Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Báo Giá Vách Ngăn Panel EPS: Cập Nhật Giá Tại Xưởng Mới Nhất

Cập nhật bảng giá vách ngăn panel EPS chi tiết gồm: giá EPS vách trong & vách ngoài theo độ dày, tỉ trọng. Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến giá vách panel EPS.

Để công trình nhà xưởng hay văn phòng của bạn tối ưu chi phí nhất, việc nắm rõ giá vách ngăn panel EPS và các yếu tố cấu thành giá là rất cần thiết. Việc nắm bắt đơn giá vật tư sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc cân đối tài chính và lựa chọn độ dày tấm phù hợp. Thay vì mơ hồ về chi phí, những thông tin cập nhật dưới đây từ Panel An Tín Phát sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan, từ đó dễ dàng đưa ra lựa chọn vật liệu phù hợp với ngân sách của dự án. 

1. Bảng báo giá vách ngăn panel EPS cập nhật tại xưởng

Dưới đây là bảng báo giá vách panel EPS tham khảo được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất của Panel An Tín Phát. Mức giá này thay đổi tùy thuộc vào cấu hình sản phẩm bạn lựa chọn.

giá vách ngăn panel EPS

Sự khác nhau giữa vách ngăn panel EPS lắp đặt bên trong và bên ngoài

1.1. Báo giá vách panel EPS lắp đặt bên trong

Bảng báo giá vách bằng tấm panel cách nhiệt EPS trong nhà được tối ưu hóa dựa trên các thông số về độ dày xốp, tỷ trọng, giúp khách hàng dễ dàng cân đối ngân sách cho các hạng mục cải tạo nội thất và văn phòng.

PANEL EPS VÁCH TRONG

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

TỶ TRỌNG TÔN/KG

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm

▪ Dài theo yêu cầu.

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

Liên hệ

0,30

220.000

0,35

235.000

0,40

250.000

0,45

272.000

75

Liên hệ

0,30

275.000

0,35

248.000

0,40

270.000

0,45

290.000

100

Liên hệ

0,30

259.000

0,35

273.000

0,40

290.000

0,45

310.000

VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu

trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

Liên hệ

0,30

172.000

0,35

187.000

0,40

206.000

0,45

224.000

0,50

245.000

75

Liên hệ

0,30

189.000

0,35

208.000

0,40

224.000

0,45

242.000

0,50

263.000

100

Liên hệ

0,30

208.000

0,35

227.000

0,40

244.000

0,45

262.000

0,50

282.000

VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN TOVICO

- Tỷ trọng xốp 8kg/m2

- Hai mặt tole TOVICO

- Dài theo yêu cầu

- Ngàm có viền thép tăng cứng

(Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2,

2 mặt: 7000đ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

1.4 - 1.5

2.5

131.000

1.58 - 1.65

3

144.000

1.8 - 1.9

3

(màu đặc biệt)

154.000 - 180.000

2.15 - 2.25

3.5

166.000 - 187.000

2.5 - 2.56

4

180.000 - 198.000

75

1.4 - 1.5

2.5

155.000

1.58 - 1.65

3

164.000

1.8 - 1.9

3

(màu đặc biệt)

172.000 - 198.000

2.15 - 2.25

3.5

186.000 - 205.000

2.5 - 2.56

4

194.000 - 212.000

100

1.4 - 1.5

2.5

170.000

1.58 - 1.65

3

177.000

1.8 - 1.9

3

(màu đặc biệt)

187.000 - 214.000

2.15 - 2.25

3.5

197.000 - 217.000

2.5 - 2.56

4

212.000 - 229.000

1.2. Báo giá vách panel EPS lắp đặt bên ngoài 

Dưới đây là báo giá tấm panel EPS vách ngoài trời, dòng sản phẩm được tăng cường khả năng chịu lực và chống chịu thời tiết khắc nghiệt để đảm bảo độ bền vững cho lớp vỏ bao che của công trình.

