Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Báo Giá Tấm Panel EPS Cách Nhiệt Mới Nhất Chi Tiết Từng Loại

Cập nhật bảng báo giá tấm Panel EPS cách nhiệt chi tiết, so sánh giá tấm panel EPS với các tấm panel khác. Giới thiệu quy trình tư vấn và báo giá chuyên nghiệp.

Trong bối cảnh xây dựng hiện đại, xu hướng sử dụng vật liệu nhẹ, thông minh và hiệu quả kinh tế ngày càng trở nên phổ biến. Tấm Panel EPS nổi lên như một giải pháp hàng đầu, đáp ứng toàn diện các yêu cầu về cách nhiệt, cách âm, chống nóng và tối ưu hóa chi phí đầu tư. Bài viết này từ Panel An Tín Phát sẽ cung cấp báo giá tấm panel EPS chi tiết và các thông tin kỹ thuật quan trọng, giúp các chủ đầu tư và đơn vị thi công đưa ra lựa chọn chính xác nhất cho công trình của mình.

1. Báo giá tấm panel EPS cách nhiệt mới nhất

báo giá tấm panel EPS

Báo giá tấm EPS cách nhiệt mới nhất

Để có cái nhìn tổng quan và lựa chọn được sản phẩm phù hợp với ngân sách cũng như yêu cầu kỹ thuật, việc tham khảo bảng giá tấm panel EPS chi tiết là vô cùng cần thiết. Dưới đây là bảng giá được cập nhật từ Panel An Tín Phát, phân loại theo các thương hiệu tôn uy tín trên thị trường.

1.1. Bảng giá tấm panel EPS Tôn Việt Pháp

giá panel EPS Tôn Việt Pháp

Bảng giá tấm panel EPS Tôn Việt Pháp

Cập nhật thông tin chi tiết về đơn giá panel EPS sử dụng phôi thép Việt Pháp mới nhất.

  • Chất liệu: Tôn Việt Pháp - VIFA AZ30 (Màu trắng sữa phẳng hoặc cán gân mờ).
  • Dung sai độ dày: ± 0.08mm.
  • Đánh giá: Đây là giải pháp tối ưu chi phí hiệu quả. Sản phẩm đáp ứng rất tốt các tiêu chuẩn cơ bản cho vách ngăn, nhà xưởng, công trình phụ trợ với mức giá tấm EPS cạnh tranh nhất.

TẤM PANEL EPS TÔN VIỆT PHÁP

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu

trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3.500vnđ/m2, 2 mặt +7.000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

