Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189
|
Đánh giá: |
Khi thiết kế kết cấu vách và trần cho các công trình có khẩu độ lớn hoặc môi trường đặc thù, tấm panel EPS dày 100mm luôn là giải pháp được ưu tiên để đảm bảo khả năng chịu tải và độ ổn định bề mặt. Độ dày 100mm giúp tấm panel chịu được áp lực gió tốt hơn khi làm vách ngoài, đồng thời tăng khả năng chống võng khi làm trần. Nhằm hỗ trợ các kỹ sư và chủ đầu tư trong khâu chọn quy cách vật tư, Panel An Tín Phát xin cung cấp các tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của dòng sản phẩm này ngay dưới đây.

Mặt cắt kỹ thuật tấm panel EPS dày 100mm
Để hiểu rõ tại sao sản phẩm này được tin dùng, giá panel EPS dày 100mm chi tiết, trước hết bạn cần nắm được các thông số kỹ thuật cốt lõi của nó. Một tấm panel EPS 100mm tiêu chuẩn được cấu thành từ những yếu tố sau:
Cấu tạo 3 lớp vững chắc:
Tỷ trọng lõi xốp: Tỷ trọng của lõi xốp EPS thường dao động từ 10kg/m³ đến 20kg/m³. Tỷ trọng càng cao, các hạt xốp càng được nén chặt, giúp tăng cường độ cứng, khả năng chịu lực, đặc biệt là nâng cao hiệu suất cách nhiệt. Tùy vào yêu cầu cụ thể của từng công trình (kho lạnh, phòng sạch, nhà xưởng), Panel An Tín Phát sẽ tư vấn cho bạn tỷ trọng phù hợp nhất.
Khổ hiệu dụng: Các khổ tấm thông dụng là 950mm, 1000mm, 1150mm, cho phép lắp ghép nhanh chóng trên những diện tích lớn.
Về khả năng cách nhiệt, với độ dày 10cm, tấm panel cách nhiệt 10cm sở hữu hệ số dẫn nhiệt cực thấp (khoảng 0.035 W/m.K). Điều này có nghĩa là nó làm chậm quá trình truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong, ngược lại một cách xuất sắc. Các nghiên cứu, thực tế thi công cho thấy, việc sử dụng hệ vách, trần panel EPS 100mm có thể giúp giảm tới 40% chi phí điện năng tiêu thụ cho các thiết bị làm mát hoặc sưởi ấm.

Panel EPS 100mm có khả năng cách nhiệt cao, chịu lực tốt
Không phải ngẫu nhiên mà các kỹ sư, chủ đầu tư lại ưu tiên lựa chọn panel EPS 10cm cho các dự án quan trọng. Điều này đến từ những ưu thế kỹ thuật vượt trội so với các loại panel mỏng hơn.
Khả năng cách nhiệt đỉnh cao:
Kết cấu cứng vững và khả năng chịu lực ấn tượng:
Hiệu quả tiêu âm và cách âm vượt trội:
Xem thêm: Trong trường hợp bạn cần tối ưu hóa không gian và giảm trọng lượng cho trần vách, hãy tham khảo thêm dòng panel EPS dày 75mm với thiết kế gọn nhẹ hơn.

