Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Tấm Panel EPS Dày 100mm

Đánh giá:

Giá bán:

Liên hệ

Hai mặt tôn sơn tĩnh điện, phẳng / gân

Độ dày lớp tôn: 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50...zem

Độ dày tấm: 100mm

Khổ sản phẩm: Các kích thước phổ biến là 950mm, 1000mm, 1150mm

Tỷ trọng xốp EPS: Tùy chọn từ 8kg/m³ đến 20kg/m³

Kiểm định chất lượng:  Đầy đủ chứng chỉ sản phẩm, CO,CQ

Số lượng

Khi thiết kế kết cấu vách và trần cho các công trình có khẩu độ lớn hoặc môi trường đặc thù, tấm panel EPS dày 100mm luôn là giải pháp được ưu tiên để đảm bảo khả năng chịu tải và độ ổn định bề mặt. Độ dày 100mm giúp tấm panel chịu được áp lực gió tốt hơn khi làm vách ngoài, đồng thời tăng khả năng chống võng khi làm trần. Nhằm hỗ trợ các kỹ sư và chủ đầu tư trong khâu chọn quy cách vật tư, Panel An Tín Phát xin cung cấp các tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của dòng sản phẩm này ngay dưới đây.

1. Thông số kỹ thuật tấm panel EPS dày 100mm

tấm panel EPS dày 100mm

Mặt cắt kỹ thuật tấm panel EPS dày 100mm

Để hiểu rõ tại sao sản phẩm này được tin dùng, giá panel EPS dày 100mm chi tiết, trước hết bạn cần nắm được các thông số kỹ thuật cốt lõi của nó. Một tấm panel EPS 100mm tiêu chuẩn được cấu thành từ những yếu tố sau:

Cấu tạo 3 lớp vững chắc:

  • Lớp ngoài: Hai mặt tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, sơn tĩnh điện với độ dày phổ biến từ 0.3mm đến 0.5mm. Lớp tôn này không chỉ tạo nên bề mặt thẩm mỹ, dễ vệ sinh mà còn có vai trò như một lớp áo giáp, bảo vệ lõi xốp bên trong khỏi tác động của môi trường, chống ăn mòn, oxy hóa.
  • Lớp giữa: Lõi xốp EPS được nén ở tỷ trọng cao, với độ dày chính xác là 100mm. Đây chính là yếu tố quyết định khả năng cách nhiệt, cách âm của panel cách nhiệt.

Tỷ trọng lõi xốp: Tỷ trọng của lõi xốp EPS thường dao động từ 10kg/m³ đến 20kg/m³. Tỷ trọng càng cao, các hạt xốp càng được nén chặt, giúp tăng cường độ cứng, khả năng chịu lực, đặc biệt là nâng cao hiệu suất cách nhiệt. Tùy vào yêu cầu cụ thể của từng công trình (kho lạnh, phòng sạch, nhà xưởng), Panel An Tín Phát sẽ tư vấn cho bạn tỷ trọng phù hợp nhất.

Khổ hiệu dụng: Các khổ tấm thông dụng là 950mm, 1000mm, 1150mm, cho phép lắp ghép nhanh chóng trên những diện tích lớn.

Về khả năng cách nhiệt, với độ dày 10cm, tấm panel cách nhiệt 10cm sở hữu hệ số dẫn nhiệt cực thấp (khoảng 0.035 W/m.K). Điều này có nghĩa là nó làm chậm quá trình truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong, ngược lại một cách xuất sắc. Các nghiên cứu, thực tế thi công cho thấy, việc sử dụng hệ vách, trần panel EPS 100mm có thể giúp giảm tới 40% chi phí điện năng tiêu thụ cho các thiết bị làm mát hoặc sưởi ấm.

2. Tại sao panel EPS 100mm được đánh giá cao về mặt kỹ thuật?

panel EPS 100mm

Panel EPS 100mm có khả năng cách nhiệt cao, chịu lực tốt

Không phải ngẫu nhiên mà các kỹ sư, chủ đầu tư lại ưu tiên lựa chọn panel EPS 10cm cho các dự án quan trọng. Điều này đến từ những ưu thế kỹ thuật vượt trội so với các loại panel mỏng hơn.

