Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Báo Giá Thi Công Tấm Panel EPS Trọn Gói, Lắp Đặt Cực Nhanh

Thi công tấm panel EPS trọn gói với giá chỉ từ 131.000 VNĐ/m2. Quy trình chuẩn kỹ thuật, cam kết tiến độ thi công và chất lượng. Click xem báo giá chi tiết ngay!

Đối với các công trình nhà xưởng, phòng sạch hay kho lạnh hiện nay, vật liệu nhẹ, cách nhiệt là giải pháp không thể thiếu để tối ưu chi phí lẫn thời gian thi công. Dẫu vậy, độ bền, hiệu năng của công trình lại phụ thuộc rất lớn vào kỹ thuật lắp đặt. Đồng hành cùng bạn trong bài viết dưới đây, Panel An Tín Phát xin chia sẻ thông tin chi tiết về báo giá cũng như quy trình thi công tấm panel EPS đạt chuẩn chất lượng.

1. Báo giá thi công tấm panel EPS chi tiết

báo giá thi công tấm panel EPS

Thi công tấm panel EPS chuyên nghiệp

Để bạn có thể dự trù kinh phí một cách hiệu quả, Panel An Tín Phát xin gửi đến bảng báo giá thi công tấm panel EPS tham khảo:

GIÁ THI CÔNG CÁC LOẠI PANEL EPS

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu

trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

0,30

172.000

0,35

187.000

0,40

206.000

0,45

224.000

0,50

245.000

75

0,30

189.000

0,35

208.000

0,40

224.000

0,45

242.000

0,50

263.000

100

0,30

208.000

0,35

227.000

0,40

244.000

0,45

262.000

0,50

282.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

211.000 - 237.000

0.35/0.30

218.000 - 244.000

0.35/0.35

226.000 - 252.000

0.40/0.30

230.000 - 257.000

0.40/0.35

237.000 - 264.000

0.40/0.40

249.000 - 275.000

0.45/0.30

240.000 - 266.000

0.45/0.35

249.000 - 275.000

0.45/0.40

259.000 - 286.000

0.45/0.45

270.000 - 297.000

0.50/0.30

252.000 - 279.000

0.50/0.35

259.000 - 286.000

0.50/0.40

270.000 - 297.000

0.50/0.45

281.000 - 308.000

0.50/0.50

291.000 - 318.000

75

0.30/0.30

219.000 - 256.000

0.35/0.30

226.000 - 263.000

0.35/0.35

232.000 - 270.000

0.40/0.30

237.000 - 275.000

0.40/0.35

245.000 - 282.000

0.40/0.40

255.000 - 293.000

0.45/0.30

247.000 - 284.000

0.45/0.35

255.000 - 293.000

0.45/0.40

266.000 - 303.000

0.45/0.45

276.000 - 314.000

0.50/0.30

258.000 - 296.000

0.50/0.35

266.000 - 303.000

0.50/0.40

276.000 - 314.000

0.50/0.45

286.000 - 324.000

0.50/0.50

297.000 - 335.000

100

0.30/0.30

230.000 - 280.000

0.35/0.30

237.000 - 288.000

0.35/0.35

245.000 - 295.000

0.40/0.30

249.000 - 300.000

0.40/0.35

256.000 - 306.000

0.40/0.40

267.000 - 317.000

0.45/0.30

258.000 - 308.000

0.45/0.35

267.000 - 317.000

0.45/0.40

277.000 - 328.000

0.45/0.45

288.000 - 339.000

0.50/0.30

270.000 - 321.000

0.50/0.35

277.000 - 328.000

0.50/0.40

288.000 - 339.000

0.50/0.45

298.000 - 349.000

0.50/0.50

308.000 - 360.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

201.000 - 229.000

0.35/0.30

206.000 - 236.000

0.35/0.35

207.000 - 243.000

0.40/0.30

214.000 - 247.000

0.40/0.35

226.000 - 253.000

0.45/0.30

229.000 - 256.000

0.45/0.35

236.000 - 263.000

0.50/0.30

240.000 - 267.000

0.50/0.35

247.000 - 274.000

75

0.30/0.30

217.000 - 260.000

0.35/0.30

224.000 - 267.000

0.35/0.35

230.000 - 275.000

0.40/0.30

234.000 - 276.000

0.40/0.35

241.000 - 283.000

0.45/0.30

244.000 - 285.000

0.45/0.35

251.000 - 291.000

0.50/0.30

255.000 - 295.000

0.50/0.35

262.000 - 302.000

100

0.30/0.30

226.000 - 293.000

