế hơn. Nó giúp tiết kiệm không gian lắp đặt, giảm chi phí vật tư ban đầu mà vẫn đảm bảo hiệu quả cho phần lớn các ứng dụng phổ thông.

Về kết cấu và chi phí khung xương: Một ưu điểm kỹ thuật quan trọng khác là độ cứng của tấm 75mm. Nhờ khả năng chịu uốn tốt hơn, nó cho phép khoảng cách giữa các thanh xà gồ đỡ tấm có thể rộng hơn so với khi dùng tấm 50mm. Điều này trực tiếp giúp bạn giảm số lượng, chi phí cho hệ khung xương, tiết kiệm một khoản đáng kể cho tổng thể công trình.

3. Khi nào nên ưu tiên chọn tấm panel EPS dày 75mm?

EPS 75mm

Tấm panel EPS dày 75mm tối ưu chi phí cho công trình

Vậy những công trình nào sẽ phù hợp để thi công tấm panel EPS dày 75mm?

  • Kho lạnh bảo quản thực phẩm (Nhiệt độ từ -5°C đến 5°C): Đây là độ dày tiêu chuẩn cho các kho mát, kho bảo quản rau củ quả, dược phẩm. Nó đủ sức ngăn chặn sự thất thoát nhiệt, đảm bảo môi trường bảo quản ổn định, giữ cho sản phẩm luôn tươi ngon, an toàn.
  • Nhà xưởng, văn phòng tại khu vực có khí hậu khắc nghiệt: Tại các vùng có bức xạ nhiệt cao (miền Trung, miền Nam Việt Nam), tấm 50mm đôi khi không đủ khả năng ngăn nhiệt xâm nhập. Việc nâng cấp lên 75mm sẽ tạo ra một không gian làm việc mát mẻ, dễ chịu hơn, tăng năng suất lao động, giảm chi phí làm mát.
  • Công trình yêu cầu khả năng tự đứng vững và chịu tải trọng gió: Với các công trình có tường bao ngoài cao, hoặc tại các khu vực ven biển, đồi núi có gió lớn, độ dày 75mm cung cấp độ cứng cơ học vượt trội, đảm bảo sự an toàn, bền vững cho kết cấu.
  • Vách ngăn cho các phòng sạch tiêu chuẩn trung bình: Khi yêu cầu về độ ổn định nhiệt độ, độ ẩm, kiểm soát bụi ở mức khắt khe hơn thông thường, panel EPS dày 75mm là một lựa chọn lý tưởng.
  • Yêu cầu về cách âm dân dụng: Sử dụng làm vách ngăn panel EPS cho các phòng máy phát điện, phòng kỹ thuật có độ ồn vừa phải, tấm 75mm giúp giảm thiểu tiếng ồn truyền ra các khu vực xung quanh.

4. Báo giá tấm panel EPS 75mm cập nhật mới nhất

Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan, Panel An Tín Phát sẽ cung cấp cho bạn bạn bảng tham khảo của panel EPS dày 75mm được cập nhật mới nhất hiện nay.

DÒNG SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 75MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm

▪ Dài theo yêu cầu.

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

0,30

275.000

0,35

248.000

0,40

270.000

0,45

290.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 75MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu

trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

0,30

189.000

0,35

208.000

0,40

224.000

0,45

242.000

0,50

263.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 75MM - 2 MẶT TÔN TOVICO

- Tỷ trọng xốp 8kg/m2

- Hai mặt tole TOVICO

- Dài theo yêu cầu

- Ngàm có viền thép tăng cứng

(Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2,

2 mặt: 7000đ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

 

Tỷ trọng tôn/kg ở các mức:

1.4 - 1.5

1.58 - 1.65

1.8 - 1.9

2.15 - 2.25

2.5 - 2.56

2.5

155.000

3

164.000

3

(màu đặc biệt)

172.000 - 198.000

3.5

186.000 - 205.000

4

194.000 - 212.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 75MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.30/0.30

219.000 - 256.000

0.35/0.30

226.000 - 263.000

0.35/0.35

232.000 - 270.000

0.40/0.30

237.000 - 275.000

0.40/0.35

245.000 - 282.000

0.40/0.40

255.000 - 293.000

0.45/0.30

247.000 - 284.000

0.45/0.35

255.000 - 293.000

0.45/0.40

266.000 - 303.000

0.45/0.45

276.000 - 314.000

0.50/0.30

258.000 - 296.000

0.50/0.35

266.000 - 303.000

0.50/0.40

276.000 - 314.000

0.50/0.45

286.000 - 324.000

0.50/0.50

297.000 - 335.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 75MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.35/0.30

256.000 - 294.000

0.35/0.35

264.000 - 303.000

0.35/0.40

275.000 - 313.000

0.35/0.45

286.000 - 325.000

0.40/0.30

266.000 - 305.000

0.40/0.35

274.000 - 312.000

0.40/0.40

286.000 - 325.000

0.40/0.45

296.000 - 334.000

0.45/0.30

278.000 - 316.000

0.45/0.35

285.000 - 324.000

0.45/0.40

297.000 - 335.000

0.45/0.45

308.000 - 347.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 75MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.35/0.30

253.000 - 293.000

0.35/0.35

260.000 - 299.000

0.40/0.30

263.000 - 303.000

0.40/0.35

270.000 - 310.000

0.45/0.30

273.000 - 313.000

0.45/0.35

280.000 - 320.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 75MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.30/0.30

217.000 - 260.000

0.35/0.30

224.000 - 267.000

0.35/0.35

230.000 - 275.000

0.40/0.30

234.000 - 276.000

0.40/0.35

241.000 - 283.000

0.45/0.30

244.000 - 285.000

0.45/0.35

251.000 - 291.000

0.50/0.30

255.000 - 295.000

0.50/0.35

262.000 - 302.000

Lưu ý: Hiện nay, giá tấm panel EPS 75mm có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố. Vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi để được tư vấn miễn phí và báo giá cụ thể nhất cho công trình của bạn.