Khả năng cách nhiệt đỉnh cao: 

  • Chỉ số kháng nhiệt là thước đo khả năng chống lại dòng nhiệt của vật liệu, chỉ số này càng cao thì vật liệu cách nhiệt càng tốt. Chỉ số R-value tăng tỷ lệ thuận với độ dày của lõi cách nhiệt. Một tấm panel EPS 100mm có chỉ số R-value gần như gấp đôi so với loại 50mm.
  • Nếu tấm panel EPS dày 50mm chỉ phù hợp làm vách ngăn văn phòng tạm, nơi chênh lệch nhiệt độ trong, ngoài không lớn, thì panel kho lạnh 100mm lại là tiêu chuẩn bắt buộc cho kho mát, kho đông hay các phòng sạch yêu cầu duy trì nhiệt độ ổn định với sai số cực nhỏ.

Kết cấu cứng vững và khả năng chịu lực ấn tượng: 

  • Độ dày lớn hơn không chỉ tăng khả năng cách nhiệt mà còn tạo ra một kết cấu cứng vững hơn rất nhiều. Tấm 100mm cho phép khoảng cách giữa các cột hoặc xà gồ đỡ có thể xa hơn mà không gây ra hiện tượng võng, uốn cong vách.
  • Các thử nghiệm cho thấy, khả năng chịu tải trọng gió, tải trọng nén của panel EPS 10cm cao hơn từ 40-60% so với loại 50mm có cùng tỷ trọng. Điều này đặc biệt quan trọng khi thi công nhà xưởng khẩu độ lớn ở những khu vực có gió mạnh hoặc cần chịu tải trọng của các hệ thống treo trên trần.

Hiệu quả tiêu âm và cách âm vượt trội: 

  • Độ dày 100mm của lõi xốp EPS hoạt động như một lớp đệm âm thanh cực kỳ hiệu quả. Nó hấp thụ, làm suy giảm năng lượng của sóng âm khi chúng truyền qua, giúp giảm tiếng ồn đáng kể.
  • Trong khi các tấm panel mỏng chỉ có thể giảm được các âm thanh tần số cao (tiếng nói chuyện), thì vách panel EPS 100mm lại triệt tiêu tốt hơn hẳn các âm thanh tần số thấp (âm trầm) như tiếng máy móc vận hành trong nhà xưởng, tiếng ồn từ xe cộ ngoài đường.

Xem thêm: Trong trường hợp bạn cần tối ưu hóa không gian và giảm trọng lượng cho trần vách, hãy tham khảo thêm dòng panel EPS dày 75mm với thiết kế gọn nhẹ hơn.

3. Tấm panel EPS dày 100mm phù hợp với các loại công trình nào?

panel EPS 10cm

Tấm panel EPS dày 100mm phù hợp với hệ thống kho lạnh, kho mát

Sở hữu độ dày tối ưu cùng khả năng cách nhiệt, cách âm, chịu lực vượt trội, tấm panel EPS 100mm là giải pháp vật liệu hàng đầu cho các không gian đòi hỏi tiêu chuẩn bảo ôn nghiêm ngặt. Dưới đây là các loại hình công trình tiêu biểu phù hợp nhất với dòng sản phẩm này:

  • Hệ thống kho lạnh và kho mát: Đây là ứng dụng quan trọng, phổ biến nhất. Với độ dày 100mm, tấm panel đảm bảo hệ số truyền nhiệt cực thấp, giúp duy trì nhiệt độ bên trong ổn định từ -15°C đến 5°C, bảo quản nông sản, thực phẩm, vắc-xin một cách an toàn, tiết kiệm chi phí vận hành.
  • Phòng sạch y tế, dược phẩm, thực phẩm: Các công trình này đòi hỏi tiêu chuẩn GMP (Good Manufacturing Practices) rất khắt khe. Panel phòng sạch 10cm giúp kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm chính xác, đồng thời bề mặt phẳng, không bám bụi, các ngàm liên kết kín khít giúp ngăn chặn tuyệt đối sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm mốc.
  • Nhà xưởng sản xuất linh kiện điện tử: Môi trường sản xuất chip, bo mạch, màn hình... cực kỳ nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ. Việc sử dụng panel EPS 100mm tạo ra một lớp vỏ bọc hoàn hảo, bảo vệ các thiết bị đắt tiền, sản phẩm khỏi sự biến thiên nhiệt độ của môi trường bên ngoài.
  • Nhà ở dân dụng tại khu vực khí hậu khắc nghiệt: Đối với những ngôi nhà ở vùng có mùa hè nắng nóng gay gắt hoặc mùa đông lạnh giá, việc dùng tấm 100mm làm tường bao hoặc trần chống nóng sẽ tạo ra một không gian sống yên tĩnh, mát mẻ vào mùa hè, ấm áp vào mùa đông, mang lại sự thoải mái tối đa cho gia đình bạn.