Tấm panel EPS dày 100mm phù hợp với hệ thống kho lạnh, kho mát
Sở hữu độ dày tối ưu cùng khả năng cách nhiệt, cách âm, chịu lực vượt trội, tấm panel EPS 100mm là giải pháp vật liệu hàng đầu cho các không gian đòi hỏi tiêu chuẩn bảo ôn nghiêm ngặt. Dưới đây là các loại hình công trình tiêu biểu phù hợp nhất với dòng sản phẩm này:
Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất về giá tấm panel EPS 100mm, Panel An Tín Phát sẽ cung cấp cho bạn bạn bảng tham khảo được cập nhật mới nhất hiện nay:
|
DÒNG SẢN PHẨM |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm ▪ Dài theo yêu cầu. ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
0,30 |
259.000 |
|
0,35 |
273.000 |
|
|
0,40 |
290.000 |
|
|
0,45 |
310.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
0,30 |
208.000 |
|
0,35 |
227.000 |
|
|
0,40 |
244.000 |
|
|
0,45 |
262.000 |
|
|
0,50 |
282.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN TOVICO - Tỷ trọng xốp 8kg/m2 - Hai mặt tole TOVICO - Dài theo yêu cầu - Ngàm có viền thép tăng cứng (Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2, 2 mặt: 7000đ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)
Tỷ trọng tôn/kg ở các mức: 1.4 - 1.5 1.58 - 1.65 1.8 - 1.9 2.15 - 2.25 2.5 - 2.56 |
2.5 |
170.000 |
|
3 |
177.000 |
|
|
3 (màu đặc biệt) |
187.000 - 214.000 |
|
|
3.5 |
197.000 - 217.000 |
|
|
4 |
212.000 - 229.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.30/0.30 |
230.000 - 280.000 |
|
0.35/0.30 |
237.000 - 288.000 |
|
|
0.35/0.35 |
245.000 - 295.000 |
|
|
0.40/0.30 |
249.000 - 300.000 |
|
|
0.40/0.35 |
256.000 - 306.000 |
|
|
0.40/0.40 |
267.000 - 317.000 |
|
|
0.45/0.30 |
258.000 - 308.000 |
|
|
0.45/0.35 |
267.000 - 317.000 |
|
|
0.45/0.40 |
277.000 - 328.000 |
|
|
0.45/0.45 |
288.000 - 339.000 |
|
|
0.50/0.30 |
270.000 - 321.000 |
|
|
0.50/0.35 |
277.000 - 328.000 |
|
|
0.50/0.40 |
288.000 - 339.000 |
|
|
0.50/0.45 |
298.000 - 349.000 |
|
|
0.50/0.50 |
308.000 - 360.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.35/0.30 |
267.000 - 320.000 |
|
0.35/0.35 |
276.000 - 328.000 |
|
|
0.35/0.40 |
287.000 - 339.000 |
|
|
0.35/0.45 |
298.000 - 350.000 |
|
|
0.40/0.30 |
279.000 - 331.000 |
|
|
0.40/0.35 |
286.000 - 337.000 |
|
|
0.40/0.40 |
298.000 - 350.000 |
|
|
0.40/0.45 |
308.000 - 359.000 |
|
|
0.45/0.30 |
289.000 - 341.000 |
|
|
0.45/0.35 |
297.000 - 349.000 |
|
|
0.45/0.40 |
309.000 - 360.000 |
|
|
0.45/0.45 |
320.000 - 372.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.35/0.30 |
265.000 - 319.000 |
|
0.35/0.35 |
272.000 - 326.000 |
|
|
0.40/0.30 |
275.000 - 328.000 |
|
|
0.40/0.35 |
282.000 - 335.000 |
|
|
0.45/0.30 |
286.000 - 339.000 |
|
|
0.45/0.35 |
293.000 - 345.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.35/0.30 |
265.000 - 319.000 |
|
0.35/0.35 |
272.000 - 326.000 |
|
|
0.40/0.30 |
275.000 - 328.000 |
|
|
0.40/0.35 |
282.000 - 335.000 |
|
|
0.45/0.30 |
286.000 - 339.000 |
|
|
0.45/0.35 |
293.000 - 345.000 |
|
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
0.30/0.30 |
226.000 - 293.000 |
|
0.35/0.30 |
241.000 - 299.000 |
|
|
0.35/0.35 |
248.000 - 306.000 |
|
|
0.40/0.30 |
249.000 - 308.000 |
|
|
0.40/0.35 |
256.000 - 314.000 |
|
|
0.45/0.30 |
258.000 - 317.000 |
|
|
0.45/0.35 |
265.000 - 324.000 |
|
|
0.50/0.30 |
268.000 - 327.000 |
|
|
0.50/0.35 |
275.000 - 334.000 |
Lưu ý: Hiện nay, giá panel EPS 100mm trên thị trường luôn có sự dao động nhất định dựa trên quy cách kỹ thuật, thời điểm cung ứng. Để nhận được báo giá tấm panel EPS dày 10cm chính xác nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

Tấm panel EPS 100mm chất lượng cao tại Panel An Tín Phát
Trong bối cảnh thị trường có rất nhiều đơn vị cung ứng, Panel An Tín Phát tự hào khẳng định vị thế thương hiệu dẫn đầu nhờ vào uy tín vững vàng, chất lượng sản phẩm vượt trội. Chúng tôi luôn cam kết đồng hành cùng bạn thông qua những giá trị cốt lõi, lợi thế thiết thực sau đây:
Nhìn chung, tấm panel EPS dày 100mm là giải pháp vật liệu đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật cao về khả năng cách nhiệt, độ bền kết cấu và tối ưu chi phí vận hành lâu dài cho công trình. Panel An Tín Phát hiện là đơn vị cung cấp các dòng panel EPS cách nhiệt đạt chuẩn với chính sách giá panel EPS 100mm cạnh tranh. Để nhận bảng thông số chi tiết và báo giá tấm panel EPS dày 10cm theo khối lượng công trình, bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ kỹ thuật kịp thời.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
GIÁ TẤM PANEL TƯỜNG BAO NHIÊU? BẢNG GIÁ & LƯU Ý ĐẶT HÀNG
Cập nhật giá tấm panel tường tham khảo, các yếu tố ảnh hưởng giá, cách đọc báo giá panel và lưu ý chọn đúng vật tư cho nhà xưởng, kho, phòng sạch.
BÁO GIÁ TẤM PANEL 2026 & TƯ VẤN CHỌN ĐÚNG TẠI PANEL AN TÍN PHÁT
Cập nhật giá tấm panel 2026 theo độ dày, lõi panel, tôn và vật tư đi kèm. Panel An Tín Phát tư vấn đúng nhu cầu, báo giá nhanh toàn quốc. Liên hệ ngay.
CỬA KHO LẠNH SIÊU BỀN: BẢN LỀ CHẮC CHẮN, ĐÓNG MỞ NHẸ NHÀNG
Hệ cửa kho lạnh bản lề và trượt lùa giúp duy trì nhiệt độ đồng nhất. Hệ gioăng nhiều tầng ngăn không khí ấm, triệt tiêu đọng sương bám đá và vi khuẩn xâm nhập.