Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189Cập nhật bảng giá vách ngăn panel EPS chi tiết gồm: giá EPS vách trong & vách ngoài theo độ dày, tỉ trọng. Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến giá vách panel EPS.
Để công trình nhà xưởng hay văn phòng của bạn tối ưu chi phí nhất, việc nắm rõ giá vách ngăn panel EPS và các yếu tố cấu thành giá là rất cần thiết. Việc nắm bắt đơn giá vật tư sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc cân đối tài chính và lựa chọn độ dày tấm phù hợp. Thay vì mơ hồ về chi phí, những thông tin cập nhật dưới đây từ Panel An Tín Phát sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan, từ đó dễ dàng đưa ra lựa chọn vật liệu phù hợp với ngân sách của dự án.
Dưới đây là bảng báo giá vách panel EPS tham khảo được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất của Panel An Tín Phát. Mức giá này thay đổi tùy thuộc vào cấu hình sản phẩm bạn lựa chọn.

Sự khác nhau giữa vách ngăn panel EPS lắp đặt bên trong và bên ngoài
Bảng báo giá vách bằng tấm panel cách nhiệt EPS trong nhà được tối ưu hóa dựa trên các thông số về độ dày xốp, tỷ trọng, giúp khách hàng dễ dàng cân đối ngân sách cho các hạng mục cải tạo nội thất và văn phòng.
|
PANEL EPS VÁCH TRONG |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
TỶ TRỌNG TÔN/KG |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm ▪ Dài theo yêu cầu. ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
Liên hệ |
0,30 |
220.000 |
|
0,35 |
235.000 |
|||
|
0,40 |
250.000 |
|||
|
0,45 |
272.000 |
|||
|
75 |
Liên hệ |
0,30 |
275.000 |
|
|
0,35 |
248.000 |
|||
|
0,40 |
270.000 |
|||
|
0,45 |
290.000 |
|||
|
100 |
Liên hệ |
0,30 |
259.000 |
|
|
0,35 |
273.000 |
|||
|
0,40 |
290.000 |
|||
|
0,45 |
310.000 |
|||
|
VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
Liên hệ |
0,30 |
172.000 |
|
0,35 |
187.000 |
|||
|
0,40 |
206.000 |
|||
|
0,45 |
224.000 |
|||
|
0,50 |
245.000 |
|||
|
75 |
Liên hệ |
0,30 |
189.000 |
|
|
0,35 |
208.000 |
|||
|
0,40 |
224.000 |
|||
|
0,45 |
242.000 |
|||
|
0,50 |
263.000 |
|||
|
100 |
Liên hệ |
0,30 |
208.000 |
|
|
0,35 |
227.000 |
|||
|
0,40 |
244.000 |
|||
|
0,45 |
262.000 |
|||
|
0,50 |
282.000 |
|||
|
VÁCH NGĂN PANEL EPS - 2 MẶT TÔN TOVICO - Tỷ trọng xốp 8kg/m2 - Hai mặt tole TOVICO - Dài theo yêu cầu - Ngàm có viền thép tăng cứng (Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2, 2 mặt: 7000đ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
131.000 |
|
1.58 - 1.65 |
3 |
144.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
154.000 - 180.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
166.000 - 187.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
180.000 - 198.000 |
||
|
75 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
155.000 |
|
|
1.58 - 1.65 |
3 |
164.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
172.000 - 198.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
186.000 - 205.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
194.000 - 212.000 |
||
|
100 |
1.4 - 1.5 |
2.5 |
170.000 |
|
|
1.58 - 1.65 |
3 |
177.000 |
||
|
1.8 - 1.9 |
3 (màu đặc biệt) |
187.000 - 214.000 |
||
|
2.15 - 2.25 |
3.5 |
197.000 - 217.000 |
||
|
2.5 - 2.56 |
4 |
212.000 - 229.000 |
Dưới đây là báo giá tấm panel EPS vách ngoài trời, dòng sản phẩm được tăng cường khả năng chịu lực và chống chịu thời tiết khắc nghiệt để đảm bảo độ bền vững cho lớp vỏ bao che của công trình.
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI |
TỶ TRỌNG XỐP (Kg/m3) |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT. |
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
211.000 |
|
0.35/0.30 |
218.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
226.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
230.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
237.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
249.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
240.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
249.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
259.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
270.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
252.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
259.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
270.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
281.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
291.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
219.000 |
||
|
0.35/0.30 |
226.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
232.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
237.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
245.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
255.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
247.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
255.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
266.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
276.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
258.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
266.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
276.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
286.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
297.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
230.000 |
||
|
0.35/0.30 |
237.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
245.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
249.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
256.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
267.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
258.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
267.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
277.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
288.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
270.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
277.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
288.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
298.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
308.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
217.000 |
|
|
0.35/0.30 |
225.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
232.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
236.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
243.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
255.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
245.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
255.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
265.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
276.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
258.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
265.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
276.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
287.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
298.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
227.000 |
||
|
0.35/0.30 |
233.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
241.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
246.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
252.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
263.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
255.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
263.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
274.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
284.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
267.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
274.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
284.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
295.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
305.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
242.000 |
||
|
0.35/0.30 |
249.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
256.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
260.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
268.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
278.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
270.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
278.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
289.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
300.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
282.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
289.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
300.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
310.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
321.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% |
50mm |
0.30/0.30 |
225.000 |
|
|
0.35/0.30 |
232.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
239.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
243.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
251.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
262.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
253.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
262.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
273.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
283.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
265.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
273.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
283.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
294.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
305.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
236.000 |
||
|
0.35/0.30 |
244.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
250.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
255.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
261.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
273.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
265.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
273.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
283.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
294.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
276.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
283.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
294.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
304.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
315.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
255.000 |
||
|
0.35/0.30 |
261.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
269.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
274.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
280.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
292.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
283.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
292.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
302.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
313.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
295.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
302.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
313.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
323.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
333.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
232.000 |
|
|
0.35/0.30 |
239.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
245.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
251.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
258.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
268.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
260.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
268.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
280.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
290.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
273.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
280.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
290.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
302.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
312.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
247.000 |
||
|
0.35/0.30 |
254.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
260.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
266.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
273.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
283.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
275.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
283.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
294.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
304.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
286.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
294.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
304.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
315.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
325.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
269.000 |