4. Báo giá tấm panel EPS dày 100mm mới nhất hiện tại

Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất về giá tấm panel EPS 100mm, Panel An Tín Phát sẽ cung cấp cho bạn bạn bảng tham khảo được cập nhật mới nhất hiện nay:

DÒNG SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm

▪ Dài theo yêu cầu.

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

0,30

259.000

0,35

273.000

0,40

290.000

0,45

310.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu

trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

0,30

208.000

0,35

227.000

0,40

244.000

0,45

262.000

0,50

282.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN TOVICO

- Tỷ trọng xốp 8kg/m2

- Hai mặt tole TOVICO

- Dài theo yêu cầu

- Ngàm có viền thép tăng cứng

(Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2,

2 mặt: 7000đ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

 

Tỷ trọng tôn/kg ở các mức:

1.4 - 1.5

1.58 - 1.65

1.8 - 1.9

2.15 - 2.25

2.5 - 2.56

2.5

170.000

3

177.000

3

(màu đặc biệt)

187.000 - 214.000

3.5

197.000 - 217.000

4

212.000 - 229.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.30/0.30

230.000 - 280.000

0.35/0.30

237.000 - 288.000

0.35/0.35

245.000 - 295.000

0.40/0.30

249.000 - 300.000

0.40/0.35

256.000 - 306.000

0.40/0.40

267.000 - 317.000

0.45/0.30

258.000 - 308.000

0.45/0.35

267.000 - 317.000

0.45/0.40

277.000 - 328.000

0.45/0.45

288.000 - 339.000

0.50/0.30

270.000 - 321.000

0.50/0.35

277.000 - 328.000

0.50/0.40

288.000 - 339.000

0.50/0.45

298.000 - 349.000

0.50/0.50

308.000 - 360.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.35/0.30

267.000 - 320.000

0.35/0.35

276.000 - 328.000

0.35/0.40

287.000 - 339.000

0.35/0.45

298.000 - 350.000

0.40/0.30

279.000 - 331.000

0.40/0.35

286.000 - 337.000

0.40/0.40

298.000 - 350.000

0.40/0.45

308.000 - 359.000

0.45/0.30

289.000 - 341.000

0.45/0.35

297.000 - 349.000

0.45/0.40

309.000 - 360.000

0.45/0.45

320.000 - 372.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.35/0.30

265.000 - 319.000

0.35/0.35

272.000 - 326.000

0.40/0.30

275.000 - 328.000

0.40/0.35

282.000 - 335.000

0.45/0.30

286.000 - 339.000

0.45/0.35

293.000 - 345.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.35/0.30

265.000 - 319.000

0.35/0.35

272.000 - 326.000

0.40/0.30

275.000 - 328.000

0.40/0.35

282.000 - 335.000

0.45/0.30

286.000 - 339.000

0.45/0.35

293.000 - 345.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI DÀY 100MM - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

0.30/0.30

226.000 - 293.000

0.35/0.30

241.000 - 299.000

0.35/0.35

248.000 - 306.000

0.40/0.30

249.000 - 308.000

0.40/0.35

256.000 - 314.000

0.45/0.30

258.000 - 317.000

0.45/0.35

265.000 - 324.000

0.50/0.30

268.000 - 327.000

0.50/0.35

275.000 - 334.000

Lưu ý: Hiện nay, giá panel EPS 100mm trên thị trường luôn có sự dao động nhất định dựa trên quy cách kỹ thuật, thời điểm cung ứng. Để nhận được báo giá tấm panel EPS dày 10cm chính xác nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

