Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng

Hotline: 0965689189
messenger

Chat Face

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 0965689189

Bảng Báo Giá Tấm Panel Cách Nhiệt Chi Tiết Theo Từng Loại

Bảng báo giá tấm panel cách nhiệt (EPS, PU, Rockwool) mới nhất tại Panel An Tín Phát. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm panel cách nhiệt hiện nay.

Trong bối cảnh xây dựng công nghiệp hiện đại, việc sử dụng tấm panel cách nhiệt cho các công trình như nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch đã trở thành một giải pháp ưu việt nhờ khả năng thi công nhanh, hiệu quả năng lượng cao và độ bền vượt trội. Tuy nhiên, việc nắm bắt chi tiết bảng báo giá tấm panel cách nhiệt là yếu tố then chốt để các chủ đầu tư và nhà thầu có thể hoạch định và tối ưu hóa chi phí một cách hiệu quả nhất. Panel An Tín Phát, với vai trò là đơn vị sản xuất và cung cấp giải pháp cách nhiệt hàng đầu, cam kết mang đến những thông tin minh bạch và chính xác nhất về thị trường vật liệu này.

1. Báo giá tấm panel cách nhiệt mới nhất tại Panel An Tín Phát

báo giá tấm panel cách nhiệt

Báo giá tấm panel cách nhiệt mới nhất tại Panel An Tín Phát

Để trả lời cho câu hỏi tấm panel cách nhiệt giá bao nhiêu, điều quan trọng cần hiểu là mức giá phụ thuộc vào nhiều thông số kỹ thuật khác nhau. Dưới đây là bảng giá tấm panel cách nhiệt tham khảo cho các dòng sản phẩm phổ biến nhất do Panel An Tín Phát trực tiếp sản xuất và phân phối.

1.1. Bảng giá tấm panel EPS

Panel EPS (lõi xốp Polystyrene) là lựa chọn kinh tế, phù hợp cho các công trình không yêu cầu quá khắt khe về khả năng chống cháy nhưng vẫn cần đảm bảo hiệu quả cách âm, cách nhiệt.

Giá tấm panel EPS tại Panel An Tín Phát dao động trong khoảng từ 220.000 VNĐ/m² đến 334.000 VNĐ/m² tùy thuộc vào độ dày, tỷ trọng lõi xốp và độ dày tôn hai mặt. Để nhận được báo giá panel cách nhiệt chính xác cho dự án của mình, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0965.689.189.

TẤM PANEL EPS CÁCH NHIỆT

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm

▪ Dài theo yêu cầu.

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3.500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

0,30

220.000

0,35

235.000

0,40

250.000

0,45

272.000

75

0,30

275.000

0,35

248.000

0,40

270.000

0,45

290.000

100

0,30

259.000

0,35

273.000

0,40

290.000

0,45

310.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu

trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên

ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3.500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

50

0,30

172.000

0,35

187.000

0,40

206.000

0,45

224.000

0,50

245.000

75

0,30

189.000

0,35

208.000

0,40

224.000

0,45

242.000

0,50

263.000

100

0,30

208.000

0,35

227.000

0,40

244.000

0,45

262.000

0,50

282.000

PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN TOVICO

- Tỷ trọng xốp 8kg/m2

- Hai mặt tole TOVICO

- Dài theo yêu cầu

- Ngàm có viền thép tăng cứng

(Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2,

2 mặt: 7000đ/m2)

- Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2

- Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2

(Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan)

Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel

75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)

 

Tỷ trọng tôn/kg ở các mức:

1.4 - 1.5

1.58 - 1.65

1.8 - 1.9

2.15 - 2.25

2.5 - 2.56

50

2.5

131.000

3

144.000

3

(màu đặc biệt)

154.000 - 180.000

3.5

166.000 - 187.000

4

180.000 - 198.000

75

2.5

155.000

3

164.000

3

(màu đặc biệt)

172.000 - 198.000

3.5

186.000 - 205.000

4

194.000 - 212.000

100

2.5

170.000

3

177.000

3

(màu đặc biệt)