0.35/0.30

241.000 - 299.000

0.35/0.35

248.000 - 306.000

0.40/0.30

249.000 - 308.000

0.40/0.35

256.000 - 314.000

0.45/0.30

258.000 - 317.000

0.45/0.35

265.000 - 324.000

0.50/0.30

268.000 - 327.000

0.50/0.35

275.000 - 334.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm

▪ Dài theo yêu cầu.

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

0,30

220.000

0,35

235.000

0,40

250.000

0,45

272.000

75

0,30

275.000

0,35

248.000

0,40

270.000

0,45

290.000

100

0,30

259.000

0,35

273.000

0,40

290.000

0,45

310.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

242.000 - 268.000

0.35/0.35

251.000 - 278.000

0.35/0.40

262.000 - 288.000

0.35/0.45

273.000 - 299.000

0.40/0.30

253.000 - 280.000

0.40/0.35

260.000 - 287.000

0.40/0.40

273.000 - 299.000

0.40/0.45

282.000 - 309.000

0.45/0.30

264.000 - 290.000

0.45/0.35

272.000 - 298.000

0.45/0.40

283.000 - 310.000

0.45/0.45

294.000 - 321.000

75

0.35/0.30

256.000 - 294.000

0.35/0.35

264.000 - 303.000

0.35/0.40

275.000 - 313.000

0.35/0.45

286.000 - 325.000

0.40/0.30

266.000 - 305.000

0.40/0.35

274.000 - 312.000

0.40/0.40

286.000 - 325.000

0.40/0.45

296.000 - 334.000

0.45/0.30

278.000 - 316.000

0.45/0.35

285.000 - 324.000

0.45/0.40

297.000 - 335.000

0.45/0.45

308.000 - 347.000

100

0.35/0.30

267.000 - 320.000

0.35/0.35

276.000 - 328.000

0.35/0.40

287.000 - 339.000

0.35/0.45

298.000 - 350.000

0.40/0.30

279.000 - 331.000

0.40/0.35

286.000 - 337.000

0.40/0.40

298.000 - 350.000

0.40/0.45

308.000 - 359.000

0.45/0.30

289.000 - 341.000

0.45/0.35

297.000 - 349.000

0.45/0.40

309.000 - 360.000

0.45/0.45

320.000 - 372.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

240.000 - 266.000

0.35/0.35

247.000 - 273.000

0.40/0.30

249.000 - 276.000

0.40/0.35

256.000 - 283.000

0.45/0.30

259.000 - 287.000

0.45/0.35

266.000 - 294.000

75

0.35/0.30

253.000 - 293.000

0.35/0.35

260.000 - 299.000

0.40/0.30

263.000 - 303.000

0.40/0.35

270.000 - 310.000

0.45/0.30

273.000 - 313.000

0.45/0.35

280.000 - 320.000

100

0.35/0.30

265.000 - 319.000

0.35/0.35

272.000 - 326.000

0.40/0.30

275.000 - 328.000

0.40/0.35

282.000 - 335.000

0.45/0.30

286.000 - 339.000

0.45/0.35

293.000 - 345.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN TOVICO

- Tỷ trọng xốp 8kg/m2

- Hai mặt tole TOVICO

- Dài theo yêu cầu

- Ngàm có viền thép tăng cứng

(Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2,

2 mặt: 7000đ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

 

Tỷ trọng tôn/kg ở các mức:

1.4 - 1.5

1.58 - 1.65

1.8 - 1.9

2.15 - 2.25

2.5 - 2.56

50

2.5

131.000

3

144.000

3

(màu đặc biệt)

154.000 - 180.000

3.5

166.000 - 187.000

4

180.000 - 198.000

75

2.5

155.000

3

164.000

3

(màu đặc biệt)

172.000 - 198.000

3.5

186.000 - 205.000

4

194.000 - 212.000

100

2.5

170.000

3

177.000

3

(màu đặc biệt)

187.000 - 214.000

3.5

197.000 - 217.000

4

212.000 - 229.000

Lưu ý: Giá thi công tấm panel cách nhiệt EPS thực tế có thể thay đổi dựa trên nhiều yếu tố như: tỷ trọng xốp EPS, độ dày tôn, khối lượng thi công, độ phức tạp của công trình, các yêu cầu đặc biệt khác. Để nhận được báo giá chính xác, tư vấn giải pháp tối ưu nhất, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ của Panel An Tín Phát.