PANEL EPS VÁCH NGOÀI

TỶ TRỌNG XỐP

(Kg/m3)

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

211.000

0.35/0.30

218.000

0.35/0.35

226.000

0.40/0.30

230.000

0.40/0.35

237.000

0.40/0.40

249.000

0.45/0.30

240.000

0.45/0.35

249.000

0.45/0.40

259.000

0.45/0.45

270.000

0.50/0.30

252.000

0.50/0.35

259.000

0.50/0.40

270.000

0.50/0.45

281.000

0.50/0.50

291.000

75

0.30/0.30

219.000

0.35/0.30

226.000

0.35/0.35

232.000

0.40/0.30

237.000

0.40/0.35

245.000

0.40/0.40

255.000

0.45/0.30

247.000

0.45/0.35

255.000

0.45/0.40

266.000

0.45/0.45

276.000

0.50/0.30

258.000

0.50/0.35

266.000

0.50/0.40

276.000

0.50/0.45

286.000

0.50/0.50

297.000

100

0.30/0.30

230.000

0.35/0.30

237.000

0.35/0.35

245.000

0.40/0.30

249.000

0.40/0.35

256.000

0.40/0.40

267.000

0.45/0.30

258.000

0.45/0.35

267.000

0.45/0.40

277.000

0.45/0.45

288.000

0.50/0.30

270.000

0.50/0.35

277.000

0.50/0.40

288.000

0.50/0.45

298.000

0.50/0.50

308.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

217.000

0.35/0.30

225.000

0.35/0.35

232.000

0.40/0.30

236.000

0.40/0.35

243.000

0.40/0.40

255.000

0.45/0.30

245.000

0.45/0.35

255.000

0.45/0.40

265.000

0.45/0.45

276.000

0.50/0.30

258.000

0.50/0.35

265.000

0.50/0.40

276.000

0.50/0.45

287.000

0.50/0.50

298.000

75

0.30/0.30

227.000

0.35/0.30

233.000

0.35/0.35

241.000

0.40/0.30

246.000

0.40/0.35

252.000

0.40/0.40

263.000

0.45/0.30

255.000

0.45/0.35

263.000

0.45/0.40

274.000

0.45/0.45

284.000

0.50/0.30

267.000

0.50/0.35

274.000

0.50/0.40

284.000

0.50/0.45

295.000

0.50/0.50

305.000

100

0.30/0.30

242.000

0.35/0.30

249.000

0.35/0.35

256.000

0.40/0.30

260.000

0.40/0.35

268.000

0.40/0.40

278.000

0.45/0.30

270.000

0.45/0.35

278.000

0.45/0.40

289.000

0.45/0.45

300.000

0.50/0.30

282.000

0.50/0.35

289.000

0.50/0.40

300.000

0.50/0.45

310.000

0.50/0.50

321.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

50mm

0.30/0.30

225.000

0.35/0.30

232.000

0.35/0.35

239.000

0.40/0.30

243.000

0.40/0.35

251.000

0.40/0.40

262.000

0.45/0.30

253.000

0.45/0.35

262.000

0.45/0.40

273.000

0.45/0.45

283.000

0.50/0.30

265.000

0.50/0.35

273.000

0.50/0.40

283.000

0.50/0.45

294.000

0.50/0.50

305.000

75

0.30/0.30

236.000

0.35/0.30

244.000

0.35/0.35

250.000

0.40/0.30

255.000

0.40/0.35

261.000

0.40/0.40

273.000

0.45/0.30

265.000

0.45/0.35

273.000

0.45/0.40

283.000

0.45/0.45

294.000

0.50/0.30

276.000

0.50/0.35

283.000

0.50/0.40

294.000

0.50/0.45

304.000

0.50/0.50

315.000

100

0.30/0.30

255.000

0.35/0.30

261.000

0.35/0.35

269.000

0.40/0.30

274.000

0.40/0.35

280.000

0.40/0.40

292.000

0.45/0.30

283.000

0.45/0.35

292.000

0.45/0.40

302.000

0.45/0.45

313.000

0.50/0.30

295.000

0.50/0.35

302.000

0.50/0.40

313.000

0.50/0.45

323.000

0.50/0.50

333.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

232.000

0.35/0.30

239.000

0.35/0.35

245.000

0.40/0.30

251.000

0.40/0.35

258.000

0.40/0.40

268.000

0.45/0.30

260.000

0.45/0.35

268.000

0.45/0.40

280.000

0.45/0.45

290.000

0.50/0.30

273.000

0.50/0.35

280.000

0.50/0.40

290.000

0.50/0.45

302.000

0.50/0.50

312.000

75

0.30/0.30

247.000

0.35/0.30

254.000

0.35/0.35

260.000

0.40/0.30

266.000

0.40/0.35

273.000

0.40/0.40

283.000

0.45/0.30

275.000

0.45/0.35

283.000

0.45/0.40

294.000

0.45/0.45

304.000

0.50/0.30

286.000

0.50/0.35

294.000

0.50/0.40

304.000

0.50/0.45

315.000

0.50/0.50

325.000

100

0.30/0.30

269.000

0.35/0.30

276.000

0.35/0.35

283.000

0.40/0.30

288.000

0.40/0.35

295.000

0.40/0.40

305.000

0.45/0.30

297.000

0.45/0.35

305.000

0.45/0.40

316.000

0.45/0.45

326.000

0.50/0.30

308.000

0.50/0.35

316.000

0.50/0.40

326.000

0.50/0.45

338.000

0.50/0.50

348.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

237.000

0.35/0.30

244.000

0.35/0.35

252.000

0.40/0.30

257.000

0.40/0.35

264.000

0.40/0.40

275.000

0.45/0.30

266.000

0.45/0.35

275.000

0.45/0.40

286.000

0.45/0.45

297.000

0.50/0.30

279.000

0.50/0.35

286.000

0.50/0.40

297.000

0.50/0.45

308.000

0.50/0.50

318.000

75

0.30/0.30

256.000

0.35/0.30

263.000

0.35/0.35

270.000

0.40/0.30

275.000

0.40/0.35

282.000

0.40/0.40

293.000

0.45/0.30

284.000

0.45/0.35