187.000 - 214.000

3.5

197.000 - 217.000

4

212.000 - 229.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

211.000 - 237.000

0.35/0.30

218.000 - 244.000

0.35/0.35

226.000 - 252.000

0.40/0.30

230.000 - 257.000

0.40/0.35

237.000 - 264.000

0.40/0.40

249.000 - 275.000

0.45/0.30

240.000 - 266.000

0.45/0.35

249.000 - 275.000

0.45/0.40

259.000 - 286.000

0.45/0.45

270.000 - 297.000

0.50/0.30

252.000 - 279.000

0.50/0.35

259.000 - 286.000

0.50/0.40

270.000 - 297.000

0.50/0.45

281.000 - 308.000

0.50/0.50

291.000 - 318.000

75

0.30/0.30

219.000 - 256.000

0.35/0.30

226.000 - 263.000

0.35/0.35

232.000 - 270.000

0.40/0.30

237.000 - 275.000

0.40/0.35

245.000 - 282.000

0.40/0.40

255.000 - 293.000

0.45/0.30

247.000 - 284.000

0.45/0.35

255.000 - 293.000

0.45/0.40

266.000 - 303.000

0.45/0.45

276.000 - 314.000

0.50/0.30

258.000 - 296.000

0.50/0.35

266.000 - 303.000

0.50/0.40

276.000 - 314.000

0.50/0.45

286.000 - 324.000

0.50/0.50

297.000 - 335.000

100

0.30/0.30

230.000 - 280.000

0.35/0.30

237.000 - 288.000

0.35/0.35

245.000 - 295.000

0.40/0.30

249.000 - 300.000

0.40/0.35

256.000 - 306.000

0.40/0.40

267.000 - 317.000

0.45/0.30

258.000 - 308.000

0.45/0.35

267.000 - 317.000

0.45/0.40

277.000 - 328.000

0.45/0.45

288.000 - 339.000

0.50/0.30

270.000 - 321.000

0.50/0.35

277.000 - 328.000

0.50/0.40

288.000 - 339.000

0.50/0.45

298.000 - 349.000

0.50/0.50

308.000 - 360.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

242.000 - 268.000

0.35/0.35

251.000 - 278.000

0.35/0.40

262.000 - 288.000

0.35/0.45

273.000 - 299.000

0.40/0.30

253.000 - 280.000

0.40/0.35

260.000 - 287.000

0.40/0.40

273.000 - 299.000

0.40/0.45

282.000 - 309.000

0.45/0.30

264.000 - 290.000

0.45/0.35

272.000 - 298.000

0.45/0.40

283.000 - 310.000

0.45/0.45

294.000 - 321.000

75

0.35/0.30

256.000 - 294.000

0.35/0.35

264.000 - 303.000

0.35/0.40

275.000 - 313.000

0.35/0.45

286.000 - 325.000

0.40/0.30

266.000 - 305.000

0.40/0.35

274.000 - 312.000

0.40/0.40

286.000 - 325.000

0.40/0.45

296.000 - 334.000

0.45/0.30

278.000 - 316.000

0.45/0.35

285.000 - 324.000

0.45/0.40

297.000 - 335.000

0.45/0.45

308.000 - 347.000

100

0.35/0.30

267.000 - 320.000

0.35/0.35

276.000 - 328.000

0.35/0.40

287.000 - 339.000

0.35/0.45

298.000 - 350.000

0.40/0.30

279.000 - 331.000

0.40/0.35

286.000 - 337.000

0.40/0.40

298.000 - 350.000

0.40/0.45

308.000 - 359.000

0.45/0.30

289.000 - 341.000

0.45/0.35

297.000 - 349.000

0.45/0.40

309.000 - 360.000

0.45/0.45

320.000 - 372.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.35/0.30

240.000 - 266.000

0.35/0.35

247.000 - 273.000

0.40/0.30

249.000 - 276.000

0.40/0.35

256.000 - 283.000

0.45/0.30

259.000 - 287.000

0.45/0.35

266.000 - 294.000

75

0.35/0.30

253.000 - 293.000

0.35/0.35

260.000 - 299.000

0.40/0.30

263.000 - 303.000

0.40/0.35

270.000 - 310.000

0.45/0.30

273.000 - 313.000

0.45/0.35

280.000 - 320.000

100

0.35/0.30

265.000 - 319.000

0.35/0.35

272.000 - 326.000

0.40/0.30

275.000 - 328.000

0.40/0.35

282.000 - 335.000

0.45/0.30

286.000 - 339.000

0.45/0.35

293.000 - 345.000

PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ

+ Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu.

+ Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ

+ Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít.

+ Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG

DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.

 

Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau:

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5%

- Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5%

50

0.30/0.30

201.000 - 229.000

0.35/0.30

206.000 - 236.000

0.35/0.35

207.000 - 243.000

0.40/0.30

214.000 - 247.000

0.40/0.35

226.000 - 253.000

0.45/0.30

229.000 - 256.000

0.45/0.35

236.000 - 263.000

0.50/0.30

240.000 - 267.000

0.50/0.35

247.000 - 274.000

75

0.30/0.30

217.000 - 260.000

0.35/0.30

224.000 - 267.000

0.35/0.35

230.000 - 275.000

0.40/0.30

234.000 - 276.000

0.40/0.35

241.000 - 283.000

0.45/0.30

244.000 - 285.000

0.45/0.35

251.000 - 291.000

0.50/0.30

255.000 - 295.000

0.50/0.35

262.000 - 302.000

100

0.30/0.30

226.000 - 293.000

0.35/0.30

241.000 - 299.000

0.35/0.35

248.000 - 306.000

0.40/0.30

249.000 - 308.000

0.40/0.35

256.000 - 314.000

0.45/0.30

258.000 - 317.000

0.45/0.35

265.000 - 324.000

0.50/0.30

268.000 - 327.000

0.50/0.35

275.000 - 334.000

1.2. Bảng giá tấm panel Rockwool

Panel Rockwool (lõi bông khoáng) nổi bật với khả năng chống cháy vượt trội, chịu được nhiệt độ cao, là giải pháp an toàn tối ưu cho các nhà xưởng, kho chứa hàng hóa dễ cháy.

Giá panel cách nhiệt Rockwool dao động từ 308.000 VNĐ/m² đến 454.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh khả năng chống cháy và cách âm ưu việt của vật liệu.

TẤM PANEL ROCKWOOL

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

Panel Rockwool chống cháy Vách/Trần 2 mặt Tôn Đông Á

▪ Tỷ trọng lõi Rockwool 80kg/m3.

▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.04mm, màu trắng sữa gân mờ

hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm Hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

▪ Dán màng chống trầy 2 mặt tôn

50

0,30

308.000

0,35

322.000

0,40

339.000

0,45

359.000

75

0,30

361.000

0,35

375.000

0,40

392.000

0,45

411.000

100

0,30

413.000

0,35

427.000

0,40

445.000

0,45

464.000

Panel Rockwool chống cháy Vách/Trần 2 mặt tôn Việt Pháp

▪ Tỷ trọng lõi Rockwool 80kg/m3.

▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm, màu trắng

sữa gân mờ hoặc phẳng

▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm Hoặc 950mm

▪ Dài theo yêu cầu,

▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel

▪ Dán màng chống trầy 2 mặt tôn

=>KÈM CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm

50

0,35

287.000

0,40

303.000

0,45

322.000

0,50

341.000

75

0,35

338.000

0,40

356.000

0,45

375.000

0,50

399.000

100

0,35

390.000

0,40

409.000

0,45

427.000

0,50

454.000

1.3. Bảng giá tấm panel PIR

Panel PIR (lõi Polyisocyanurate) là dòng sản phẩm cao cấp nhất với hệ số cách nhiệt vượt trội, khả năng chống cháy lan hiệu quả và độ bền cơ học cao, đặc biệt phù hợp cho kho lạnh âm sâu và phòng sạch tiêu chuẩn GMP.

Giá bán tấm panel cách nhiệt PIR dao động từ 728.000 VNĐ/m² đến 802.000 VNĐ/m², tương xứng với hiệu năng đỉnh cao mà nó mang lại.