2. Các hạng mục thi công tấm panel EPS phổ biến

thi công tấm panel EPS

Thi công tấm panel EPS cho nhà xưởng, nhà kho

Nhờ sở hữu trọng lượng nhẹ, khả năng cách nhiệt lý tưởng cùng quy trình lắp đặt tối ưu, tấm panel EPS hiện đang là giải pháp vật liệu xu hướng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục xây dựng hiện đại từ dân dụng đến công nghiệp.

  • Thi công tấm vách panel EPS cách nhiệt và trần cho nhà xưởng, nhà kho: Đây là ứng dụng phổ biến nhất. Tấm panel giúp phân chia không gian sản xuất, khu vực lưu trữ một cách nhanh chóng. Khả năng cách nhiệt tuyệt vời giúp môi trường làm việc bên trong mát mẻ hơn, giảm đáng kể chi phí điện năng cho hệ thống làm mát.
  • Lắp đặt hệ thống kho lạnh, kho mát: Đối với hạng mục này, chúng tôi thường sử dụng panel EPS có tỷ trọng cao (từ 16kg/m³ trở lên), độ dày lớn (100mm - 200mm). Cấu trúc kín khít của panel đảm bảo duy trì nhiệt độ ổn định, ngăn chặn thất thoát nhiệt, là yếu tố sống còn trong việc bảo quản thực phẩm, vắc-xin, dược phẩm.
  • Thi công phòng sạch: Đây là một hạng mục đòi hỏi kỹ thuật thi công tấm panel EPS ở mức độ cao nhất. Bề mặt tôn phẳng, không bám bụi, cùng với các mối nối được xử lý bằng silicon chuyên dụng tạo ra một không gian khép kín, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về kiểm soát bụi, vi khuẩn cho ngành điện tử, y tế, mỹ phẩm.
  • Xây dựng nhà văn phòng lắp ghép, nhà trọ, nhà ở tạm: Với ưu điểm thi công siêu tốc, sạch sẽ, có thể tái sử dụng, xây dựng bằng panel EPS là giải pháp hoàn hảo cho các công trình cần đưa vào sử dụng ngay, giúp tiết kiệm thời gian, chi phí so với xây dựng truyền thống.
  • Thi công chống nóng mái: Thay vì lợp mái tôn một lớp thông thường, việc sử dụng trần panel EPS giúp chống nóng hiệu quả gấp nhiều lần. Lớp xốp EPS ở giữa hoạt động như một rào cản nhiệt, đồng thời giảm thiểu tiếng ồn đáng kể khi trời mưa lớn, tạo ra không gian yên tĩnh hơn.

3. Quy trình thi công panel EPS chuẩn kỹ thuật

Để một công trình panel EPS đạt chất lượng cao nhất về độ bền, khả năng cách nhiệt, thẩm mỹ, việc tuân thủ một quy trình thi công chuẩn là bắt buộc. Dưới đây là 6 bước mà đội ngũ kỹ thuật của Panel An Tín Phát luôn áp dụng.

3.1. Khảo sát mặt bằng và chuẩn bị vật tư thiết bị

dịch vụ thi công tấm panel EPS

Khảo sát thực tế công trình để chuẩn bị vật tư thiết bị thi công panel EPS

Đây là bước nền tảng quyết định sự thành công của toàn bộ quá trình. Kỹ thuật viên sẽ đến trực tiếp công trình, sử dụng máy đo đạc laser để kiểm tra chính xác diện tích, độ phẳng của sàn bê tông, độ thẳng của hệ khung xương thép hiện hữu.

Việc đo đạc sai lệch dù chỉ vài milimet cũng có thể dẫn đến việc các tấm panel không khớp nối khít vào nhau, tạo ra các cầu nhiệt gây thất thoát năng lượng.