||
|
0.35/0.30 |
276.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
283.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
288.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
295.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
305.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
297.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
305.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
316.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
326.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
308.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
316.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
326.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
338.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
348.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
237.000 |
|
|
0.35/0.30 |
244.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
252.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
257.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
264.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
275.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
266.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
275.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
286.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
297.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
279.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
286.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
297.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
308.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
318.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
256.000 |
||
|
0.35/0.30 |
263.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
270.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
275.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
282.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
293.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
284.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
293.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
303.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
314.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
296.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
303.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
314.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
324.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
335.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
280.000 |
||
|
0.35/0.30 |
288.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
295.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
300.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
306.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
317.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
308.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
317.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
328.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
339.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
321.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
328.000 |
|||
|
0.50/0.40 |
339.000 |
|||
|
0.50/0.45 |
349.000 |
|||
|
0.50/0.50 |
360.000 |
|||
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT. |
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
242.000 |
|
0.35/0.35 |
251.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
262.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
273.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
253.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
260.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
273.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
282.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
264.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
272.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
283.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
294.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
256.000 |
||
|
0.35/0.35 |
264.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
275.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
286.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
266.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
274.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
286.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
296.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
278.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
285.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
297.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
308.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
267.000 |
||
|
0.35/0.35 |
276.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
287.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
298.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
279.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
286.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
298.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
308.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
289.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
297.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
309.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
320.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
249.000 |
|
|
0.35/0.35 |
257.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
267.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
279.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
259.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
266.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
279.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
288.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
270.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
278.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
289.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
301.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
264.000 |
||
|
0.35/0.35 |
273.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
283.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
294.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
275.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
282.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
294.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
304.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
286.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
293.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
305.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
316.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
280.000 |
||
|
0.35/0.35 |
288.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
299.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
310.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
290.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
298.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
310.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
320.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
302.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
309.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
321.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
332.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
256.000 |
|
|
0.35/0.35 |
264.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
275.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
286.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
266.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
274.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
286.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
296.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
278.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
285.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
297.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
308.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
274.000 |
||
|
0.35/0.35 |
282.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
293.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
304.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
285.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
291.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
304.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
313.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
296.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
303.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
314.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
326.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
293.000 |
||
|
0.35/0.35 |
302.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
312.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
324.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
304.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
311.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
324.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
333.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
314.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
322.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
334.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
345.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
263.000 |
|
|
0.35/0.35 |
272.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
282.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
293.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
274.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
281.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
293.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
303.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
285.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
291.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
304.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
314.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
285.000 |
||
|
0.35/0.35 |
293.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
304.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
314.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
296.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
303.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
314.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
325.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
306.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
313.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
326.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
336.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
308.000 |
||
|
0.35/0.35 |
316.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
327.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
337.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
318.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
326.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
337.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
348.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
329.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
336.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
349.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
359.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
268.000 |
|
|
0.35/0.35 |
278.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
288.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
299.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
280.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
287.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
299.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
309.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
290.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
298.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
310.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
321.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
294.000 |
||
|
0.35/0.35 |
303.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
313.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
325.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
305.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
312.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
325.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
334.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
316.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
324.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
335.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
347.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
320.000 |
||
|
0.35/0.35 |
328.000 |
|||
|
0.35/0.40 |
339.000 |
|||
|
0.35/0.45 |
350.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
331.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
337.000 |
|||