293.000

0.45/0.40

303.000

0.45/0.45

314.000

0.50/0.30

296.000

0.50/0.35

303.000

0.50/0.40

314.000

0.50/0.45

324.000

0.50/0.50

335.000

100

0.30/0.30

280.000

0.35/0.30

288.000

0.35/0.35

295.000

0.40/0.30

300.000

0.40/0.35

306.000

0.40/0.40

317.000

0.45/0.30

308.000

0.45/0.35

317.000

0.45/0.40

328.000

0.45/0.45

339.000

0.50/0.30

321.000

0.50/0.35

328.000

0.50/0.40

339.000

0.50/0.45

349.000

0.50/0.50

360.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

242.000

0.35/0.35

251.000

0.35/0.40

262.000

0.35/0.45

273.000

0.40/0.30

253.000

0.40/0.35

260.000

0.40/0.40

273.000

0.40/0.45

282.000

0.45/0.30

264.000

0.45/0.35

272.000

0.45/0.40

283.000

0.45/0.45

294.000

75

0.35/0.30

256.000

0.35/0.35

264.000

0.35/0.40

275.000

0.35/0.45

286.000

0.40/0.30

266.000

0.40/0.35

274.000

0.40/0.40

286.000

0.40/0.45

296.000

0.45/0.30

278.000

0.45/0.35

285.000

0.45/0.40

297.000

0.45/0.45

308.000

100

0.35/0.30

267.000

0.35/0.35

276.000

0.35/0.40

287.000

0.35/0.45

298.000

0.40/0.30

279.000

0.40/0.35

286.000

0.40/0.40

298.000

0.40/0.45

308.000

0.45/0.30

289.000

0.45/0.35

297.000

0.45/0.40

309.000

0.45/0.45

320.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

249.000

0.35/0.35

257.000

0.35/0.40

267.000

0.35/0.45

279.000

0.40/0.30

259.000

0.40/0.35

266.000

0.40/0.40

279.000

0.40/0.45

288.000

0.45/0.30

270.000

0.45/0.35

278.000

0.45/0.40

289.000

0.45/0.45

301.000

75

0.35/0.30

264.000

0.35/0.35

273.000

0.35/0.40

283.000

0.35/0.45

294.000

0.40/0.30

275.000

0.40/0.35

282.000

0.40/0.40

294.000

0.40/0.45

304.000

0.45/0.30

286.000

0.45/0.35

293.000

0.45/0.40

305.000

0.45/0.45

316.000

100

0.35/0.30

280.000

0.35/0.35

288.000

0.35/0.40

299.000

0.35/0.45

310.000

0.40/0.30

290.000

0.40/0.35

298.000

0.40/0.40

310.000

0.40/0.45

320.000

0.45/0.30

302.000

0.45/0.35

309.000

0.45/0.40

321.000

0.45/0.45

332.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

256.000

0.35/0.35

264.000

0.35/0.40

275.000

0.35/0.45

286.000

0.40/0.30

266.000

0.40/0.35

274.000

0.40/0.40

286.000

0.40/0.45

296.000

0.45/0.30

278.000

0.45/0.35

285.000

0.45/0.40

297.000

0.45/0.45

308.000

75

0.35/0.30

274.000

0.35/0.35

282.000

0.35/0.40

293.000

0.35/0.45

304.000

0.40/0.30

285.000

0.40/0.35

291.000

0.40/0.40

304.000

0.40/0.45

313.000

0.45/0.30

296.000

0.45/0.35

303.000

0.45/0.40

314.000

0.45/0.45

326.000

100

0.35/0.30

293.000

0.35/0.35

302.000

0.35/0.40

312.000

0.35/0.45

324.000

0.40/0.30

304.000

0.40/0.35

311.000

0.40/0.40

324.000

0.40/0.45

333.000

0.45/0.30

314.000

0.45/0.35

322.000

0.45/0.40

334.000

0.45/0.45

345.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

263.000

0.35/0.35

272.000

0.35/0.40

282.000

0.35/0.45

293.000

0.40/0.30

274.000

0.40/0.35

281.000

0.40/0.40

293.000

0.40/0.45

303.000

0.45/0.30

285.000

0.45/0.35

291.000

0.45/0.40

304.000

0.45/0.45

314.000

75

0.35/0.30

285.000

0.35/0.35

293.000

0.35/0.40

304.000

0.35/0.45

314.000

0.40/0.30

296.000

0.40/0.35

303.000

0.40/0.40

314.000

0.40/0.45

325.000

0.45/0.30

306.000

0.45/0.35

313.000

0.45/0.40

326.000

0.45/0.45

336.000

100

0.35/0.30

308.000

0.35/0.35

316.000

0.35/0.40

327.000

0.35/0.45

337.000

0.40/0.30

318.000

0.40/0.35

326.000

0.40/0.40

337.000

0.40/0.45

348.000

0.45/0.30

329.000

0.45/0.35

336.000

0.45/0.40

349.000

0.45/0.45

359.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

268.000

0.35/0.35

278.000

0.35/0.40

288.000

0.35/0.45

299.000

0.40/0.30

280.000

0.40/0.35

287.000

0.40/0.40

299.000

0.40/0.45

309.000

0.45/0.30

290.000

0.45/0.35

298.000

0.45/0.40

310.000

0.45/0.45

321.000

75

0.35/0.30

294.000

0.35/0.35

303.000

0.35/0.40

313.000

0.35/0.45

325.000

0.40/0.30

305.000

0.40/0.35

312.000

0.40/0.40

325.000

0.40/0.45

334.000

0.45/0.30

316.000

0.45/0.35

324.000

0.45/0.40

335.000

0.45/0.45

347.000

100

0.35/0.30

320.000

0.35/0.35

328.000

0.35/0.40

339.000

0.35/0.45

350.000

0.40/0.30

331.000

0.40/0.35

337.000

0.40/0.40

350.000

0.40/0.45

359.000

0.45/0.30

341.000

0.45/0.35

349.000

0.45/0.40

360.000

0.45/0.45

372.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

 