 3.2. Lắp đặt hệ khung xương và phụ kiện nhôm định hình

thi công panel EPS

Thi công lắp đặt vách panel nhà xưởng 

Hệ phụ kiện nhôm không chỉ có tác dụng thẩm mỹ mà còn là bộ khung xương giữ cho toàn bộ hệ vách được vững chắc. Dựa trên các vị trí đã được đánh dấu bằng laser, đội ngũ sẽ lắp đặt các thanh U nhôm xuống sàn, các thanh V hoặc L bo góc vào các cột, tường hiện hữu.

Các thanh nhôm này phải được cố định chắc chắn bằng vít nở chuyên dụng. Khoảng cách giữa các vít thường không quá 50cm để đảm bảo thanh nhôm không bị cong vênh khi lắp tấm panel có trọng lượng lớn.

3.3. Lắp đặt các tấm vách panel EPS vào vị trí

thi công tấm panel EPS cách nhiệt

Lắp ghép vách panel EPS giúp tối ưu khả năng cách nhiệt công trình 

Đây là công đoạn chính của việc lắp đặt tấm panel EPS. Tấm panel đầu tiên sẽ được dựng thẳng đứng vào thanh U, căn chỉnh bằng thước thủy hoặc tia laser để đảm bảo độ thẳng tuyệt đối. Các tấm tiếp theo được lắp ghép với nhau thông qua ngàm âm-dương.

Trong quá trình lắp, cần dùng búa cao su gõ nhẹ để các ngàm âm-dương ăn khớp hoàn toàn vào nhau. Mối nối giữa các tấm phải thật khít, không được có khe hở. Đây chính là bí quyết để tạo ra một bức tường liền khối có khả năng cách nhiệt tối ưu.

3.4. Lắp đặt hệ thống trần panel EPS nếu có

thi công tấm panel EPS trọn gói

Thi công trần panel EPS cách nhiệt 

Đối với lắp đặt trần panel, hệ thống treo đỡ là quan trọng nhất. Xác định cao độ trần, sau đó lắp đặt hệ thống ty ren treo từ xà gồ mái xuống. Hệ thống khung T nhôm chuyên dụng sẽ được liên kết với các ty ren này để tạo thành một mặt phẳng vững chắc.

Các tấm panel trần sẽ được gác lên hệ T nhôm. Các điểm tiếp giáp giữa trần, vách sẽ được xử lý bằng thanh bo góc trần để đảm bảo độ kín, thẩm mỹ.

3.5. Xử lý mối nối và bắn keo

thi công panel EPS cách nhiệt

Kỹ thuật viên xử lý tấm panel EPS trên cao bằng hệ thống giàn giáo an toàn 

Bước này thường bị xem nhẹ nhưng lại quyết định đến 50% khả năng cách nhiệt, chống thấm của công trình. Lắp các phụ kiện nhôm hoàn thiện như bo góc ngoài, ốp chân tường. Sau đó, sử dụng keo silicon để trám kín tất cả các khe hở: giữa panel, panel, giữa panel, phụ kiện nhôm, xung quanh khung cửa đi, cửa sổ.

Phải sử dụng keo Silicone trung tính. Loại keo này không chứa axit, do đó sẽ không gây ăn mòn lớp mạ của tôn về lâu dài. Việc bắn một đường keo đều, đẹp, kín tuyệt đối là kỹ năng đòi hỏi người thợ phải có kinh nghiệm, đặc biệt là trong thi công phòng sạch panel.

3.6. Nghiệm thu và bàn giao công trình

dịch vụ thi công panel EPS

Giai đoạn nghiệm thu và bàn giao công trình

Sau khi hoàn tất, toàn bộ bề mặt công trình sẽ được vệ sinh sạch sẽ. Lớp màng nilon bảo vệ trên bề mặt panel chỉ được bóc ra ở bước cuối cùng này để tránh trầy xước trong quá trình thi công.

Chúng tôi sẽ cùng bạn kiểm tra lại toàn bộ công trình: độ vững chắc của vách, độ kín khít của các mối nối, hoạt động của cửa. Mọi thứ phải hoàn hảo trước khi ký biên bản bàn giao, bắt đầu chính sách bảo hành.

