Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Báo Giá Thi Công Vách Panel EPS Trọn Gói Dịch Vụ Từ A Đến Z

Dịch vụ thi công vách panel EPS vách trong và vách ngoài chuyên nghiệp từ A-Z. Giải pháp tối ưu cho nhà xưởng, văn phòng,... Gọi ngay để được tư vấn miễn phí!

Nhờ ưu điểm trọng lượng nhẹ, khả năng cách nhiệt tốt và tiến độ lắp đặt nhanh, vách ngăn panel EPS hiện là giải pháp vật liệu tối ưu cho các hạng mục nhà xưởng, văn phòng và kho lạnh. Tuy nhiên, chất lượng và độ bền của công trình phụ thuộc rất lớn vào kỹ thuật thi công của nhà thầu. Để đảm bảo tính thẩm mỹ, kết cấu kín khít và ngăn ngừa tình trạng thất thoát nhiệt, Panel An Tín Phát cung cấp dịch vụ thi công vách panel EPS trọn gói với quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe của chủ đầu tư. 

1. Báo giá dịch vụ thi công vách panel EPS

thi công vách panel EPS

Dịch vụ thi công vách panel EPS trọn gói 

Thấu hiểu nhu cầu của bạn về việc dự toán chi phí, Panel An Tín Phát xin gửi đến bảng báo giá thi công vách panel EPS chi tiết. Mức giá được xây dựng dựa trên các tiêu chí về độ dày, thương hiệu tôn nền để bạn dễ dàng tham khảo, lựa chọn.

1.1. Thi công vách trong panel EPS

Đây là giải pháp lý tưởng để phân chia không gian bên trong công trình như làm vách ngăn văn phòng, phòng sạch, phòng ngủ.

Bảng giá tấm panel cách nhiệt EPS lắp đặt vách trong:

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

VÁCH TRONG PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm

▪ Dài theo yêu cầu.

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

0,30

220.000

0,35

235.000

0,40

250.000

0,45

272.000

75

0,30

275.000

0,35

248.000

0,40

270.000

0,45

290.000

100

0,30

259.000

0,35

273.000

0,40

290.000

0,45

310.000

VÁCH TRONG PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu

trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

0,30

172.000

0,35

187.000

0,40

206.000

0,45

224.000

0,50

245.000

75

0,30

189.000

0,35

208.000

0,40

224.000

0,45

242.000

0,50

263.000

100

0,30

208.000

0,35

227.000

0,40

244.000

0,45

262.000

0,50

282.000

VÁCH TRONG PANEL EPS - 2 MẶT TÔN TOVICO

- Tỷ trọng xốp 8kg/m2

- Hai mặt tole TOVICO

- Dài theo yêu cầu

- Ngàm có viền thép tăng cứng

(Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2,

2 mặt: 7000đ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

 

Tỷ trọng tôn/kg ở các mức:

1.4 - 1.5

1.58 - 1.65

1.8 - 1.9

2.15 - 2.25

2.5 - 2.56

50

2.5

131.000

3

144.000

3

(màu đặc biệt)

154.000 - 180.000

3.5

166.000 - 187.000

4

180.000 - 198.000

75

2.5

155.000

3

164.000

3

(màu đặc biệt)

172.000 - 198.000

3.5

186.000 - 205.000

4

194.000 - 212.000

100

2.5

170.000

3

177.000

3

(màu đặc biệt)

187.000 - 214.000

3.5

197.000 - 217.000

4

212.000 - 229.000

1.2. Thi công vách ngoài panel EPS

Được thiết kế để làm tường bao che bên ngoài, vách panel EPS vách ngoài có yêu cầu cao hơn về khả năng chống chịu thời tiết, kết cấu vững chắc.

Bảng giá thi công tấm panel EPS vách ngoài:

LOẠI SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

VÁCH NGOÀI PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

211.000 - 237.000

0.35/0.30

218.000 - 244.000

0.35/0.35

226.000 - 252.000

0.40/0.30

230.000 - 257.000

0.40/0.35

237.000 - 264.000

0.40/0.40

249.000 - 275.000

0.45/0.30

240.000 - 266.000

0.45/0.35

249.000 - 275.000

0.45/0.40

259.000 - 286.000

0.45/0.45

270.000 - 297.000

0.50/0.30

252.000 - 279.000

0.50/0.35

259.000 - 286.000

0.50/0.40

270.000 - 297.000

0.50/0.45

281.000 - 308.000

0.50/0.50

291.000 - 318.000

75

0.30/0.30

219.000 - 256.000

0.35/0.30

226.000 - 263.000

0.35/0.35

232.000 - 270.000

0.40/0.30

237.000 - 275.000

0.40/0.35

245.000 - 282.000

0.40/0.40

255.000 - 293.000

0.45/0.30

247.000 - 284.000

0.45/0.35

255.000 - 293.000

0.45/0.40

266.000 - 303.000

0.45/0.45

276.000 - 314.000

0.50/0.30

258.000 - 296.000

0.50/0.35

266.000 - 303.000

0.50/0.40

276.000 - 314.000

0.50/0.45

286.000 - 324.000

0.50/0.50

297.000 - 335.000

100

0.30/0.30

230.000 - 280.000

0.35/0.30

237.000 - 288.000

0.35/0.35

245.000 - 295.000

0.40/0.30

249.000 - 300.000

0.40/0.35

256.000 - 306.000

0.40/0.40

267.000 - 317.000

0.45/0.30

258.000 - 308.000

0.45/0.35

267.000 - 317.000

0.45/0.40

277.000 - 328.000

0.45/0.45

288.000 - 339.000

0.50/0.30

270.000 - 321.000

0.50/0.35

277.000 - 328.000

0.50/0.40

288.000 - 339.000

0.50/0.45

298.000 - 349.000

0.50/0.50

308.000 - 360.000

VÁCH NGOÀI PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

242.000 - 268.000

0.35/0.35

251.000 - 278.000

0.35/0.40

262.000 - 288.000

0.35/0.45

273.000 - 299.000

0.40/0.30

253.000 - 280.000

0.40/0.35

260.000 - 287.000

0.40/0.40

273.000 - 299.000

0.40/0.45

282.000 - 309.000

0.45/0.30

264.000 - 290.000

0.45/0.35

272.000 - 298.000

0.45/0.40

283.000 - 310.000

0.45/0.45

294.000 - 321.000

75

0.35/0.30

256.000 - 294.000

0.35/0.35

264.000 - 303.000

0.35/0.40

275.000 - 313.000

0.35/0.45

286.000 - 325.000

0.40/0.30

266.000 - 305.000

0.40/0.35

274.000 - 312.000

0.40/0.40

286.000 - 325.000

0.40/0.45

296.000 - 334.000

0.45/0.30

278.000 - 316.000

0.45/0.35

285.000 - 324.000

0.45/0.40

297.000 - 335.000

0.45/0.45

308.000 - 347.000

100

0.35/0.30

267.000 - 320.000

0.35/0.35

276.000 - 328.000

0.35/0.40

287.000 - 339.000

0.35/0.45

298.000 - 350.000

0.40/0.30

279.000 - 331.000

0.40/0.35

286.000 - 337.000

0.40/0.40

298.000 - 350.000

0.40/0.45

308.000 - 359.000

0.45/0.30

289.000 - 341.000

0.45/0.35

297.000 - 349.000

0.45/0.40

309.000 - 360.000

0.45/0.45

320.000 - 372.000

VÁCH NGOÀI PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

240.000 - 266.000

0.35/0.35

247.000 - 273.000

0.40/0.30

249.000 - 276.000

0.40/0.35

256.000 - 283.000

0.45/0.30

259.000 - 287.000

0.45/0.35

266.000 - 294.000

75

0.35/0.30

253.000 - 293.000

0.35/0.35

260.000 - 299.000

0.40/0.30

263.000 - 303.000

0.40/0.35

270.000 - 310.000

0.45/0.30

273.000 - 313.000

0.45/0.35

280.000 - 320.000

100

0.35/0.30

265.000 - 319.000

0.35/0.35

272.000 - 326.000

0.40/0.30

275.000 - 328.000

0.40/0.35

282.000 - 335.000

0.45/0.30

286.000 - 339.000

0.45/0.35

293.000 - 345.000

VÁCH NGOÀI PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

201.000 - 229.000

0.35/0.30

206.000 - 236.000

0.35/0.35

207.000 - 243.000

0.40/0.30

214.000 - 247.000

0.40/0.35

226.000 - 253.000

0.45/0.30

229.000 - 256.000

0.45/0.35

236.000 - 263.000

0.50/0.30

240.000 - 267.000

0.50/0.35

247.000 - 274.000

75

0.30/0.30

217.000 - 260.000

0.35/0.30

224.000 - 267.000

0.35/0.35

230.000 - 275.000

0.40/0.30

234.000 - 276.000

0.40/0.35

241.000 - 283.000

0.45/0.30

244.000 - 285.000

0.45/0.35

251.000 - 291.000

0.50/0.30

255.000 - 295.000

0.50/0.35

262.000 - 302.000

100

0.30/0.30

226.000 - 293.000

0.35/0.30

241.000 - 299.000

0.35/0.35

248.000 - 306.000

0.40/0.30

249.000 - 308.000

0.40/0.35

256.000 - 314.000

0.45/0.30

258.000 - 317.000

0.45/0.35

265.000 - 324.000

0.50/0.30

268.000 - 327.000

0.50/0.35

275.000 - 334.000

Lưu ý: Chi phí thi công tấm vách panel EPS cách nhiệt thực tế có thể thay đổi dựa trên các yếu tố như độ dày tôn, tỷ trọng xốp EPS, chiều cao vách, khối lượng thi công, các yêu cầu đặc thù của công trình. Để nhận được báo giá chính xác, tối ưu nhất cho dự án của mình, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của Panel An Tín Phát để được tư vấn miễn phí.