|
0.40/0.40 |
350.000 |
|||
|
0.40/0.45 |
359.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
341.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
349.000 |
|||
|
0.45/0.40 |
360.000 |
|||
|
0.45/0.45 |
372.000 |
|||
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG
DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT. |
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
240.000 |
|
0.35/0.35 |
247.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
249.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
256.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
259.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
266.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
253.000 |
||
|
0.35/0.35 |
260.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
263.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
270.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
273.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
280.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
265.000 |
||
|
0.35/0.35 |
272.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
275.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
282.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
286.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
293.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
245.000 |
|
|
0.35/0.35 |
252.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
256.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
263.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
266.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
273.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
262.000 |
||
|
0.35/0.35 |
268.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
272.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
279.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
282.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
289.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
278.000 |
||
|
0.35/0.35 |
285.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
288.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
295.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
298.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
305.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
253.000 |
|
|
0.35/0.35 |
260.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
263.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
270.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
273.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
280.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
272.000 |
||
|
0.35/0.35 |
279.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
281.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
288.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
291.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
298.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
291.000 |
||
|
0.35/0.35 |
298.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
302.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
309.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
312.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
319.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
260.000 |
|
|
0.35/0.35 |
267.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
271.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
278.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
281.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
288.000 |
|||
|
75mm |
0.35/0.30 |
282.000 |
||
|
0.35/0.35 |
289.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
293.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
299.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
303.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
310.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
306.000 |
||
|
0.35/0.35 |
313.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
317.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
322.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
327.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
334.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
266.000 |
|
|
0.35/0.35 |
273.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
276.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
283.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
287.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
294.000 |
|||
|
75 |
0.35/0.30 |
293.000 |
||
|
0.35/0.35 |
299.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
303.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
310.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
313.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
320.000 |
|||
|
100 |
0.35/0.30 |
319.000 |
||
|
0.35/0.35 |
326.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
328.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
335.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
339.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
345.000 |
|||
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG
DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT. |
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
201.000 |
|
0.35/0.30 |
206.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
207.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
214.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
226.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
229.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
236.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
240.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
247.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
217.000 |
||
|
0.35/0.30 |
224.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
230.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
234.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
241.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
244.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
251.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
255.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
262.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
226.000 |
||
|
0.35/0.30 |
241.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
248.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
249.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
256.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
258.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
265.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
268.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
275.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
207.000 |
|
|
0.35/0.30 |
214.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
221.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
225.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
232.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
235.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
242.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
245.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
252.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
228.000 |
||
|
0.35/0.30 |
235.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
242.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
243.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
250.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
252.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
259.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
263.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
270.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
249.000 |
||
|
0.35/0.30 |
256.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
263.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
264.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
271.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
272.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
279.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
282.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
290.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
214.000 |
|
|
0.35/0.30 |
221.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
228.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
233.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
240.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
243.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
250.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
253.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
260.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
239.000 |
||
|
0.35/0.30 |
245.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
252.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
255.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
262.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
263.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
270.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
273.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
280.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
264.000 |
||
|
0.35/0.30 |
270.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
276.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
279.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
286.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
287.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
294.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
297.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
304.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
222.000 |
|
|
0.35/0.30 |
229.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
236.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
240.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
247.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
250.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
257.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
260.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
267.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
250.000 |
||
|
0.35/0.30 |
257.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
264.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
265.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
273.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
280.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
285.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
291.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
278.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
285.000 |
||
|
0.35/0.30 |
291.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
294.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
301.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
302.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
309.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
312.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
312.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
319.000 |
|||
|
Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
229.000 |
|
|
0.35/0.30 |
236.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
243.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
247.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
253.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
256.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
263.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
267.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
274.000 |
|||
|
75 |
0.30/0.30 |
260.000 |
||
|
0.35/0.30 |
267.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
275.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
276.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
283.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
285.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
291.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
295.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
302.000 |
|||
|
100 |
0.30/0.30 |
293.000 |
||
|
0.35/0.30 |
299.000 |
|||
|
0.35/0.35 |
306.000 |
|||
|
0.40/0.30 |
308.000 |
|||
|
0.40/0.35 |
314.000 |
|||
|
0.45/0.30 |
317.000 |
|||
|
0.45/0.35 |
324.000 |
|||
|
0.50/0.30 |
327.000 |
|||
|
0.50/0.35 |
334.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm nhất định. Giá vách ngăn panel EPS thực tế thay đổi tùy theo độ dày tôn, tỷ trọng xốp, màu sắc, khối lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng. Để nhận được báo giá vách panel EPS chính xác và ưu đãi nhất cho công trình của bạn, đừng ngần ngại liên hệ trực tiếp với đội ngũ của Panel An Tín Phát.
Vậy những yếu tố nào quyết định đến giá tấm vách panel EPS cách nhiệt? Hiểu rõ những điều này sẽ giúp bạn lựa chọn được sản phẩm tấm panel EPS phù hợp nhất với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật.