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

240.000

0.35/0.35

247.000

0.40/0.30

249.000

0.40/0.35

256.000

0.45/0.30

259.000

0.45/0.35

266.000

75

0.35/0.30

253.000

0.35/0.35

260.000

0.40/0.30

263.000

0.40/0.35

270.000

0.45/0.30

273.000

0.45/0.35

280.000

100

0.35/0.30

265.000

0.35/0.35

272.000

0.40/0.30

275.000

0.40/0.35

282.000

0.45/0.30

286.000

0.45/0.35

293.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

245.000

0.35/0.35

252.000

0.40/0.30

256.000

0.40/0.35

263.000

0.45/0.30

266.000

0.45/0.35

273.000

75

0.35/0.30

262.000

0.35/0.35

268.000

0.40/0.30

272.000

0.40/0.35

279.000

0.45/0.30

282.000

0.45/0.35

289.000

100

0.35/0.30

278.000

0.35/0.35

285.000

0.40/0.30

288.000

0.40/0.35

295.000

0.45/0.30

298.000

0.45/0.35

305.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

253.000

0.35/0.35

260.000

0.40/0.30

263.000

0.40/0.35

270.000

0.45/0.30

273.000

0.45/0.35

280.000

75

0.35/0.30

272.000

0.35/0.35

279.000

0.40/0.30

281.000

0.40/0.35

288.000

0.45/0.30

291.000

0.45/0.35

298.000

100

0.35/0.30

291.000

0.35/0.35

298.000

0.40/0.30

302.000

0.40/0.35

309.000

0.45/0.30

312.000

0.45/0.35

319.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

260.000

0.35/0.35

267.000

0.40/0.30

271.000

0.40/0.35

278.000

0.45/0.30

281.000

0.45/0.35

288.000

75mm

0.35/0.30

282.000

0.35/0.35

289.000

0.40/0.30

293.000

0.40/0.35

299.000

0.45/0.30

303.000

0.45/0.35

310.000

100

0.35/0.30

306.000

0.35/0.35

313.000

0.40/0.30

317.000

0.40/0.35

322.000

0.45/0.30

327.000

0.45/0.35

334.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

266.000

0.35/0.35

273.000

0.40/0.30

276.000

0.40/0.35

283.000

0.45/0.30

287.000

0.45/0.35

294.000

75

0.35/0.30

293.000

0.35/0.35

299.000

0.40/0.30

303.000

0.40/0.35

310.000

0.45/0.30

313.000

0.45/0.35

320.000

100

0.35/0.30

319.000

0.35/0.35

326.000

0.40/0.30

328.000

0.40/0.35

335.000

0.45/0.30

339.000

0.45/0.35

345.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

 

