Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189Dịch vụ thi công vách panel EPS vách trong và vách ngoài chuyên nghiệp từ A-Z. Giải pháp tối ưu cho nhà xưởng, văn phòng,... Gọi ngay để được tư vấn miễn phí!
Nhờ ưu điểm trọng lượng nhẹ, khả năng cách nhiệt tốt và tiến độ lắp đặt nhanh, vách ngăn panel EPS hiện là giải pháp vật liệu tối ưu cho các hạng mục nhà xưởng, văn phòng và kho lạnh. Tuy nhiên, chất lượng và độ bền của công trình phụ thuộc rất lớn vào kỹ thuật thi công của nhà thầu. Để đảm bảo tính thẩm mỹ, kết cấu kín khít và ngăn ngừa tình trạng thất thoát nhiệt, Panel An Tín Phát cung cấp dịch vụ thi công vách panel EPS trọn gói với quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe của chủ đầu tư.

Dịch vụ thi công vách panel EPS trọn gói
Thấu hiểu nhu cầu của bạn về việc dự toán chi phí, Panel An Tín Phát xin gửi đến bảng báo giá thi công vách panel EPS chi tiết. Mức giá được xây dựng dựa trên các tiêu chí về độ dày, thương hiệu tôn nền để bạn dễ dàng tham khảo, lựa chọn.
Đây là giải pháp lý tưởng để phân chia không gian bên trong công trình như làm vách ngăn văn phòng, phòng sạch, phòng ngủ.
Bảng giá tấm panel cách nhiệt EPS lắp đặt vách trong:
|
LOẠI SẢN PHẨM |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
VÁCH TRONG PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm ▪ Dài theo yêu cầu. ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
0,30 |
220.000 |
|
0,35 |
235.000 |
||
|
0,40 |
250.000 |
||
|
0,45 |
272.000 |
||
|
75 |
0,30 |
275.000 |
|
|
0,35 |
248.000 |
||
|
0,40 |
270.000 |
||
|
0,45 |
290.000 |
||
|
100 |
0,30 |
259.000 |
|
|
0,35 |
273.000 |
||
|
0,40 |
290.000 |
||
|
0,45 |
310.000 |
||
|
VÁCH TRONG PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
0,30 |
172.000 |
|
0,35 |
187.000 |
||
|
0,40 |
206.000 |
||
|
0,45 |
224.000 |
||
|
0,50 |
245.000 |
||
|
75 |
0,30 |
189.000 |
|
|
0,35 |
208.000 |
||
|
0,40 |
224.000 |
||
|
0,45 |
242.000 |
||
|
0,50 |
263.000 |
||
|
100 |
0,30 |
208.000 |
|
|
0,35 |
227.000 |
||
|
0,40 |
244.000 |
||
|
0,45 |
262.000 |
||
|
0,50 |
282.000 |
||
|
VÁCH TRONG PANEL EPS - 2 MẶT TÔN TOVICO - Tỷ trọng xốp 8kg/m2 - Hai mặt tole TOVICO - Dài theo yêu cầu - Ngàm có viền thép tăng cứng (Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2, 2 mặt: 7000đ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)
Tỷ trọng tôn/kg ở các mức: 1.4 - 1.5 1.58 - 1.65 1.8 - 1.9 2.15 - 2.25 2.5 - 2.56 |
50 |
2.5 |
131.000 |
|
3 |
144.000 |
||
|
3 (màu đặc biệt) |
154.000 - 180.000 |
||
|
3.5 |
166.000 - 187.000 |
||
|
4 |
180.000 - 198.000 |
||
|
75 |
2.5 |
155.000 |
|
|
3 |
164.000 |
||
|
3 (màu đặc biệt) |
172.000 - 198.000 |
||
|
3.5 |
186.000 - 205.000 |
||
|
4 |
194.000 - 212.000 |
||
|
100 |
2.5 |
170.000 |
|
|
3 |
177.000 |
||
|
3 (màu đặc biệt) |
187.000 - 214.000 |
||
|
3.5 |
197.000 - 217.000 |
||
|
4 |
212.000 - 229.000 |
Được thiết kế để làm tường bao che bên ngoài, vách panel EPS vách ngoài có yêu cầu cao hơn về khả năng chống chịu thời tiết, kết cấu vững chắc.