0,30

172.000

0,35

187.000

0,40

206.000

0,45

224.000

0,50

245.000

75

0,30

189.000

0,35

208.000

0,40

224.000

0,45

242.000

0,50

263.000

100

0,30

208.000

0,35

227.000

0,40

244.000

0,45

262.000

0,50

282.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

211.000 - 237.000

0.35/0.30

218.000 - 244.000

0.35/0.35

226.000 - 252.000

0.40/0.30

230.000 - 257.000

0.40/0.35

237.000 - 264.000

0.40/0.40

249.000 - 275.000

0.45/0.30

240.000 - 266.000

0.45/0.35

249.000 - 275.000

0.45/0.40

259.000 - 286.000

0.45/0.45

270.000 - 297.000

0.50/0.30

252.000 - 279.000

0.50/0.35

259.000 - 286.000

0.50/0.40

270.000 - 297.000

0.50/0.45

281.000 - 308.000

0.50/0.50

291.000 - 318.000

75

0.30/0.30

219.000 - 256.000

0.35/0.30

226.000 - 263.000

0.35/0.35

232.000 - 270.000

0.40/0.30

237.000 - 275.000

0.40/0.35

245.000 - 282.000

0.40/0.40

255.000 - 293.000

0.45/0.30

247.000 - 284.000

0.45/0.35

255.000 - 293.000

0.45/0.40

266.000 - 303.000

0.45/0.45

276.000 - 314.000

0.50/0.30

258.000 - 296.000

0.50/0.35

266.000 - 303.000

0.50/0.40

276.000 - 314.000

0.50/0.45

286.000 - 324.000

0.50/0.50

297.000 - 335.000

100

0.30/0.30

230.000 - 280.000

0.35/0.30

237.000 - 288.000

0.35/0.35

245.000 - 295.000

0.40/0.30

249.000 - 300.000

0.40/0.35

256.000 - 306.000

0.40/0.40

267.000 - 317.000

0.45/0.30

258.000 - 308.000

0.45/0.35

267.000 - 317.000

0.45/0.40

277.000 - 328.000

0.45/0.45

288.000 - 339.000

0.50/0.30

270.000 - 321.000

0.50/0.35

277.000 - 328.000

0.50/0.40

288.000 - 339.000

0.50/0.45

298.000 - 349.000

0.50/0.50

308.000 - 360.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

201.000 - 229.000

0.35/0.30

206.000 - 236.000

0.35/0.35

207.000 - 243.000

0.40/0.30

214.000 - 247.000

0.40/0.35

226.000 - 253.000

0.45/0.30

229.000 - 256.000

0.45/0.35

236.000 - 263.000

0.50/0.30

240.000 - 267.000

0.50/0.35

247.000 - 274.000

75

0.30/0.30

217.000 - 260.000

0.35/0.30

224.000 - 267.000

0.35/0.35

230.000 - 275.000

0.40/0.30

234.000 - 276.000

0.40/0.35

241.000 - 283.000

0.45/0.30

244.000 - 285.000

0.45/0.35

251.000 - 291.000

0.50/0.30

255.000 - 295.000

0.50/0.35

262.000 - 302.000

100

0.30/0.30

226.000 - 293.000

0.35/0.30

241.000 - 299.000

0.35/0.35

248.000 - 306.000

0.40/0.30

249.000 - 308.000

0.40/0.35

256.000 - 314.000

0.45/0.30

258.000 - 317.000

0.45/0.35

265.000 - 324.000

0.50/0.30

268.000 - 327.000

0.50/0.35

275.000 - 334.000

1.2. Bảng giá tấm panel EPS Tôn Đông Á

tấm panel EPS Tôn Đông Á

Bảng giá tấm panel EPS Tôn Đông Á

Tổng hợp bảng giá panel EPS Tôn Việt Pháp theo từng quy cách độ dày và tỷ trọng để quý khách hàng tham khảo.

  • Chất liệu: Tôn Đông Á AZ30 (Màu trắng sữa phẳng hoặc cán gân mờ).
  • Dung sai độ dày: ± 0.05mm (Sai số cực nhỏ, đảm bảo chuẩn Zem tuyệt đối).
  • Đánh giá: Thuộc phân khúc cao cấp, Tôn Đông Á nổi bật với lớp mạ bền bỉ và chất lượng nước sơn vượt trội. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình trọng điểm, dự án có yêu cầu khắt khe về thương hiệu, thẩm mỹ và tuổi thọ lâu dài.

TẤM PANEL EPS TÔN ĐÔNG Á

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á

▪ Tỉ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm

▪ Dài theo yêu cầu.