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

201.000

0.35/0.30

206.000

0.35/0.35

207.000

0.40/0.30

214.000

0.40/0.35

226.000

0.45/0.30

229.000

0.45/0.35

236.000

0.50/0.30

240.000

0.50/0.35

247.000

75

0.30/0.30

217.000

0.35/0.30

224.000

0.35/0.35

230.000

0.40/0.30

234.000

0.40/0.35

241.000

0.45/0.30

244.000

0.45/0.35

251.000

0.50/0.30

255.000

0.50/0.35

262.000

100

0.30/0.30

226.000

0.35/0.30

241.000

0.35/0.35

248.000

0.40/0.30

249.000

0.40/0.35

256.000

0.45/0.30

258.000

0.45/0.35

265.000

0.50/0.30

268.000

0.50/0.35

275.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

207.000

0.35/0.30

214.000

0.35/0.35

221.000

0.40/0.30

225.000

0.40/0.35

232.000

0.45/0.30

235.000

0.45/0.35

242.000

0.50/0.30

245.000

0.50/0.35

252.000

75

0.30/0.30

228.000

0.35/0.30

235.000

0.35/0.35

242.000

0.40/0.30

243.000

0.40/0.35

250.000

0.45/0.30

252.000

0.45/0.35

259.000

0.50/0.30

263.000

0.50/0.35

270.000

100

0.30/0.30

249.000

0.35/0.30

256.000

0.35/0.35

263.000

0.40/0.30

264.000

0.40/0.35

271.000

0.45/0.30

272.000

0.45/0.35

279.000

0.50/0.30

282.000

0.50/0.35

290.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

214.000

0.35/0.30

221.000

0.35/0.35

228.000

0.40/0.30

233.000

0.40/0.35

240.000

0.45/0.30

243.000

0.45/0.35

250.000

0.50/0.30

253.000

0.50/0.35

260.000

75

0.30/0.30

239.000

0.35/0.30

245.000

0.35/0.35

252.000

0.40/0.30

255.000

0.40/0.35

262.000

0.45/0.30

263.000

0.45/0.35

270.000

0.50/0.30

273.000

0.50/0.35

280.000

100

0.30/0.30

264.000

0.35/0.30

270.000

0.35/0.35

276.000

0.40/0.30

279.000

0.40/0.35

286.000

0.45/0.30

287.000

0.45/0.35

294.000

0.50/0.30

297.000

0.50/0.35

304.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

222.000

0.35/0.30

229.000

0.35/0.35

236.000

0.40/0.30

240.000

0.40/0.35

247.000

0.45/0.30

250.000

0.45/0.35

257.000

0.50/0.30

260.000

0.50/0.35

267.000

75

0.30/0.30

250.000

0.35/0.30

257.000

0.35/0.35

264.000

0.40/0.30

265.000

0.40/0.35

273.000

0.45/0.30

280.000

0.45/0.35

285.000

0.50/0.30

291.000

0.50/0.35

278.000

100

0.30/0.30

285.000

0.35/0.30

291.000

0.35/0.35

294.000

0.40/0.30

301.000

0.40/0.35

302.000

0.45/0.30

309.000

0.45/0.35

312.000

0.50/0.30

312.000

0.50/0.35

319.000

Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

229.000

0.35/0.30

236.000

0.35/0.35

243.000

0.40/0.30

247.000

0.40/0.35

253.000

0.45/0.30

256.000

0.45/0.35

263.000

0.50/0.30

267.000

0.50/0.35

274.000

75

0.30/0.30

260.000

0.35/0.30

267.000

0.35/0.35

275.000

0.40/0.30

276.000

0.40/0.35

283.000

0.45/0.30

285.000

0.45/0.35

291.000

0.50/0.30

295.000

0.50/0.35

302.000

100

0.30/0.30

293.000

0.35/0.30

299.000

0.35/0.35

306.000

0.40/0.30

308.000

0.40/0.35

314.000