5. Panel An Tín Phát - Nhà cung cấp tấm panel EPS 100mm uy tín hàng đầu

tấm panel EPS dày 100mm

Tấm panel EPS 100mm chất lượng cao tại Panel An Tín Phát 

Trong bối cảnh thị trường có rất nhiều đơn vị cung ứng, Panel An Tín Phát tự hào khẳng định vị thế thương hiệu dẫn đầu nhờ vào uy tín vững vàng, chất lượng sản phẩm vượt trội. Chúng tôi luôn cam kết đồng hành cùng bạn thông qua những giá trị cốt lõi, lợi thế thiết thực sau đây: 

  • Năng lực sản xuất vượt trội: Sở hữu dây chuyền công nghệ sản xuất panel tự động hóa, hiện đại bậc nhất, chúng tôi có khả năng đáp ứng những đơn hàng số lượng lớn trong thời gian ngắn mà vẫn đảm bảo chất lượng đồng đều trên từng sản phẩm.
  • Cam kết chất lượng sản phẩm: Mỗi tấm panel EPS 100mm xuất xưởng từ Panel An Tín Phát đều trải qua quy trình kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo đúng tỷ trọng, độ dày, các thông số kỹ thuật đã cam kết.
  • Dịch vụ tận tâm và chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn bóc tách bản vẽ, tư vấn giải pháp kỹ thuật tối ưu, hoàn toàn miễn phí cùng báo giá panel EPS dày 100mm. Chúng tôi cũng có dịch vụ vận chuyển tận chân công trình trên toàn quốc.
  • Chính sách bảo hành rõ ràng: Chúng tôi cam kết bảo hành sản phẩm về độ bền màu, chất lượng lõi xốp, đồng thời luôn sẵn sàng hỗ trợ xử lý mọi vấn đề phát sinh một cách nhanh chóng, trách nhiệm.

Nhìn chung, tấm panel EPS dày 100mm là giải pháp vật liệu đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật cao về khả năng cách nhiệt, độ bền kết cấu và tối ưu chi phí vận hành lâu dài cho công trình. Panel An Tín Phát hiện là đơn vị cung cấp các dòng panel EPS cách nhiệt đạt chuẩn với chính sách giá panel EPS 100mm cạnh tranh. Để nhận bảng thông số chi tiết và báo giá tấm panel EPS dày 10cm theo khối lượng công trình, bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ kỹ thuật kịp thời.

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Giá tấm panel tường bao nhiêu? Bảng giá & lưu ý đặt hàng

GIÁ TẤM PANEL TƯỜNG BAO NHIÊU? BẢNG GIÁ & LƯU Ý ĐẶT HÀNG

Cập nhật giá tấm panel tường tham khảo, các yếu tố ảnh hưởng giá, cách đọc báo giá panel và lưu ý chọn đúng vật tư cho nhà xưởng, kho, phòng sạch.

Báo giá tấm panel 2026 & Tư vấn chọn đúng tại Panel An Tín Phát

BÁO GIÁ TẤM PANEL 2026 & TƯ VẤN CHỌN ĐÚNG TẠI PANEL AN TÍN PHÁT

Cập nhật giá tấm panel 2026 theo độ dày, lõi panel, tôn và vật tư đi kèm. Panel An Tín Phát tư vấn đúng nhu cầu, báo giá nhanh toàn quốc. Liên hệ ngay.

Cửa Kho Lạnh Siêu Bền: Bản Lề Chắc Chắn, Đóng Mở Nhẹ Nhàng

CỬA KHO LẠNH SIÊU BỀN: BẢN LỀ CHẮC CHẮN, ĐÓNG MỞ NHẸ NHÀNG

Hệ cửa kho lạnh bản lề và trượt lùa giúp duy trì nhiệt độ đồng nhất. Hệ gioăng nhiều tầng ngăn không khí ấm, triệt tiêu đọng sương bám đá và vi khuẩn xâm nhập.