4. Lưu ý khi thi công tấm panel EPS

thi công tấm panel EPS

Lắp đặt hệ thống cửa bằng tấm panel EPS 

Để đảm bảo công trình đạt tối đa hiệu năng cách nhiệt, cách âm cũng như duy trì độ bền vững thẩm mỹ theo thời gian, quá trình thi công tấm panel EPS đòi hỏi sự chuẩn xác nghiêm ngặt, cần đặc biệt lưu ý những yếu tố kỹ thuật cốt lõi sau đây: 

  • Xử lý điểm tiếp giáp: Luôn nhớ rằng, nhiệt, âm thanh truyền qua các khe hở. Việc sử dụng keo silicone chất lượng cao, bắn keo cẩn thận tại mọi điểm nối là điều bắt buộc.
  • Độ chính xác của hệ khung xương: Hệ khung U, V ban đầu phải được lắp đặt thẳng, phẳng tuyệt đối. Đây là tiền đề để các tấm panel sau đó được lắp ghép một cách dễ dàng, kín khít.
  • Cắt tấm Panel đúng cách: Tuyệt đối không dùng máy cắt đá thông thường. Phải sử dụng máy cắt panel chuyên dụng có lưỡi cưa mịn. Việc này giúp vết cắt gọn gàng, không làm cháy xém lõi xốp EPS (làm giảm khả năng cách nhiệt), không làm bong tróc lớp tôn bề mặt (gây rỉ sét về sau).

5. Panel An Tín Phát - Đơn vị thi công tấm panel EPS chất lượng hàng đầu

đơn vị thi công tấm panel EPS

Panel An Tín Phát cung cấp & lắp đặt panel EPS chất lượng cao

Là một trong những thương hiệu tiên phong trong lĩnh vực vật liệu cách nhiệt, Panel An Tín Phát tự hào là đối tác chiến lược tin cậy, chuyên cung cấp các giải pháp thiết kế, thi công panel EPS toàn diện cho mọi công trình.

  • Đảm bảo tiến độ: Quy trình làm việc khoa học, đội ngũ lành nghề giúp rút ngắn 20-30% thời gian thi công so với phương pháp truyền thống, giúp bạn sớm đưa công trình vào hoạt động.
  • Giải pháp trọn gói: Chúng tôi cung cấp dịch vụ từ khâu tư vấn, thiết kế, cung cấp vật tư đến thi công hoàn thiện. Bạn sẽ không phải làm việc với nhiều nhà thầu, giúp dễ dàng kiểm soát chất lượng, chi phí.
  • Chế độ bảo hành dài hạn: Mọi công trình do Panel An Tín Phát thực hiện đều đi kèm chính sách bảo hành rõ ràng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng khi bạn cần.

Quy trình thi công tấm panel EPS chuẩn kỹ thuật là yếu tố cốt lõi giúp tối ưu khả năng cách nhiệt, chống nóng, duy trì tuổi thọ cho công trình. Việc giám sát, lắp đặt chuyên nghiệp ngay từ đầu sẽ giúp chủ đầu tư kiểm soát tốt chất lượng, tránh phát sinh chi phí sửa chữa về sau. Panel An Tín Phát hiện đang tiếp nhận khảo sát, lên phương án thi công trọn gói cho các dự án. Nếu cần hỗ trợ kỹ thuật hoặc nhận báo giá chi tiết, bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline để được phản hồi sớm nhất.

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Panel EPS Làm Phòng Sạch Mỹ Phẩm Kháng Bụi Tiêu Chuẩn GMP

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH MỸ PHẨM KHÁNG BỤI TIÊU CHUẨN GMP

Giải pháp panel EPS làm phòng sạch mỹ phẩm giúp kiểm soát bụi mịn và vi sinh tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, tiết kiệm 1/3 thời gian. Click xem ngay!

Panel EPS Làm Phòng Sạch Điện Tử Đạt Chuẩn Kiểm Định ISO

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH ĐIỆN TỬ ĐẠT CHUẨN KIỂM ĐỊNH ISO

Panel EPS làm phòng sạch điện tử với lớp phủ chống tĩnh điện, bảo vệ linh kiện nhạy cảm. Hàng sẵn kho, đạt chuẩn ISO, thi công trọn gói tại Panel An Tín Phát.

Panel EPS Làm Phòng Sạch Y Tế Đạt Tiêu Chuẩn Kháng Khuẩn GMP

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH Y TẾ ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÁNG KHUẨN GMP

Panel EPS làm phòng sạch y tế đạt chuẩn GMP. giúp kiểm soát vô trùng tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, bền bỉ với hóa chất khử trùng. Click xem chi tiết!