5. Cách chọn tấm panel EPS dày 75mm phù hợp theo mục đích sử dụng

tấm panel EPS dày 75mm

Tấm panel cách nhiệt EPS 75mm

Làm vách ngăn trong nhà: Bạn có thể ưu tiên loại tôn phẳng hoặc có gân nhẹ để tăng tính thẩm mỹ. Yêu cầu về độ dày tôn, lớp sơn không cần quá khắt khe như khi dùng ngoài trời.

Làm tường bao ngoài trời: Đây là vị trí chịu tác động trực tiếp của mưa, nắng, gió. Bạn cần đặc biệt lưu ý lựa chọn panel EPS vách ngoài, được phủ lớp tôn sơn chất lượng cao để đảm bảo độ bền và khả năng chống chịu thời tiết. Độ cứng của tấm cũng rất quan trọng để chịu được áp lực gió.

Làm trần panel EPS cách nhiệt: Yếu tố trọng lượng cần được đặt lên hàng đầu để giảm tải cho hệ thống khung xương. Tuy nhiên, tấm vẫn phải đủ cứng để không bị võng sau một thời gian sử dụng.

6. Panel An Tín Phát - Nhà cung cấp tấm panel EPS 75mm chất lượng hàng đầu

panel EPS dày 75mm

Panel An Tín Phát nhà phân phối tấm panel cách nhiệt EPS 75mm uy tín 

Với kinh nghiệm lâu năm trên thị trường, Panel An Tín Phát tự hào là đối tác tin cậy, mang đến cho bạn những sản phẩm panel EPS dày 75mm chất lượng nhất. Chúng tôi cam kết:

  • Chất lượng đạt chuẩn: Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, liên tục, đảm bảo lõi EPS đủ tỷ trọng, tôn chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu.
  • Giá thành cạnh tranh: Là đơn vị sản xuất và phân phối trực tiếp không qua trung gian, chúng tôi luôn mang đến cho bạn mức giá panel EPS dày 75mm tốt nhất thị trường.
  • Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe, tư vấn giải pháp tối ưu nhất về kỹ thuật, chi phí cho công trình của bạn.
  • Chính sách bảo hành rõ ràng: Chúng tôi cam kết về độ bền vật liệu, sẵn sàng hỗ trợ xử lý mọi sự cố phát sinh một cách nhanh chóng, chuyên nghiệp.

Tấm Panel EPS dày 75mm không chỉ đơn thuần là một vật liệu xây dựng. Nó là một giải pháp đầu tư thông minh cho sự bền vững, hiệu quả năng lượng, tính kinh tế của công trình. Với những ưu điểm vượt trội về cách nhiệt, giá thành hợp lý, tính linh hoạt trong ứng dụng, đây chắc chắn là lựa chọn hàng đầu mà bạn nên cân nhắc cho dự án của mình. Nếu bạn cần tư vấn chuyên sâu hơn hoặc nhận báo giá tấm panel EPS 75mm cách nhiệt ưu đãi nhất, đừng ngần ngại liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của Panel An Tín Phát. Chúng tôi luôn sẵn lòng đồng hành cùng bạn.

 

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Giá tấm panel tường bao nhiêu? Bảng giá & lưu ý đặt hàng

GIÁ TẤM PANEL TƯỜNG BAO NHIÊU? BẢNG GIÁ & LƯU Ý ĐẶT HÀNG

Cập nhật giá tấm panel tường tham khảo, các yếu tố ảnh hưởng giá, cách đọc báo giá panel và lưu ý chọn đúng vật tư cho nhà xưởng, kho, phòng sạch.

Báo giá tấm panel 2026 & Tư vấn chọn đúng tại Panel An Tín Phát

BÁO GIÁ TẤM PANEL 2026 & TƯ VẤN CHỌN ĐÚNG TẠI PANEL AN TÍN PHÁT

Cập nhật giá tấm panel 2026 theo độ dày, lõi panel, tôn và vật tư đi kèm. Panel An Tín Phát tư vấn đúng nhu cầu, báo giá nhanh toàn quốc. Liên hệ ngay.

Cửa Kho Lạnh Siêu Bền: Bản Lề Chắc Chắn, Đóng Mở Nhẹ Nhàng

CỬA KHO LẠNH SIÊU BỀN: BẢN LỀ CHẮC CHẮN, ĐÓNG MỞ NHẸ NHÀNG

Hệ cửa kho lạnh bản lề và trượt lùa giúp duy trì nhiệt độ đồng nhất. Hệ gioăng nhiều tầng ngăn không khí ấm, triệt tiêu đọng sương bám đá và vi khuẩn xâm nhập.