Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189Tùy thuộc vào độ dày tôn và phân khúc thương hiệu, giá tấm panel cách nhiệt lõi panel eps tại xưởng An Tín Phát dao động từ 132.000đ/m2 đến 296.000đ/m2. Chúng tôi cam kết tôn chuẩn Zem, minh bạch tỷ trọng, hỗ trợ bóc tách AutoCAD miễn phí để tối ưu vật tư và giao hàng hỏa tốc từ kho TP.HCM và Ninh Thuận.

Tấm panel cách nhệt eps giá rẻ tại nhà máy
Để đọc hiểu báo giá và dự toán chính xác ngân sách, chủ đầu tư cần nắm rõ 3 biến số làm thay đổi đơn giá của 1 mét vuông Panel EPS:
Dưới đây là bảng giá sỉ xuất xưởng cho dòng Panel EPS (Tỷ trọng lõi tiêu chuẩn 8kg/m3, ngàm sập U/Z có viền thép gia cố). Bảng giá được chia thành 3 phân khúc để khách hàng dễ dàng đối chiếu kèm theo gợi ý ứng dụng thực tế:
(Thông số: Tôn VIFA AZ30, dung sai ± 0.08mm. Lựa chọn "quốc dân" cho vách ngăn, nhà xưởng vừa và nhỏ).

Bảng giá tấm Panel EPS - Tôn VIFA
|
Độ Dày Panel |
Độ Dày Tôn (mm) |
Ứng Dụng Khuyên Dùng Thực Tế |
Đơn Giá (VNĐ/m2) |
|
50mm |
0.30 |
Vách ngăn phòng trọ, trần thả siêu nhẹ |
166.000 |
|
0.35 |
Vách nhà xưởng nhỏ, vách ngăn văn phòng |
182.000 |
|
|
0.40 |
Vách ngăn khu sản xuất, kho chứa hàng |
201.000 |
|
|
0.45 |
Vách bao che công trình dã chiến tiêu chuẩn |
220.000 |
|
|
0.50 |
Công trình có khung chịu lực yếu, cần vách cứng |
240.000 |
|
|
75mm |
0.30 |
Vách homestay, nhà lắp ghép ngắn hạn |
183.000 |
|
0.35 |
Nhà điều hành công trường, vách cách nhiệt |
203.000 |
|
|
0.40 |
Vách bao che xưởng, khu vực nắng gắt |
218.000 |
|
|
0.45 |
Công trình khu vực ven biển, chịu gió vừa |
237.000 |
|
|
0.50 |
Vách chịu lực cao, thay thế hoàn toàn tường gạch |
257.000 |
|
|
100mm |
0.30 |
Kho mát bảo quản nông sản, hoa quả |
199.000 |
|
0.35 |
Kho lạnh bảo quản thực phẩm vừa và nhỏ |
217.000 |
|
|
0.40 |
Phòng sạch GMP, kho lạnh công nghiệp |
234.000 |
|
|
0.45 |
Phòng sạch dược phẩm, kho đông quy mô lớn |
252.000 |
|
|
0.50 |
Công trình yêu cầu tiêu chuẩn bảo ôn khắt khe nhất |
272.000 |
(Thông số: Tôn Đông Á AZ30, dung sai ± 0.05mm. Lớp mạ siêu bền, khuyên dùng cho dự án trọng điểm, yêu cầu tuổi thọ dài hạn từ 10 năm).

Bảng báo giá Panel EPS - Tôn Đông Á
|
Độ Dày Panel |
Độ Dày Tôn (mm) |
Ứng Dụng Khuyên Dùng Thực Tế |
Đơn Giá (VNĐ/m2) |
|
50mm |
0.30 |
Vách ngăn phòng trọ, trần thả siêu nhẹ |
205.000 |
|
0.35 |
Vách nhà xưởng nhỏ, vách ngăn văn phòng |
219.000 |
|
|
0.40 |
Vách ngăn khu sản xuất, kho chứa hàng |
234.000 |
|
|
0.45 |
Vách bao che công trình dã chiến tiêu chuẩn |
252.000 |
|
|
75mm |
0.30 |
Vách homestay, nhà lắp ghép ngắn hạn |
228.000 |
|
0.35 |
Nhà điều hành công trường, vách cách nhiệt |
242.000 |
|
|
0.40 |
Vách bao che xưởng, khu vực nắng gắt |
257.000 |
|
|
0.45 |
Công trình khu vực ven biển, chịu gió vừa |
275.000 |
|
|
100mm |
0.30 |
Kho mát bảo quản nông sản, hoa quả |
249.000 |
|
0.35 |
Kho lạnh bảo quản thực phẩm vừa và nhỏ |
262.000 |
|
|
0.40 |
Phòng sạch GMP, kho lạnh công nghiệp |
279.000 |
|
|
0.45 |
Phòng sạch dược phẩm, kho đông quy mô lớn |
296.000 |
(Dòng tôn được phân loại theo tỷ trọng kg/m2 và độ dày quy ước. Là lựa chọn giá tốt nhất cho các công trình dân dụng, vách ngăn cơ bản).