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

0,30

220.000

0,35

235.000

0,40

250.000

0,45

272.000

75

0,30

275.000

0,35

248.000

0,40

270.000

0,45

290.000

100

0,30

259.000

0,35

273.000

0,40

290.000

0,45

310.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

242.000 - 268.000

0.35/0.35

251.000 - 278.000

0.35/0.40

262.000 - 288.000

0.35/0.45

273.000 - 299.000

0.40/0.30

253.000 - 280.000

0.40/0.35

260.000 - 287.000

0.40/0.40

273.000 - 299.000

0.40/0.45

282.000 - 309.000

0.45/0.30

264.000 - 290.000

0.45/0.35

272.000 - 298.000

0.45/0.40

283.000 - 310.000

0.45/0.45

294.000 - 321.000

75

0.35/0.30

256.000 - 294.000

0.35/0.35

264.000 - 303.000

0.35/0.40

275.000 - 313.000

0.35/0.45

286.000 - 325.000

0.40/0.30

266.000 - 305.000

0.40/0.35

274.000 - 312.000

0.40/0.40

286.000 - 325.000

0.40/0.45

296.000 - 334.000

0.45/0.30

278.000 - 316.000

0.45/0.35

285.000 - 324.000

0.45/0.40

297.000 - 335.000

0.45/0.45

308.000 - 347.000

100

0.35/0.30

267.000 - 320.000

0.35/0.35

276.000 - 328.000

0.35/0.40

287.000 - 339.000

0.35/0.45

298.000 - 350.000

0.40/0.30

279.000 - 331.000

0.40/0.35

286.000 - 337.000

0.40/0.40

298.000 - 350.000

0.40/0.45

308.000 - 359.000

0.45/0.30

289.000 - 341.000

0.45/0.35

297.000 - 349.000

0.45/0.40

309.000 - 360.000

0.45/0.45

320.000 - 372.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

240.000 - 266.000

0.35/0.35

247.000 - 273.000

0.40/0.30

249.000 - 276.000

0.40/0.35

256.000 - 283.000

0.45/0.30

259.000 - 287.000

0.45/0.35

266.000 - 294.000

75

0.35/0.30

253.000 - 293.000

0.35/0.35

260.000 - 299.000

0.40/0.30

263.000 - 303.000

0.40/0.35

270.000 - 310.000

0.45/0.30

273.000 - 313.000

0.45/0.35

280.000 - 320.000

100

0.35/0.30

265.000 - 319.000

0.35/0.35

272.000 - 326.000

0.40/0.30

275.000 - 328.000

0.40/0.35

282.000 - 335.000

0.45/0.30

286.000 - 339.000

0.45/0.35

293.000 - 345.000

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH (Áp dụng cho Tôn Việt Pháp & Tôn Đông Á): Panel An Tín Phát cam kết bảo hành chống phai màu lớp tôn 3 năm và bảo hành chống ăn mòn thủng lên đến 10 năm.

1.3. Bảng giá tấm panel EPS Tôn TOVICO

giá panel EPS Tôn TOVICO

Bảng giá tấm panel EPS tôn TOVICO

Chi tiết báo giá tấm cách nhiệt EPS lõi xốp kết hợp bề mặt Tôn Việt Pháp chất lượng cao.

  • Chất liệu: Tôn TOVICO (Màu Vân gỗ, Vân đá, Xám lông chuột, Xanh ngọc...).
  • Ứng dụng: Phù hợp cho các công trình thi công ngắn hạn, vách ngăn trang trí, homestay, văn phòng tạm, nhà ở dã chiến.
  • Quy cách: Bán theo tỷ trọng tôn (Dung sai độ dày lớn hơn so với tôn chuẩn Zem).

TẤM PANEL EPS TÔN TOVICO

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN TOVICO

- Tỷ trọng xốp 8kg/m2

- Hai mặt tole TOVICO

- Dài theo yêu cầu

- Ngàm có viền thép tăng cứng

(Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2,

2 mặt: 7000đ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

 

Tỷ trọng tôn/kg ở các mức:

1.4 - 1.5

1.58 - 1.65

1.8 - 1.9

2.15 - 2.25

2.5 - 2.56

50

2.5

131.000

3

144.000

3

(màu đặc biệt)

154.000 - 180.000

3.5

166.000 - 187.000

4

180.000 - 198.000

75

2.5

155.000

3

164.000

3

(màu đặc biệt)

172.000 - 198.000

3.5

186.000 - 205.000

4

194.000 - 212.000

100

2.5

170.000

3

177.000

3

(màu đặc biệt)

187.000 - 214.000

3.5

197.000 - 217.000

4

212.000 - 229.000

Lưu ý:

  • Dòng tôn TOVICO được sản xuất và bán theo tỷ trọng, do đó sai số độ dày sẽ lớn hơn và thời gian bảo hành tiêu chuẩn là 1 năm.
  • Đối với các dự án nhà xưởng, phòng sạch, kho lạnh quy mô lớn đòi hỏi độ chính xác "Chuẩn Zem" và cần chính sách bảo hành dài hạn lên đến 10 năm, Panel An Tín Phát khuyến nghị ưu tiên sử dụng dòng Tôn Việt Pháp hoặc Tôn Đông Á để đảm bảo giá trị và tuổi thọ tối đa cho công trình.

Lưu ý về giá:

Giá panel EPS có thể thay đổi tùy theo màu sắc, tỷ trọng lõi xốp và độ dày cụ thể của hai mặt tôn. Để nhận được báo giá panel EPS chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0965.689.189. Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT và chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Thời gian, phương thức thanh toán và giao - nhận hàng:

  • Thời gian giao hàng: 3 đến 5 ngày kể từ ngày chốt đơn hàng.
  • Phương thức thanh toán: Tạm ứng 30% khi đặt hàng, thanh toán 70% còn lại khi nhận đủ hàng tại công trình.