Bảng giá thi công tấm panel EPS vách ngoài:
|
LOẠI SẢN PHẨM |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
VÁCH NGOÀI PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
211.000 - 237.000 |
|
0.35/0.30 |
218.000 - 244.000 |
||
|
0.35/0.35 |
226.000 - 252.000 |
||
|
0.40/0.30 |
230.000 - 257.000 |
||
|
0.40/0.35 |
237.000 - 264.000 |
||
|
0.40/0.40 |
249.000 - 275.000 |
||
|
0.45/0.30 |
240.000 - 266.000 |
||
|
0.45/0.35 |
249.000 - 275.000 |
||
|
0.45/0.40 |
259.000 - 286.000 |
||
|
0.45/0.45 |
270.000 - 297.000 |
||
|
0.50/0.30 |
252.000 - 279.000 |
||
|
0.50/0.35 |
259.000 - 286.000 |
||
|
0.50/0.40 |
270.000 - 297.000 |
||
|
0.50/0.45 |
281.000 - 308.000 |
||
|
0.50/0.50 |
291.000 - 318.000 |
||
|
75 |
0.30/0.30 |
219.000 - 256.000 |
|
|
0.35/0.30 |
226.000 - 263.000 |
||
|
0.35/0.35 |
232.000 - 270.000 |
||
|
0.40/0.30 |
237.000 - 275.000 |
||
|
0.40/0.35 |
245.000 - 282.000 |
||
|
0.40/0.40 |
255.000 - 293.000 |
||
|
0.45/0.30 |
247.000 - 284.000 |
||
|
0.45/0.35 |
255.000 - 293.000 |
||
|
0.45/0.40 |
266.000 - 303.000 |
||
|
0.45/0.45 |
276.000 - 314.000 |
||
|
0.50/0.30 |
258.000 - 296.000 |
||
|
0.50/0.35 |
266.000 - 303.000 |
||
|
0.50/0.40 |
276.000 - 314.000 |
||
|
0.50/0.45 |
286.000 - 324.000 |
||
|
0.50/0.50 |
297.000 - 335.000 |
||
|
100 |
0.30/0.30 |
230.000 - 280.000 |
|
|
0.35/0.30 |
237.000 - 288.000 |
||
|
0.35/0.35 |
245.000 - 295.000 |
||
|
0.40/0.30 |
249.000 - 300.000 |
||
|
0.40/0.35 |
256.000 - 306.000 |
||
|
0.40/0.40 |
267.000 - 317.000 |
||
|
0.45/0.30 |
258.000 - 308.000 |
||
|
0.45/0.35 |
267.000 - 317.000 |
||
|
0.45/0.40 |
277.000 - 328.000 |
||
|
0.45/0.45 |
288.000 - 339.000 |
||
|
0.50/0.30 |
270.000 - 321.000 |
||
|
0.50/0.35 |
277.000 - 328.000 |
||
|
0.50/0.40 |
288.000 - 339.000 |
||
|
0.50/0.45 |
298.000 - 349.000 |
||
|
0.50/0.50 |
308.000 - 360.000 |
||
|
VÁCH NGOÀI PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
242.000 - 268.000 |
|
0.35/0.35 |
251.000 - 278.000 |
||
|
0.35/0.40 |
262.000 - 288.000 |
||
|
0.35/0.45 |
273.000 - 299.000 |
||
|
0.40/0.30 |
253.000 - 280.000 |
||
|
0.40/0.35 |
260.000 - 287.000 |
||
|
0.40/0.40 |
273.000 - 299.000 |
||
|
0.40/0.45 |
282.000 - 309.000 |
||
|
0.45/0.30 |
264.000 - 290.000 |
||
|
0.45/0.35 |
272.000 - 298.000 |
||
|
0.45/0.40 |
283.000 - 310.000 |
||
|
0.45/0.45 |
294.000 - 321.000 |
||
|
75 |
0.35/0.30 |
256.000 - 294.000 |
|
|
0.35/0.35 |
264.000 - 303.000 |
||
|
0.35/0.40 |
275.000 - 313.000 |
||
|
0.35/0.45 |
286.000 - 325.000 |
||
|
0.40/0.30 |
266.000 - 305.000 |
||
|
0.40/0.35 |
274.000 - 312.000 |
||
|
0.40/0.40 |
286.000 - 325.000 |
||
|
0.40/0.45 |
296.000 - 334.000 |
||
|
0.45/0.30 |
278.000 - 316.000 |
||
|
0.45/0.35 |