Cận cảnh độ dày và lớp tôn bề mặt của tấm vách panel EPS
Lớp tôn nền đóng vai trò như một lớp áo giáp, bảo vệ lõi xốp bên trong khỏi các tác động của môi trường.

Cận cảnh cấu tạo lõi xốp panel EPS
Đây là yếu tố quyết định trực tiếp đến khả năng cách âm, cách nhiệt.

Cận cảnh vách ngoài panel EPS
Bên cạnh thông số kỹ thuật, các mẫu mã bề mặt từ dạng phẳng tinh tế đến cán gân tăng cường độ cứng đều được thiết kế tỉ mỉ nhằm đáp ứng linh hoạt các yêu cầu về thẩm mỹ kiến trúc, công năng sử dụng thực tế.
Đây là nguyên tắc kinh tế cơ bản. Mua số lượng lớn luôn có giá tốt hơn. Một đơn hàng thi công vách panel EPS nhà xưởng 5.000m² vách ngăn panel sẽ có đơn giá trên mỗi m² rẻ hơn đáng kể so với một công trình nhà tạm chỉ 50m². Lý do là vì chi phí vận hành máy móc, nhân công, vận chuyển được tối ưu hóa trên quy mô lớn.

Giá vách ngăn panel EPS phụ thuộc vào quy mô thi công
Để hoàn thiện một hệ vách ngăn chống nóng, không thể thiếu các phụ kiện nhôm đi kèm như U, V, L, bo góc tròn, trụ góc... Chi phí cho các phụ kiện này cũng là một phần quan trọng trong tổng báo giá thi công vách panel EPS. Chất lượng, độ dày của nhôm cũng sẽ ảnh hưởng đến tổng chi phí cuối cùng.