0.45/0.30

317.000

0.45/0.35

324.000

0.50/0.30

327.000

0.50/0.35

334.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm nhất định. Giá vách ngăn panel EPS thực tế thay đổi tùy theo độ dày tôn, tỷ trọng xốp, màu sắc, khối lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng. Để nhận được báo giá vách panel EPS chính xác và ưu đãi nhất cho công trình của bạn, đừng ngần ngại liên hệ trực tiếp với đội ngũ của Panel An Tín Phát.

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vách ngăn panel EPS

Vậy những yếu tố nào quyết định đến giá tấm vách panel EPS cách nhiệt? Hiểu rõ những điều này sẽ giúp bạn lựa chọn được sản phẩm tấm panel EPS phù hợp nhất với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật.

2.1. Độ dày và thương hiệu của lớp tôn nền bề mặt

báo giá vách ngăn panel EPS

Cận cảnh độ dày và lớp tôn bề mặt của tấm vách panel EPS 

Lớp tôn nền đóng vai trò như một lớp áo giáp, bảo vệ lõi xốp bên trong khỏi các tác động của môi trường.

  • Độ dày tôn: Tôn càng dày (ví dụ 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm) thì khả năng chịu lực, chống móp méo càng tốt, độ bền càng cao, dĩ nhiên, giá vách panel EPS cũng sẽ cao hơn so với các loại tôn mỏng (0.3mm, 0.35mm).
  • Thương hiệu tôn: Các thương hiệu tôn uy tín như Tôn Đông Á, Việt Pháp, Tovico... thường giá cao hơn một chút so với các dòng tôn không có thương hiệu. Sự chênh lệch này đến từ việc đảm bảo chất lượng lớp mạ, độ bền màu sơn, các chứng chỉ chất lượng đi kèm, mang lại sự an tâm lâu dài cho công trình của bạn.

2.2. Tỷ trọng và độ dày của lớp lõi xốp EPS

giá vách panel EPS

Cận cảnh cấu tạo lõi xốp panel EPS

Đây là yếu tố quyết định trực tiếp đến khả năng cách âm, cách nhiệt.

  • Tỷ trọng xốp (kg/m³): Tỷ trọng càng cao, các hạt xốp EPS được nén càng chặt, tạo ra kết cấu đặc hơn. Điều này giúp tấm panel cách nhiệt, cách âm, chịu nén tốt hơn.
  • Độ dày lõi: Các độ dày phổ biến là 50mm, 75mm, 100mm, 125mm, 150mm. Lõi càng dày, khả năng cách nhiệt càng vượt trội. Đương nhiên, lượng nguyên liệu hạt nhựa EPS cần dùng sẽ nhiều hơn, dẫn đến giá vách ngăn panel EPS tăng theo.

2.3. Kiểu dáng của vách ngăn panel EPS

báo giá vách panel EPS

Cận cảnh vách ngoài panel EPS

Bên cạnh thông số kỹ thuật, các mẫu mã bề mặt từ dạng phẳng tinh tế đến cán gân tăng cường độ cứng đều được thiết kế tỉ mỉ nhằm đáp ứng linh hoạt các yêu cầu về thẩm mỹ kiến trúc, công năng sử dụng thực tế. 

  • Bề mặt: Panel bề mặt phẳng là loại phổ biến, giá thành tốt nhất. Các loại có cán gân tăng cứng (gân nhỏ hoặc gân lớn) hoặc tạo sóng sâu sẽ có chi phí gia công cao hơn một chút do yêu cầu kỹ thuật của máy móc.
  • Khổ hiệu dụng: Các kích thước tiêu chuẩn (thường là 1000mm hoặc 1150mm) sẽ có giá tối ưu. Nếu bạn yêu cầu cắt theo các khổ lẻ đặc biệt, phần vật liệu hao hụt sẽ được tính vào chi phí làm vách panel, làm tăng đơn giá trên mỗi mét vuông.