Bảng báo giá Panel EPS - Tôn Tovico
|
Độ Dày Panel |
Tỷ Trọng Tôn (kg) |
Độ Dày Quy Ước |
Màu Tôn |
Ứng Dụng Khuyên Dùng |
Đơn Giá (VNĐ/m2) |
|
50mm |
1.4 - 1.5 |
0.25mm |
Trắng sữa |
Vách ngăn phụ, trần thả |
132.000 |
|
1.6 - 1.7 |
0.30mm |
Trắng sữa |
Vách ngăn phòng trọ, nhà tạm |
141.000 |
|
|
2.0 - 2.1 |
0.35mm |
Trắng sữa |
Vách nhà xưởng nhỏ, vách ngăn |
160.000 |
|
|
2.4 - 2.5 |
0.40mm |
Trắng sữa |
Vách bao che công trình tiêu chuẩn |
176.000 |
|
|
75mm |
1.4 - 1.5 |
0.25mm |
Trắng sữa |
Trần thả chống nóng cơ bản |
155.000 |
|
1.6 - 1.7 |
0.30mm |
Trắng sữa |
Nhà điều hành, vách cách nhiệt |
164.000 |
|
|
2.0 - 2.1 |
0.35mm |
Trắng sữa |
Vách xưởng khu vực nắng nóng |
182.000 |
|
|
2.4 - 2.5 |
0.40mm |
Trắng sữa |
Căn hộ lắp ghép, vách chịu lực |
197.000 |
|
|
100mm |
1.4 - 1.5 |
0.25mm |
Trắng sữa |
Trần kho mát nhỏ |
174.000 |
|
1.6 - 1.7 |
0.30mm |
Trắng sữa |
Vách cách nhiệt xưởng, kho mát |
183.000 |
|
|
2.0 - 2.1 |
0.35mm |
Trắng sữa |
Kho lạnh nông sản quy mô nhỏ |
201.000 |
|
|
2.4 - 2.5 |
0.40mm |
Trắng sữa |
Kho lạnh tiêu chuẩn, phòng sạch |
215.000 |
Để giải quyết bài toán chống cháy lan hoặc bảo vệ bề mặt thi công, chủ đầu tư có thể chọn thêm các gói nâng cấp sau (Cộng trực tiếp vào đơn giá mét vuông):
🔗 Để tham khảo chi phí của các dòng vật liệu thi công kho lạnh âm sâu, Quý khách vui lòng xem thêm tại danh mục [Panel Cách Nhiệt].
Chúng tôi không cạnh tranh bằng giá rẻ bất chấp, chúng tôi cạnh tranh bằng Sự Sòng Phẳng Kỹ Thuật. Khi chốt đơn tại An Tín Phát, anh em thầu thợ và chủ đầu tư nhận được đặc quyền:

NHẬN CHIẾT KHẤU ĐẠI LÝ & TƯ VẤN DỰ TOÁN MIỄN PHÍ NGAY HÔM NAY:
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
PANEL PU VÀ PANEL EPS – GIẢI PHÁP CÁCH NHIỆT HIỆU QUẢ CHO CÔNG TRÌNH
Trong lĩnh vực thi công kho lạnh, phòng sạch, nhà xưởng cách nhiệt, Panel PU và Panel EPS là hai dòng vật liệu phổ biến, được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng cách nhiệt, cách âm, tiết kiệm năng lượng. Vậy Panel PU và Panel EPS có gì khác nhau? Loại nào phù hợp với nhu cầu của bạn? Cùng Panel An Tín Phát tìm hiểu ngay trong bài viết sau!
GIÁ TẤM PANEL CÁCH NHIỆT EPS CÓ THỰC SỰ RẺ HƠN THI CÔNG TƯỜNG GẠCH?
Về tổng thể, chi phí thi công vách Panel EPS rẻ hơn tường gạch từ 30% - 40%. Mặc dù giá vật tư tấm Panel ban đầu nhỉnh hơn gạch thô, nhưng Panel EPS giúp cắt giảm hoàn toàn chi phí bả matit, sơn nước, giảm 70% chi phí nhân công (do thi công lắp ghép siêu tốc) và tiết kiệm vật tư làm nền móng do trọng lượng siêu nhẹ. Với giá thi công trọn gói chỉ từ 250.000đ - 360.000đ/m2, Panel EPS là giải pháp kinh tế tối ưu cho nhà xưởng, phòng sạch, kho lạnh và nhà ở lắp ghép.
BẢNG GIÁ TẤM PANEL CÁCH NHIỆT LÕI PANEL EPS CHI TIẾT TỪNG ĐỘ DÀY MỚI NHẤT
Tùy thuộc vào độ dày tôn và phân khúc thương hiệu, giá tấm panel cách nhiệt lõi panel eps tại xưởng An Tín Phát dao động từ 132.000đ/m2 đến 296.000đ/m2. Chúng tôi cam kết tôn chuẩn Zem, minh bạch tỷ trọng, hỗ trợ bóc tách AutoCAD miễn phí để tối ưu vật tư và giao hàng hỏa tốc từ kho TP.HCM và Ninh Thuận.