Hình ảnh lớp tôn của vách panel EPS
Giá tôn xốp EPS chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá thép cuộn (nguyên liệu làm tôn), giá hạt nhựa EPS trên thị trường thế giới. Khi giá các nguyên liệu đầu vào này biến động, giá thành sản phẩm cuối cùng cũng sẽ được điều chỉnh tương ứng. Đây là yếu tố khách quan mà các nhà sản xuất như Panel An Tín Phát luôn phải cập nhật để có mức giá vách ngăn panel EPS hợp lý nhất.
Panel là loại vật tư cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích khi vận chuyển. Do đó, khoảng cách từ nhà máy của Panel An Tín Phát đến công trình của bạn càng xa thì chi phí vận chuyển tính trên mỗi m² sẽ càng cao.

Vách ngăn panel EPS là giải pháp tối ưu giúp tiết kiệm chi phí vật liệu
Nhờ vào quy trình sản xuất đồng bộ, trọng lượng siêu nhẹ, việc sử dụng tấm Panel EPS giúp cắt giảm đáng kể chi phí từ khâu vận chuyển, nhân công lắp đặt cho đến việc giảm áp lực lên hệ thống móng cọc, mang lại hiệu quả đầu tư vượt trội.

Panel An Tín Phát cam kết mang đến giải pháp vật liệu cách nhiệt với mức giá cạnh tranh nhất
Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi tối ưu hóa mọi công đoạn từ tiếp nhận thông tin đến khảo sát thực tế, đảm bảo bảng dự toán chi phí luôn sát với nhu cầu thực tế, giúp chủ đầu tư dễ dàng kiểm soát nguồn ngân sách. Để bạn hoàn toàn yên tâm, chúng tôi đã xây dựng một quy trình làm việc rõ ràng, minh bạch:

Panel An Tín Phát là đơn vị cung cấp vách ngăn Panel EPS chất lượng hàng đầu
Lựa chọn Panel An Tín Phát không chỉ dừng lại ở việc sở hữu vật liệu chất lượng cao, mà còn là sự đầu tư vào dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu, chính sách giá gốc tại xưởng, giúp hiện thực hóa các công trình bền vững với mức chi phí tối ưu nhất.
Nhìn chung, đầu tư vách panel EPS cho nhà xưởng, kho bãi hay văn phòng tạm là giải pháp giúp bạn vừa đẩy nhanh tiến độ lại vừa nhẹ gánh chi phí. Hy vọng những chia sẻ về giá vách ngăn panel EPS ở trên đã giúp bạn có kế hoạch tài chính rõ ràng hơn cho công trình sắp tới. Nếu còn bất kỳ băn khoăn nào về kỹ thuật hay cần một con số báo giá chính xác, đừng ngần ngại nhắn cho Panel An Tín Phát để được hỗ trợ nhanh chóng.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
CẤU TẠO PHÒNG SẠCH BẰNG PANEL: VÁCH, TRẦN, CỬA, KÍNH HỘP & PHỤ KIỆN
Phòng sạch tiêu chuẩn ISO hay GMP không đơn thuần chỉ là một không gian được quây kín bằng các tấm vật liệu. Để vận hành ổn định, kiểm soát tốt nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và hạn chế tối đa vi sinh vật, toàn bộ hệ thống phải được cấu tạo đồng bộ từ vách panel, trần panel, đến cửa, kính hộp, bo góc và các phụ kiện đi kèm.
TIÊU CHUẨN PHÒNG SẠCH ISO 14644 LÀ GÌ? CẤP ĐỘ SẠCH VÀ CÁCH CHỌN PANEL PHÙ HỢP
Tiêu chuẩn phòng sạch ISO 14644 là tiêu chuẩn quốc tế dùng để phân loại cấp độ sạch trong phòng sạch dựa trên nồng độ hạt bụi trong không khí. Trong đó, ISO 14644-1 thường được áp dụng cho các cấp phổ biến như ISO Class 5, 6, 7 và 8. Cấp ISO càng nhỏ thì yêu cầu kiểm soát bụi, luồng khí và độ sạch càng nghiêm ngặt.
TẤM PANEL EPS LÀM NHÀ TRỌ: THI CÔNG NHANH, THÁO DỠ LINH HOẠT
Panel EPS làm nhà trọ cách nhiệt tốt, tiết kiệm tiền điện, giúp nới rộng không gian. Sạch sẽ, kháng khuẩn, bền bỉ đến 20 năm. Thi công nhanh, tháo dỡ dễ dàng.