285.000 - 324.000 |
||
|
0.45/0.40 |
297.000 - 335.000 |
||
|
0.45/0.45 |
308.000 - 347.000 |
||
|
100 |
0.35/0.30 |
267.000 - 320.000 |
|
|
0.35/0.35 |
276.000 - 328.000 |
||
|
0.35/0.40 |
287.000 - 339.000 |
||
|
0.35/0.45 |
298.000 - 350.000 |
||
|
0.40/0.30 |
279.000 - 331.000 |
||
|
0.40/0.35 |
286.000 - 337.000 |
||
|
0.40/0.40 |
298.000 - 350.000 |
||
|
0.40/0.45 |
308.000 - 359.000 |
||
|
0.45/0.30 |
289.000 - 341.000 |
||
|
0.45/0.35 |
297.000 - 349.000 |
||
|
0.45/0.40 |
309.000 - 360.000 |
||
|
0.45/0.45 |
320.000 - 372.000 |
||
|
VÁCH NGOÀI PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
240.000 - 266.000 |
|
0.35/0.35 |
247.000 - 273.000 |
||
|
0.40/0.30 |
249.000 - 276.000 |
||
|
0.40/0.35 |
256.000 - 283.000 |
||
|
0.45/0.30 |
259.000 - 287.000 |
||
|
0.45/0.35 |
266.000 - 294.000 |
||
|
75 |
0.35/0.30 |
253.000 - 293.000 |
|
|
0.35/0.35 |
260.000 - 299.000 |
||
|
0.40/0.30 |
263.000 - 303.000 |
||
|
0.40/0.35 |
270.000 - 310.000 |
||
|
0.45/0.30 |
273.000 - 313.000 |
||
|
0.45/0.35 |
280.000 - 320.000 |
||
|
100 |
0.35/0.30 |
265.000 - 319.000 |
|
|
0.35/0.35 |
272.000 - 326.000 |
||
|
0.40/0.30 |
275.000 - 328.000 |
||
|
0.40/0.35 |
282.000 - 335.000 |
||
|
0.45/0.30 |
286.000 - 339.000 |
||
|
0.45/0.35 |
293.000 - 345.000 |
||
|
VÁCH NGOÀI PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
201.000 - 229.000 |
|
0.35/0.30 |
206.000 - 236.000 |
||
|
0.35/0.35 |
207.000 - 243.000 |
||
|
0.40/0.30 |
214.000 - 247.000 |
||
|
0.40/0.35 |
226.000 - 253.000 |
||
|
0.45/0.30 |
229.000 - 256.000 |
||
|
0.45/0.35 |
236.000 - 263.000 |
||
|
0.50/0.30 |
240.000 - 267.000 |
||
|
0.50/0.35 |
247.000 - 274.000 |
||
|
75 |
0.30/0.30 |
217.000 - 260.000 |
|
|
0.35/0.30 |
224.000 - 267.000 |
||
|
0.35/0.35 |
230.000 - 275.000 |
||
|
0.40/0.30 |
234.000 - 276.000 |
||
|
0.40/0.35 |
241.000 - 283.000 |
||
|
0.45/0.30 |
244.000 - 285.000 |
||
|
0.45/0.35 |
251.000 - 291.000 |
||
|
0.50/0.30 |
255.000 - 295.000 |
||
|
0.50/0.35 |
262.000 - 302.000 |
||
|
100 |
0.30/0.30 |
226.000 - 293.000 |
|
|
0.35/0.30 |
241.000 - 299.000 |
||
|
0.35/0.35 |
248.000 - 306.000 |
||
|
0.40/0.30 |
249.000 - 308.000 |
||
|
0.40/0.35 |
256.000 - 314.000 |
||
|
0.45/0.30 |
258.000 - 317.000 |
||
|
0.45/0.35 |
265.000 - 324.000 |
||
|
0.50/0.30 |
268.000 - 327.000 |
||
|
0.50/0.35 |
275.000 - 334.000 |
Lưu ý: Chi phí thi công tấm vách panel EPS cách nhiệt thực tế có thể thay đổi dựa trên các yếu tố như độ dày tôn, tỷ trọng xốp EPS, chiều cao vách, khối lượng thi công, các yêu cầu đặc thù của công trình. Để nhận được báo giá chính xác, tối ưu nhất cho dự án của mình, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của Panel An Tín Phát để được tư vấn miễn phí.