Xem thêm: Bên cạnh dòng EPS, quý khách có thể tham khảo thêm báo giá tấm panel cách nhiệt các dòng khác như PU, PIR hay Rockwool để tìm ra giải pháp tối ưu nhất cho ngân sách và đặc thù công trình.

2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá panel EPS cách nhiệt

yếu tố ảnh hưởng giá panel EPS cách nhiệt

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá panel EPS cách nhiệt thực tế

Để có cái nhìn toàn diện về giá panel EPS, bạn cần hiểu rõ các yếu tố chính làm nên sự chênh lệch giữa các báo giá:

Thông số kỹ thuật lõi và tôn:

  • Tỷ trọng lõi xốp EPS: Đây là yếu tố then chốt. Tỷ trọng EPS càng cao (ví dụ: 12kg/m3, 14kg/m3 thay vì 8kg/m3), khả năng cách nhiệt, độ cứng và độ bền của tấm panel càng tốt, đồng nghĩa với giá thành cao hơn. Nhiều báo giá rẻ bất thường thường cắt giảm tỷ trọng EPS mà không công bố rõ.
  • Độ dày lớp tôn mặt ngoài: Tôn dày 0.45mm sẽ đắt hơn 0.35mm. Độ dày tôn ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, chống móp méo và tuổi thọ của panel.
  • Chất lượng và thương hiệu tôn: Tôn Đông Á, Việt Pháp có giá cao hơn Tôn TOVICO do chất lượng mạ, sơn và độ chính xác về dung sai tốt hơn, đi kèm chế độ bảo hành dài hạn.
  • Lớp phủ và màu sắc: Tôn có lớp phủ đặc biệt (chống ăn mòn, chống phai màu) hoặc màu sắc độc đáo (vân gỗ, vân đá) thường có giá cao hơn tôn trắng sữa thông thường.

Loại công trình:

  • Panel làm vách ngăn trong nhà thường có yêu cầu thấp hơn và rẻ hơn so với panel làm vách ngoài hoặc panel mái. Panel mái cần độ cứng cao hơn, biên dạng sóng đặc biệt để thoát nước và chống gió hút, do đó giá thành cũng cao hơn.
  • Các công trình đặc thù như kho lạnh, phòng sạch đòi hỏi độ kín khít cao, ngàm khóa đặc biệt và chất lượng vật liệu nghiêm ngặt hơn, dẫn đến chi phí cao hơn.

Biến động thị trường vật liệu: Giá tôn cuộn, hạt nhựa EPS và các nguyên liệu đầu vào khác trên thị trường thế giới biến động liên tục, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất panel.

Khối lượng đơn hàng: Các đơn hàng lớn, dự án quy mô thường nhận được chính sách chiết khấu tốt hơn từ nhà cung cấp.

Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ nhà máy đến chân công trình là một yếu tố quan trọng. Chi phí này có thể chiếm một phần đáng kể trong tổng ngân sách, đặc biệt với các công trình ở xa hoặc đường xá khó khăn.

3. So sánh giá panel EPS với các dòng panel cách nhiệt khác

So sánh giá panel EPS

So sánh giá panel EPS với các dòng panel cách nhiệt khác

Để giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt, hãy cùng Panel An Tín Phát so sánh giá panel EPS với Panel Rockwool và Panel PIR – hai loại panel cách nhiệt phổ biến khác trên thị trường.

Độ dày

Panel EPS 

Panel Rockwool 

Panel PIR 

50mm

Giá từ 131.000 VNĐ/m2 - 318.000 VNĐ/m2

Giá từ 287.000 VNĐ/m2 - 359.000 VNĐ/m2

Giá từ 546.000 VNĐ/m2 - 728.000 VNĐ/m2

75mm

Giá từ 155.000 VNĐ/m2 - 335.000 VNĐ/m2

Giá từ 338.000 VNĐ/m2 - 411.000 VNĐ/m2

Giá từ 648.000 VNĐ/m2 - 672.000 VNĐ/m2

100mm

Giá từ 170.000 VNĐ/m2 - 372.000 VNĐ/m2

Giá từ 390.000 VNĐ/m2 - 464.000 VNĐ/m2

Giá từ 777.000 VNĐ/m2 - 802.000 VNĐ/m2

Nhận xét: Giá panel EPS là tối ưu nhất về chi phí.