2. Sự khác nhau trong thi công vách panel EPS vách trong và vách ngoài

thi công vách panel EPS chuyên nghiệp

Panel EPS vách trong và panel EPS vách ngoài

Nhiều người thường nghĩ việc lắp đặt vách panel EPS ở trong hay ngoài nhà đều giống nhau. Tuy nhiên, trên thực tế, chúng có sự khác biệt rất lớn về cả vật liệu, kỹ thuật, mục đích sử dụng. Hiểu rõ điều này sẽ giúp bạn lựa chọn đúng giải pháp cho công trình của mình.

Tiêu chí

Thi công Vách trong (Vách ngăn)

Thi công Vách ngoài (Vách bao)

Cấu tạo vách panel EPS

Bề mặt phẳng hoặc gân mờ. Ưu tiên thẩm mỹ và cách âm giữa các phòng.

Lớp tôn ngoài có sóng sâu để thoát nước. Mạ màu cao cấp (chống tia UV, chống ăn mòn).

Hệ khung xương

Đơn giản, thường dùng các thanh nhôm định hình (U, V nhôm).

Chắc chắn (hệ xà gồ thép), tính toán kỹ khoảng cách nhịp để chịu áp lực gió.

Kỹ thuật lắp đặt

Chú trọng xử lý góc cạnh, độ phẳng bề mặt và tính thẩm mỹ không gian.

Lắp đứng hoặc ngang tùy kiến trúc, đảm bảo kín khít tuyệt đối để bảo vệ công trình.

Xử lý mối nối

Dùng keo trang trí hoặc keo chống cháy lan tại vị trí tiếp giáp trần, sàn.

Dùng keo chuyên dụng chống chịu thời tiết tại ngàm nối và chân vách.

Phụ kiện đi kèm

Chủ yếu là phụ kiện nhôm trang trí.

Hệ thống văng, diềm mái để ngăn nước mưa len lỏi vào bên trong.

Độ bền & Bảo trì

Tuổi thọ cao, ít chịu tác động, ít cần bảo trì thường xuyên.

Chịu tác động khắc nghiệt, cần kiểm tra định kỳ các mối nối và lớp keo chống thấm.

Chi phí đầu tư

Mức giá tiêu chuẩn, phù hợp túi tiền.

Cao hơn 20-30% do vật liệu dày, phụ kiện chuyên dụng và biện pháp thi công an cao.

Khi thi công vách ngăn EPS cho một tòa nhà văn phòng, chúng tôi sẽ ưu tiên sử dụng panel bề mặt phẳng màu trắng sữa, kết hợp với hệ cửa kính để tạo không gian hiện đại, thoáng đãng. Ngược lại, khi thi công vách panel cho một nhà xưởng ở khu vực ven biển, chúng tôi phải sử dụng panel có lớp tôn dày, sóng lớn, hệ khung thép mạ kẽm để chống lại sự ăn mòn của muối biển, áp lực gió mạnh.

3. Quy trình thi công vách ngăn EPS chuyên nghiệp

dịch vụ thi công vách panel EPS

Dịch vụ thi công vách Panel EPS chuyên nghiệp

Để đảm bảo mỗi công trình đều đạt chất lượng cao nhất, Panel An Tín Phát đã xây dựng một quy trình thi công vách ngăn EPS chuyên nghiệp, minh bạch qua các bước:

  • Tiếp nhận thông tin và khảo sát thực tế: Ngay khi nhận được yêu cầu, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ đến trực tiếp công trình để đo đạc chính xác kích thước, đánh giá hiện trạng mặt bằng, các điều kiện thi công. Bước này giúp chúng tôi đưa ra báo giá sát nhất, tránh phát sinh chi phí cho bạn.
  • Tư vấn và thiết kế phương án: Dựa trên kết quả khảo sát, mục đích sử dụng của bạn, chúng tôi sẽ tư vấn loại tấm panel EPS phù hợp nhất. Ví dụ, kho lạnh cần panel có tỷ trọng xốp cao để đảm bảo khả năng panel EPS cách nhiệt tốt nhất, trong khi vách ngăn văn phòng có thể ưu tiên loại có tính thẩm mỹ cao. Bản vẽ thiết kế chi tiết sẽ được gửi để bạn hình dung rõ nhất về công trình sau khi hoàn thiện.
  • Ký kết hợp đồng và tập kết vật tư: Hợp đồng sẽ ghi rõ các điều khoản về chủng loại vật tư, đơn giá, tiến độ, chính sách bảo hành. Panel An Tín Phát cam kết chỉ sử dụng vật tư chính hãng, có đầy đủ chứng nhận chất lượng, tập kết đầy đủ tại công trình trước khi bắt đầu dựng vách panel EPS.
  • Tiến hành lắp đặt: Đội ngũ thợ lành nghề sẽ tiến hành lắp đặt hệ khung xương, sau đó dựng vách panel EPS một cách cẩn thận. Các tấm panel được liên kết chặt chẽ qua ngàm âm dương, sau đó được cố định bằng các phụ kiện nhôm panel, vít chuyên dụng. Cuối cùng, các khe hở, mối nối sẽ được xử lý bằng keo silicone để đảm bảo độ kín khít, thẩm mỹ.
  • Nghiệm thu và bàn giao: Sau khi hoàn thành, chúng tôi sẽ cùng bạn kiểm tra lại toàn bộ công trình, từ độ phẳng của vách, độ kín khít của các mối nối cho đến việc vệ sinh sạch sẽ. Công trình chỉ được bàn giao khi bạn đã hoàn toàn hài lòng.

4. Panel An Tín Phát - Đơn vị thi công vách panel EPS chất lượng hàng đầu

thi công vách ngăn EPS

Panel An Tín Phát cung cấp giải pháp thi công vách panel EPS chuyên nghiệp 

Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi đặt uy tín lên hàng đầu bằng việc cung ứng những sản phẩm đạt chuẩn cùng quy trình thi công tỉ mỉ, đảm bảo độ bền tối ưu cho mọi dự án. Lựa chọn Panel An Tín Phát cho dự án của bạn đồng nghĩa với việc bạn nhận được sự an tâm tuyệt đối, bởi chúng tôi luôn cam kết:

  • Chất lượng vật liệu: Chúng tôi cam kết sử dụng tấm Panel EPS chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, đảm bảo khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy lan vượt trội.
  • Đội ngũ kỹ thuật: Thợ thi công của chúng tôi không chỉ lành nghề mà còn am hiểu sâu sắc về kết cấu, đảm bảo việc lắp đặt vách panel EPS luôn chính xác, các mối nối kín khít, đạt thẩm mỹ cao nhất.
  • Trang thiết bị hiện đại: Việc áp dụng máy móc chuyên dụng như máy cắt, máy nâng giúp rút ngắn tới 30% thời gian thi công so với phương pháp thủ công, giúp bạn sớm đưa công trình vào hoạt động.
  • Cam kết tiến độ: Chúng tôi hiểu thời gian là vàng bạc. Mọi dự án, dù lớn hay nhỏ, đều được cam kết bàn giao đúng hoặc trước thời hạn đã ký kết trong hợp đồng.

Thi công vách panel EPS là giải pháp hiệu quả giúp tiết kiệm thời gian và chi phí đầu tư ban đầu. Hợp tác cùng Panel An Tín Phát, công trình của bạn sẽ được triển khai bởi đội ngũ có kinh nghiệm, đảm bảo tính bền vững và thẩm mỹ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Nếu cần khảo sát mặt bằng thực tế hoặc nhận báo giá thi công vách panel EPS trọn gói, vui lòng liên hệ với Panel An Tín Phát. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và cung cấp giải pháp phù hợp nhất cho từng hạng mục.

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Panel EPS Làm Phòng Sạch Mỹ Phẩm Kháng Bụi Tiêu Chuẩn GMP

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH MỸ PHẨM KHÁNG BỤI TIÊU CHUẨN GMP

Giải pháp panel EPS làm phòng sạch mỹ phẩm giúp kiểm soát bụi mịn và vi sinh tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, tiết kiệm 1/3 thời gian. Click xem ngay!

Panel EPS Làm Phòng Sạch Điện Tử Đạt Chuẩn Kiểm Định ISO

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH ĐIỆN TỬ ĐẠT CHUẨN KIỂM ĐỊNH ISO

Panel EPS làm phòng sạch điện tử với lớp phủ chống tĩnh điện, bảo vệ linh kiện nhạy cảm. Hàng sẵn kho, đạt chuẩn ISO, thi công trọn gói tại Panel An Tín Phát.

Panel EPS Làm Phòng Sạch Y Tế Đạt Tiêu Chuẩn Kháng Khuẩn GMP

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH Y TẾ ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÁNG KHUẨN GMP

Panel EPS làm phòng sạch y tế đạt chuẩn GMP. giúp kiểm soát vô trùng tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, bền bỉ với hóa chất khử trùng. Click xem chi tiết!