Panel EPS vách trong và panel EPS vách ngoài
Nhiều người thường nghĩ việc lắp đặt vách panel EPS ở trong hay ngoài nhà đều giống nhau. Tuy nhiên, trên thực tế, chúng có sự khác biệt rất lớn về cả vật liệu, kỹ thuật, mục đích sử dụng. Hiểu rõ điều này sẽ giúp bạn lựa chọn đúng giải pháp cho công trình của mình.
|
Tiêu chí |
Thi công Vách trong (Vách ngăn) |
Thi công Vách ngoài (Vách bao) |
|
Cấu tạo vách panel EPS |
Bề mặt phẳng hoặc gân mờ. Ưu tiên thẩm mỹ và cách âm giữa các phòng. |
Lớp tôn ngoài có sóng sâu để thoát nước. Mạ màu cao cấp (chống tia UV, chống ăn mòn). |
|
Hệ khung xương |
Đơn giản, thường dùng các thanh nhôm định hình (U, V nhôm). |
Chắc chắn (hệ xà gồ thép), tính toán kỹ khoảng cách nhịp để chịu áp lực gió. |
|
Kỹ thuật lắp đặt |
Chú trọng xử lý góc cạnh, độ phẳng bề mặt và tính thẩm mỹ không gian. |
Lắp đứng hoặc ngang tùy kiến trúc, đảm bảo kín khít tuyệt đối để bảo vệ công trình. |
|
Xử lý mối nối |
Dùng keo trang trí hoặc keo chống cháy lan tại vị trí tiếp giáp trần, sàn. |
Dùng keo chuyên dụng chống chịu thời tiết tại ngàm nối và chân vách. |
|
Phụ kiện đi kèm |
Chủ yếu là phụ kiện nhôm trang trí. |
Hệ thống văng, diềm mái để ngăn nước mưa len lỏi vào bên trong. |
|
Độ bền & Bảo trì |
Tuổi thọ cao, ít chịu tác động, ít cần bảo trì thường xuyên. |
Chịu tác động khắc nghiệt, cần kiểm tra định kỳ các mối nối và lớp keo chống thấm. |
|
Chi phí đầu tư |
Mức giá tiêu chuẩn, phù hợp túi tiền. |
Cao hơn 20-30% do vật liệu dày, phụ kiện chuyên dụng và biện pháp thi công an cao. |
Khi thi công vách ngăn EPS cho một tòa nhà văn phòng, chúng tôi sẽ ưu tiên sử dụng panel bề mặt phẳng màu trắng sữa, kết hợp với hệ cửa kính để tạo không gian hiện đại, thoáng đãng. Ngược lại, khi thi công vách panel cho một nhà xưởng ở khu vực ven biển, chúng tôi phải sử dụng panel có lớp tôn dày, sóng lớn, hệ khung thép mạ kẽm để chống lại sự ăn mòn của muối biển, áp lực gió mạnh.

Dịch vụ thi công vách Panel EPS chuyên nghiệp
Để đảm bảo mỗi công trình đều đạt chất lượng cao nhất, Panel An Tín Phát đã xây dựng một quy trình thi công vách ngăn EPS chuyên nghiệp, minh bạch qua các bước:

Panel An Tín Phát cung cấp giải pháp thi công vách panel EPS chuyên nghiệp
Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi đặt uy tín lên hàng đầu bằng việc cung ứng những sản phẩm đạt chuẩn cùng quy trình thi công tỉ mỉ, đảm bảo độ bền tối ưu cho mọi dự án. Lựa chọn Panel An Tín Phát cho dự án của bạn đồng nghĩa với việc bạn nhận được sự an tâm tuyệt đối, bởi chúng tôi luôn cam kết:
Thi công vách panel EPS là giải pháp hiệu quả giúp tiết kiệm thời gian và chi phí đầu tư ban đầu. Hợp tác cùng Panel An Tín Phát, công trình của bạn sẽ được triển khai bởi đội ngũ có kinh nghiệm, đảm bảo tính bền vững và thẩm mỹ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Nếu cần khảo sát mặt bằng thực tế hoặc nhận báo giá thi công vách panel EPS trọn gói, vui lòng liên hệ với Panel An Tín Phát. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và cung cấp giải pháp phù hợp nhất cho từng hạng mục.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH MỸ PHẨM KHÁNG BỤI TIÊU CHUẨN GMP
Giải pháp panel EPS làm phòng sạch mỹ phẩm giúp kiểm soát bụi mịn và vi sinh tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, tiết kiệm 1/3 thời gian. Click xem ngay!
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH ĐIỆN TỬ ĐẠT CHUẨN KIỂM ĐỊNH ISO
Panel EPS làm phòng sạch điện tử với lớp phủ chống tĩnh điện, bảo vệ linh kiện nhạy cảm. Hàng sẵn kho, đạt chuẩn ISO, thi công trọn gói tại Panel An Tín Phát.
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH Y TẾ ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÁNG KHUẨN GMP
Panel EPS làm phòng sạch y tế đạt chuẩn GMP. giúp kiểm soát vô trùng tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, bền bỉ với hóa chất khử trùng. Click xem chi tiết!