TẤM PANEL PIR

ĐỘ DÀY PANEL

(mm)

ĐỘ DÀY TÔN

(Zem)

ĐƠN GIÁ

(VNĐ/m2)

Panel PIR 2 mặt tôn Đông Á

Foam tỷ trọng 40kg

Khổ rộng 1100mm

50

0,45

728.000

0,50

546.000

75

0,45

648.000

0,50

672.000

100

0,45

777.000

0,50

802.000

2. Yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm panel cách nhiệt

giá tấm panel cách nhiệt

Yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm panel cách nhiệt

Việc xác định panel giá bao nhiêu không chỉ dựa vào loại panel. Có nhiều yếu tố kỹ thuật ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá cuối cùng. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với ngân sách và yêu cầu công trình.

  • Thông số kỹ thuật của lớp tôn mặt ngoài: Giá tấm panel thay đổi đáng kể dựa vào độ dày tôn (phổ biến từ 0.3mm đến 0.5mm) và thương hiệu tôn (Đông Á, Việt Pháp, Tovico). Lớp tôn dày hơn mang lại độ cứng cáp, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt hơn, đặc biệt quan trọng đối với các tấm panel vách ngoài hoặc trong môi trường khắc nghiệt.
  • Đặc tính của lớp lõi cách nhiệt: Đây là yếu tố cốt lõi quyết định hiệu năng và giá thành. Tỷ trọng càng cao, mật độ vật liệu càng lớn, dẫn đến khả năng cách nhiệt, cách âm và chịu nén càng tốt.
  • Độ dày tấm panel: Độ dày tấm (phổ biến 50mm, 75mm, 100mm) ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng cách nhiệt và chịu lực. Tấm càng dày, giá càng cao.
  • Khối lượng đơn hàng: Panel An Tín Phát luôn có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các dự án đặt hàng với số lượng lớn, giúp tối ưu chi phí đầu tư cho các công trình quy mô.

Nếu bạn đang thắc mắc panel cách nhiệt giá bao nhiêu cho dự án cụ thể của mình, hãy liên hệ ngay với Panel An Tín Phát qua số điện thoại 0965.689.189 để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết, chính xác nhất.

3. Quy trình tư vấn và thi công chuyên nghiệp tại Panel An Tín Phát

báo giá panel cách nhiệt

Quy trình tư vấn và thi công chuyên nghiệp tại Panel An Tín Phát

Chúng tôi xây dựng một quy trình làm việc rõ ràng, chuyên nghiệp để đảm bảo mọi dự án đều được triển khai một cách hiệu quả và chính xác.

Quy trình tư vấn, báo giá nhanh chóng:

  • Bước 1: Tiếp nhận thông tin: Khách hàng cung cấp bản vẽ kỹ thuật hoặc các thông số cơ bản về diện tích, mục đích sử dụng công trình.
  • Bước 2: Khảo sát thực tế (nếu cần): Đội ngũ kỹ thuật của Panel An Tín Phát sẽ trực tiếp đến công trường để đo đạc, đảm bảo số liệu chính xác tuyệt đối.
  • Bước 3: Tư vấn giải pháp tối ưu: Dựa trên phân tích yêu cầu, chúng tôi sẽ đề xuất loại panel và thông số kỹ thuật phù hợp nhất để cân bằng giữa hiệu năng và ngân sách.
  • Bước 4: Lập bảng báo giá chi tiết: Gửi file bảng giá panel cách nhiệt chi tiết, bao gồm đơn giá vật tư, toàn bộ phụ kiện nhôm đi kèm và chi phí nhân công (nếu có).
  • Bước 5: Chốt hợp đồng và tiến độ thanh toán: Thống nhất các điều khoản về thời gian giao hàng, phương thức và các đợt thanh toán.