2.4. Khối lượng đơn hàng và diện tích thi công

Đây là nguyên tắc kinh tế cơ bản. Mua số lượng lớn luôn có giá tốt hơn. Một đơn hàng thi công vách panel EPS nhà xưởng 5.000m² vách ngăn panel sẽ có đơn giá trên mỗi m² rẻ hơn đáng kể so với một công trình nhà tạm chỉ 50m². Lý do là vì chi phí vận hành máy móc, nhân công, vận chuyển được tối ưu hóa trên quy mô lớn.

báo giá vách panel EPS

Giá vách ngăn panel EPS phụ thuộc vào quy mô thi công

2.5. Chi phí phụ kiện và vật tư phụ đi kèm

Để hoàn thiện một hệ vách ngăn chống nóng, không thể thiếu các phụ kiện nhôm đi kèm như U, V, L, bo góc tròn, trụ góc... Chi phí cho các phụ kiện này cũng là một phần quan trọng trong tổng báo giá thi công vách panel EPS. Chất lượng, độ dày của nhôm cũng sẽ ảnh hưởng đến tổng chi phí cuối cùng.

2.6. Biến động giá nguyên vật liệu trên thị trường

báo giá vách panel EPS mới nhất

Hình ảnh lớp tôn của vách panel EPS 

Giá tôn xốp EPS chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá thép cuộn (nguyên liệu làm tôn), giá hạt nhựa EPS trên thị trường thế giới. Khi giá các nguyên liệu đầu vào này biến động, giá thành sản phẩm cuối cùng cũng sẽ được điều chỉnh tương ứng. Đây là yếu tố khách quan mà các nhà sản xuất như Panel An Tín Phát luôn phải cập nhật để có mức giá vách ngăn panel EPS hợp lý nhất.

2.7. Địa điểm giao hàng

Panel là loại vật tư cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích khi vận chuyển. Do đó, khoảng cách từ nhà máy của Panel An Tín Phát đến công trình của bạn càng xa thì chi phí vận chuyển tính trên mỗi m² sẽ càng cao.

3. Tại sao vách ngăn panel EPS là lựa chọn tối ưu về kinh phí?

giá vách ngăn panel EPS mới nhất

Vách ngăn panel EPS là giải pháp tối ưu giúp tiết kiệm chi phí vật liệu

Nhờ vào quy trình sản xuất đồng bộ, trọng lượng siêu nhẹ, việc sử dụng tấm Panel EPS giúp cắt giảm đáng kể chi phí từ khâu vận chuyển, nhân công lắp đặt cho đến việc giảm áp lực lên hệ thống móng cọc, mang lại hiệu quả đầu tư vượt trội.

  • Giá vật liệu cạnh tranh: So với tường gạch truyền thống hay các dòng panel cao cấp hơn như Panel PU, Panel Rockwool, giá tấm panel EPS làm vách thấp hơn đáng kể.
  • Giảm chi phí kết cấu móng: Trọng lượng của vách ngăn panel EPS chỉ bằng khoảng 1/10 so với tường gạch có cùng diện tích. Điều này giúp giảm tải trọng lên hệ thống móng, cột, dầm, từ đó tiết kiệm một khoản chi phí đáng kể cho sắt thép, bê tông.
  • Tiết kiệm chi phí nhân công: Việc lắp ghép các tấm panel rất đơn giản, nhanh chóng, không đòi hỏi tay nghề cao như thợ xây tô. Một đội thợ 3-4 người lắp đặt hàng trăm mét vuông mỗi ngày.
  • Rút ngắn thời gian thi công: Tốc độ thi công nhanh hơn gấp 3-5 lần so với xây gạch, giúp bạn sớm đưa công trình vào sử dụng, nhanh chóng thu hồi vốn, tạo ra lợi nhuận.

4. Quy trình báo giá vách ngăn panel EPS chuyên nghiệp tại Panel An Tín Phát

giá vách ngăn panel EPS

Panel An Tín Phát cam kết mang đến giải pháp vật liệu cách nhiệt với mức giá cạnh tranh nhất

Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi tối ưu hóa mọi công đoạn từ tiếp nhận thông tin đến khảo sát thực tế, đảm bảo bảng dự toán chi phí luôn sát với nhu cầu thực tế, giúp chủ đầu tư dễ dàng kiểm soát nguồn ngân sách. Để bạn hoàn toàn yên tâm, chúng tôi đã xây dựng một quy trình làm việc rõ ràng, minh bạch:

  • Tiếp nhận thông tin: Bạn liên hệ, chúng tôi lắng nghe, tư vấn sơ bộ về loại panel phù hợp với nhu cầu.
  • Khảo sát: Đội ngũ kỹ thuật sẽ đến tận công trình để đo đạc chính xác, tư vấn giải pháp tối ưu nhất.
  • Lập báo giá chi tiết: Gửi bạn bảng báo giá vách panel EPS chi tiết từng hạng mục (vật tư, phụ kiện, vận chuyển, thi công) một cách cạnh tranh nhất.
  • Ký kết hợp đồng: Thống nhất các điều khoản về chất lượng, tiến độ, thanh toán.
  • Sản xuất & Kiểm định: Sản xuất panel đúng thông số kỹ thuật, kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng.
  • Giao hàng & Hỗ trợ: Vận chuyển tận công trình, hỗ trợ kỹ thuật để đảm bảo việc lắp đặt diễn ra thuận lợi.