  • So với Rockwool: Giá thấp nhất của EPS (131.000 VNĐ/m2) chưa bằng một nửa so với giá thấp nhất của Rockwool (287.000 VNĐ/m2). Ngay cả ở độ dày 100mm, mức giá cao nhất của EPS (372.000 VNĐ/m2) vẫn thấp hơn mức giá khởi điểm của Rockwool cùng loại.
  • So với PIR: Khoảng cách này còn lớn hơn nhiều. Panel PIR có giá cao gấp 2 đến 5 lần so với EPS.

Kết luận:

  • Đối với các công trình nhà xưởng, kho bãi diện tích hàng ngàn mét vuông, việc sử dụng Panel EPS giúp tiết kiệm hàng trăm triệu đến hàng tỷ đồng tiền vật tư mà vẫn đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tốt.
  • Panel EPS đặc biệt phù hợp cho các vách ngăn văn phòng, kho mát, nhà xưởng thông thường không yêu cầu quá khắt khe về chống cháy cao cấp (như Rockwool) hay hiệu suất cách nhiệt tối ưu (như PIR). Nó là giải pháp cân bằng giữa hiệu năng và chi phí.

4. Quy cách tiêu chuẩn của tấm panel EPS

Quy cách panel EPS

Quy cách tiêu chuẩn của tấm panel EPS

Để nhận được báo giá chuẩn và tránh những hiểu lầm, bạn cần nắm rõ các thông số kỹ thuật của panel EPS:

  • Độ dày tấm panel EPS: Các mức phổ biến nhất là 50mm, 75mm, 100mm. Tùy thuộc vào yêu cầu cách nhiệt và độ cứng của công trình.
  • Khổ rộng hữu dụng: Thường là 1150mm hoặc 950mm.
  • Tỷ trọng lõi xốp EPS: Từ 8kg/m3 đến 18kg/m3. Tỷ trọng càng cao, khả năng cách nhiệt, cách âm và độ cứng của panel càng lớn, đồng thời giá thành cũng tăng theo. Đây là yếu tố then chốt quyết định chất lượng panel mà nhiều người thường bỏ qua.
  • Lớp tôn bề mặt: Panel EPS thường có 2 mặt tôn. Các thương hiệu tôn phổ biến và uy tín như Đông Á, Việt Pháp, Tovico.
  • Màu tôn: Đa dạng các màu sắc như trắng sữa (phổ biến nhất), vân gỗ, xanh ngọc, xám lông chuột, vân đá nhũ vàng,...
  • Chiều dài: Sản xuất theo yêu cầu thiết kế của công trình, giúp tối ưu vật tư và giảm hao hụt cắt ghép tại công trường.
  • Hệ thống ngàm liên kết: Có nhiều loại ngàm khác nhau như ngàm Z, ngàm âm dương, ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel, hoặc ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên. Hệ thống ngàm tốt giúp panel liên kết chắc chắn, kín khít, tăng cường khả năng cách nhiệt và độ bền tổng thể.

5. Quy trình báo giá panel EPS tại Panel An Tín Phát

báo giá tấm panel EPS

Quy trình báo giá panel EPS tại Panel An Tín Phát

Để đảm bảo bạn nhận được báo giá chính xác và phù hợp nhất với nhu cầu, Panel An Tín Phát tuân thủ một quy trình làm việc chuyên nghiệp:

  • Bước 1: Tiếp nhận thông tin và khảo sát nhu cầu: Chúng tôi lắng nghe chi tiết về mục đích sử dụng công trình của bạn (kho lạnh, nhà xưởng, văn phòng, phòng sạch cơ bản...), diện tích cần thi công và các yêu cầu kỹ thuật đặc thù (mức độ cách nhiệt, chống cháy, độ bền).
  • Bước 2: Tư vấn thông số kỹ thuật tối ưu: Dựa trên nhu cầu của bạn, đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẽ đưa ra các lựa chọn về độ dày tấm (50mm, 75mm, 100mm), tỷ trọng xốp (8kg/m3 - 18kg/m3) và độ dày tôn bề mặt (0.35mm - 0.45mm) cùng thương hiệu tôn phù hợp nhất, đảm bảo hiệu quả và tối ưu chi phí.
  • Bước 3: Bóc tách khối lượng và lập bảng dự toán: Chúng tôi tính toán chi tiết số lượng tấm panel cần thiết dựa trên bản vẽ hoặc diện tích thực tế (theo m2 hữu dụng), các phụ kiện nhôm/thép đi kèm (U chân, nẹp H, nẹp V, ke góc, vít, silicon, foam) và ước tính chi phí vận chuyển đến công trình của bạn.
  • Bước 4: Gửi báo giá chính thức và đàm phán: Bạn sẽ nhận được bảng báo giá chi tiết, minh bạch, trong đó tách rõ từng hạng mục vật tư, phụ kiện, chi phí vận chuyển (nếu có). Chúng tôi sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và đàm phán để đạt được thỏa thuận tốt nhất.
  • Bước 5: Ký kết hợp đồng và đặt cọc: Sau khi thống nhất các điều khoản, chúng tôi tiến hành ký kết hợp đồng, xác nhận các thông tin pháp lý và cam kết chất lượng sản phẩm, tiến độ giao hàng.

6. Panel An Tín Phát - Đơn vị cung cấp và thi công tấm panel EPS uy tín hàng đầu

báo giá panel EPS

Panel An Tín Phát - Đơn vị cung cấp và thi công tấm panel EPS uy tín hàng đầu

Panel An Tín Phát tự hào là đối tác tin cậy của nhiều chủ đầu tư và nhà thầu trên toàn quốc. Chúng tôi mang đến giải pháp toàn diện về vật liệu cách nhiệt, cách âm với những cam kết rõ ràng:

  • Cam kết chất lượng: Chỉ cung cấp sản phẩm panel sử dụng tôn từ các thương hiệu hàng đầu Việt Nam như Đông Á, Việt Pháp, đảm bảo độ bền và các thông số kỹ thuật chuẩn xác.
  • Chính sách giá cạnh tranh: Cung cấp bảng giá tấm cách nhiệt EPS minh bạch, cạnh tranh cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng lớn và đối tác lâu dài.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn chuyên sâu để giúp lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với từng công trình, cùng dịch vụ hỗ trợ giao hàng tận nơi nhanh chóng.

Tấm Panel EPS không chỉ là một lựa chọn kinh tế mà còn là một giải pháp đầu tư thông minh, mang lại hiệu quả vượt trội về công năng sử dụng và độ bền cho công trình. Hy vọng bảng giá tấm panel EPS và các phân tích kỹ thuật trên đã cung cấp những thông tin hữu ích.

Để nhận được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và báo giá panel EPS chính xác nhất theo yêu cầu riêng của công trình, hãy liên hệ trực tiếp với Panel An Tín Phát qua hotline 0965.689.189. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Panel EPS Làm Phòng Sạch Mỹ Phẩm Kháng Bụi Tiêu Chuẩn GMP

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH MỸ PHẨM KHÁNG BỤI TIÊU CHUẨN GMP

Giải pháp panel EPS làm phòng sạch mỹ phẩm giúp kiểm soát bụi mịn và vi sinh tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, tiết kiệm 1/3 thời gian. Click xem ngay!

Panel EPS Làm Phòng Sạch Điện Tử Đạt Chuẩn Kiểm Định ISO

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH ĐIỆN TỬ ĐẠT CHUẨN KIỂM ĐỊNH ISO

Panel EPS làm phòng sạch điện tử với lớp phủ chống tĩnh điện, bảo vệ linh kiện nhạy cảm. Hàng sẵn kho, đạt chuẩn ISO, thi công trọn gói tại Panel An Tín Phát.

Panel EPS Làm Phòng Sạch Y Tế Đạt Tiêu Chuẩn Kháng Khuẩn GMP

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH Y TẾ ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÁNG KHUẨN GMP

Panel EPS làm phòng sạch y tế đạt chuẩn GMP. giúp kiểm soát vô trùng tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, bền bỉ với hóa chất khử trùng. Click xem chi tiết!