Quy trình thi công tấm panel chuyên nghiệp:

  • Giai đoạn chuẩn bị: Kiểm tra và xử lý mặt bằng, tập kết vật tư, lắp đặt hệ khung xương (xà gồ, U, V) theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
  • Giai đoạn lắp đặt vách và trần: Lắp đặt các tấm panel, liên kết chặt chẽ với nhau bằng ngàm âm dương. Xử lý các điểm nối, góc cạnh bằng phụ kiện nhôm chuyên dụng để đảm bảo độ kín khít và thẩm mỹ.
  • Giai đoạn hoàn thiện: Lắp đặt hệ thống cửa panel, cửa sổ. Thực hiện đi đường dây điện ngầm (nếu có) và bắn silicone chuyên dụng tại các mối nối để chống thấm và ngăn thoát nhiệt.
  • Nghiệm thu và bàn giao: Kiểm tra toàn diện độ phẳng, độ chắc chắn của vách, trần và khả năng cách nhiệt thực tế của công trình trước khi bàn giao cho chủ đầu tư.

4. Panel An Tín Phát - Đơn vị cung cấp tấm panel cách nhiệt chất lượng hàng đầu

tấm panel cách nhiệt giá bao nhiêu

Panel An Tín Phát - Đơn vị cung cấp tấm panel cách nhiệt chất lượng hàng đầu

Lựa chọn Panel An Tín Phát là lựa chọn sự an tâm và hiệu quả. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến một giải pháp toàn diện cho công trình của bạn, dựa trên những cam kết vững chắc.

  • Chất lượng kiểm định: Mọi sản phẩm xuất xưởng đều tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo thông số kỹ thuật chính xác.
  • Giá gốc tại xưởng: Với lợi thế là nhà sản xuất trực tiếp, giá bán tấm panel cách nhiệt của chúng tôi luôn ở mức cạnh tranh nhất thị trường, loại bỏ hoàn toàn chi phí trung gian.
  • Dịch vụ tận tâm: Chúng tôi hỗ trợ bóc tách bản vẽ, tư vấn kỹ thuật lắp đặt chi tiết và hoàn toàn miễn phí, giúp khách hàng lựa chọn được giải pháp tối ưu nhất.
  • Năng lực cung ứng: Hệ thống nhà máy, kho bãi và đội xe vận tải chuyên nghiệp đảm bảo khả năng cung ứng số lượng lớn, đáp ứng đúng tiến độ cho mọi công trình trên toàn quốc.

Việc lựa chọn đúng loại panel với mức giá phù hợp là yếu tố quyết định đến sự thành công, độ bền và hiệu quả vận hành của công trình. Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi không chỉ cam kết về chất lượng sản phẩm đạt chuẩn mà còn đảm bảo một mức giá hợp lý, tương xứng với giá trị mang lại.

Để nhận báo giá tấm panel cách nhiệt ưu đãi và được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu cho dự án của bạn ngay hôm nay, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline 0965.689.189 hoặc để lại thông tin trên website. Đội ngũ chuyên gia của Panel An Tín Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ

BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC

Panel EPS Làm Phòng Sạch Mỹ Phẩm Kháng Bụi Tiêu Chuẩn GMP

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH MỸ PHẨM KHÁNG BỤI TIÊU CHUẨN GMP

Giải pháp panel EPS làm phòng sạch mỹ phẩm giúp kiểm soát bụi mịn và vi sinh tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, tiết kiệm 1/3 thời gian. Click xem ngay!

Panel EPS Làm Phòng Sạch Điện Tử Đạt Chuẩn Kiểm Định ISO

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH ĐIỆN TỬ ĐẠT CHUẨN KIỂM ĐỊNH ISO

Panel EPS làm phòng sạch điện tử với lớp phủ chống tĩnh điện, bảo vệ linh kiện nhạy cảm. Hàng sẵn kho, đạt chuẩn ISO, thi công trọn gói tại Panel An Tín Phát.

Panel EPS Làm Phòng Sạch Y Tế Đạt Tiêu Chuẩn Kháng Khuẩn GMP

PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH Y TẾ ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÁNG KHUẨN GMP

Panel EPS làm phòng sạch y tế đạt chuẩn GMP. giúp kiểm soát vô trùng tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, bền bỉ với hóa chất khử trùng. Click xem chi tiết!