5. Tại sao nên chọn mua vách ngăn panel EPS tại Panel An Tín Phát?

báo giá vách ngăn panel EPS

Panel An Tín Phát là đơn vị cung cấp vách ngăn Panel EPS chất lượng hàng đầu 

Lựa chọn Panel An Tín Phát không chỉ dừng lại ở việc sở hữu vật liệu chất lượng cao, mà còn là sự đầu tư vào dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu, chính sách giá gốc tại xưởng, giúp hiện thực hóa các công trình bền vững với mức chi phí tối ưu nhất. 

  • Chất lượng đảm bảo: Cam kết nguyên vật liệu tôn, xốp chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng.
  • Sản xuất hiện đại: Dây chuyền công nghệ cao đảm bảo mỗi tấm panel EPS xuất xưởng đều đạt chuẩn về độ chính xác, thẩm mỹ.
  • Giá gốc tại xưởng: Chúng tôi là nhà sản xuất trực tiếp, mang đến cho bạn mức giá vách ngăn panel EPS cạnh tranh nhất thị trường, không qua trung gian.
  • Dịch vụ tận tâm: Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ kỹ thuật, chính sách bảo hành dài hạn.

Nhìn chung, đầu tư vách panel EPS cho nhà xưởng, kho bãi hay văn phòng tạm là giải pháp giúp bạn vừa đẩy nhanh tiến độ lại vừa nhẹ gánh chi phí. Hy vọng những chia sẻ về giá vách ngăn panel EPS ở trên đã giúp bạn có kế hoạch tài chính rõ ràng hơn cho công trình sắp tới. Nếu còn bất kỳ băn khoăn nào về kỹ thuật hay cần một con số báo giá chính xác, đừng ngần ngại nhắn cho Panel An Tín Phát để được hỗ trợ nhanh chóng.

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Cấu Tạo Phòng Sạch Bằng Panel: Vách, Trần, Cửa, Kính Hộp & Phụ Kiện

CẤU TẠO PHÒNG SẠCH BẰNG PANEL: VÁCH, TRẦN, CỬA, KÍNH HỘP & PHỤ KIỆN

Phòng sạch tiêu chuẩn ISO hay GMP không đơn thuần chỉ là một không gian được quây kín bằng các tấm vật liệu. Để vận hành ổn định, kiểm soát tốt nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và hạn chế tối đa vi sinh vật, toàn bộ hệ thống phải được cấu tạo đồng bộ từ vách panel, trần panel, đến cửa, kính hộp, bo góc và các phụ kiện đi kèm.

Tiêu chuẩn phòng sạch ISO 14644 là gì? Cấp độ sạch và cách chọn panel phù hợp

TIÊU CHUẨN PHÒNG SẠCH ISO 14644 LÀ GÌ? CẤP ĐỘ SẠCH VÀ CÁCH CHỌN PANEL PHÙ HỢP

Tiêu chuẩn phòng sạch ISO 14644 là tiêu chuẩn quốc tế dùng để phân loại cấp độ sạch trong phòng sạch dựa trên nồng độ hạt bụi trong không khí. Trong đó, ISO 14644-1 thường được áp dụng cho các cấp phổ biến như ISO Class 5, 6, 7 và 8. Cấp ISO càng nhỏ thì yêu cầu kiểm soát bụi, luồng khí và độ sạch càng nghiêm ngặt.

Tấm Panel EPS Làm Nhà Trọ: Thi Công Nhanh, Tháo Dỡ Linh Hoạt

TẤM PANEL EPS LÀM NHÀ TRỌ: THI CÔNG NHANH, THÁO DỠ LINH HOẠT

Panel EPS làm nhà trọ cách nhiệt tốt, tiết kiệm tiền điện, giúp nới rộng không gian. Sạch sẽ, kháng khuẩn, bền bỉ đến 20 năm. Thi công nhanh, tháo dỡ dễ dàng.