Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189Bảng báo giá tấm panel cách nhiệt (EPS, PU, Rockwool) mới nhất tại Panel An Tín Phát. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm panel cách nhiệt hiện nay.
Trong bối cảnh xây dựng công nghiệp hiện đại, việc sử dụng tấm panel cách nhiệt cho các công trình như nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch đã trở thành một giải pháp ưu việt nhờ khả năng thi công nhanh, hiệu quả năng lượng cao và độ bền vượt trội. Tuy nhiên, việc nắm bắt chi tiết bảng báo giá tấm panel cách nhiệt là yếu tố then chốt để các chủ đầu tư và nhà thầu có thể hoạch định và tối ưu hóa chi phí một cách hiệu quả nhất. Panel An Tín Phát, với vai trò là đơn vị sản xuất và cung cấp giải pháp cách nhiệt hàng đầu, cam kết mang đến những thông tin minh bạch và chính xác nhất về thị trường vật liệu này.

Báo giá tấm panel cách nhiệt mới nhất tại Panel An Tín Phát
Để trả lời cho câu hỏi tấm panel cách nhiệt giá bao nhiêu, điều quan trọng cần hiểu là mức giá phụ thuộc vào nhiều thông số kỹ thuật khác nhau. Dưới đây là bảng giá tấm panel cách nhiệt tham khảo cho các dòng sản phẩm phổ biến nhất do Panel An Tín Phát trực tiếp sản xuất và phân phối.
Panel EPS (lõi xốp Polystyrene) là lựa chọn kinh tế, phù hợp cho các công trình không yêu cầu quá khắt khe về khả năng chống cháy nhưng vẫn cần đảm bảo hiệu quả cách âm, cách nhiệt.
Giá tấm panel EPS tại Panel An Tín Phát dao động trong khoảng từ 220.000 VNĐ/m² đến 334.000 VNĐ/m² tùy thuộc vào độ dày, tỷ trọng lõi xốp và độ dày tôn hai mặt. Để nhận được báo giá panel cách nhiệt chính xác cho dự án của mình, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0965.689.189.
|
TẤM PANEL EPS CÁCH NHIỆT |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.05mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm ▪ Dài theo yêu cầu. ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3.500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
0,30 |
220.000 |
|
0,35 |
235.000 |
||
|
0,40 |
250.000 |
||
|
0,45 |
272.000 |
||
|
75 |
0,30 |
275.000 |
|
|
0,35 |
248.000 |
||
|
0,40 |
270.000 |
||
|
0,45 |
290.000 |
||
|
100 |
0,30 |
259.000 |
|
|
0,35 |
273.000 |
||
|
0,40 |
290.000 |
||
|
0,45 |
310.000 |
||
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP ▪ Tỷ trọng lõi xốp thường 8kg/m3. ▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm , màu trắng sữa, gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng hai bên ꜛ(Nếu dán màng chống trầy 1 mặt +3.500vnđ/m2, 2 mặt +7000vnđ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2) |
50 |
0,30 |
172.000 |
|
0,35 |
187.000 |
||
|
0,40 |
206.000 |
||
|
0,45 |
224.000 |
||
|
0,50 |
245.000 |
||
|
75 |
0,30 |
189.000 |
|
|
0,35 |
208.000 |
||
|
0,40 |
224.000 |
||
|
0,45 |
242.000 |
||
|
0,50 |
263.000 |
||
|
100 |
0,30 |
208.000 |
|
|
0,35 |
227.000 |
||
|
0,40 |
244.000 |
||
|
0,45 |
262.000 |
||
|
0,50 |
282.000 |
||
|
PANEL EPS VÁCH TRONG/ TRẦN - 2 MẶT TÔN TOVICO - Tỷ trọng xốp 8kg/m2 - Hai mặt tole TOVICO - Dài theo yêu cầu - Ngàm có viền thép tăng cứng (Nếu dán PE 1 mặt: 3500đ/m2, 2 mặt: 7000đ/m2) - Tỷ trọng xốp 10kg/m2 + 8.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 12kg/m2 +12.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 14kg/m2 +20.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 16kg/m2 +28.000đ/m2 - Tỷ trọng xốp 18kg/m2 +30.000đ/m2 (Nếu xốp chống cháy lan mức cộng như sau: (xốp 8kg không có xốp chống cháy lan) Panel 50mm + 8.000đ/m2, Panel 75mm+12.000đ/m2, Panel 100mm+16.000đ/m2)
Tỷ trọng tôn/kg ở các mức: 1.4 - 1.5 1.58 - 1.65 1.8 - 1.9 2.15 - 2.25 2.5 - 2.56 |
50 |
2.5 |
131.000 |
|
3 |
144.000 |
||
|
3 (màu đặc biệt) |
154.000 - 180.000 |
||
|
3.5 |
166.000 - 187.000 |
||
|
4 |
180.000 - 198.000 |
||
|
75 |
2.5 |
155.000 |
|
|
3 |
164.000 |
||
|
3 (màu đặc biệt) |
172.000 - 198.000 |
||
|
3.5 |
186.000 - 205.000 |
||
|
4 |
194.000 - 212.000 |
||
|
100 |
2.5 |
170.000 |
|
|
3 |
177.000 |
||
|
3 (màu đặc biệt) |
187.000 - 214.000 |
||
|
3.5 |
197.000 - 217.000 |
||
|
4 |
212.000 - 229.000 |
||
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
211.000 - 237.000 |
|
0.35/0.30 |
218.000 - 244.000 |
||
|
0.35/0.35 |
226.000 - 252.000 |
||
|
0.40/0.30 |
230.000 - 257.000 |
||
|
0.40/0.35 |
237.000 - 264.000 |
||
|
0.40/0.40 |
249.000 - 275.000 |
||
|
0.45/0.30 |
240.000 - 266.000 |
||
|
0.45/0.35 |
249.000 - 275.000 |
||
|
0.45/0.40 |
259.000 - 286.000 |
||
|
0.45/0.45 |
270.000 - 297.000 |
||
|
0.50/0.30 |
252.000 - 279.000 |
||
|
0.50/0.35 |
259.000 - 286.000 |
||
|
0.50/0.40 |
270.000 - 297.000 |
||
|
0.50/0.45 |
281.000 - 308.000 |
||
|
0.50/0.50 |
291.000 - 318.000 |
||
|
75 |
0.30/0.30 |
219.000 - 256.000 |
|
|
0.35/0.30 |
226.000 - 263.000 |
||
|
0.35/0.35 |
232.000 - 270.000 |
||
|
0.40/0.30 |
237.000 - 275.000 |
||
|
0.40/0.35 |
245.000 - 282.000 |
||
|
0.40/0.40 |
255.000 - 293.000 |
||
|
0.45/0.30 |
247.000 - 284.000 |
||
|
0.45/0.35 |
255.000 - 293.000 |
||
|
0.45/0.40 |
266.000 - 303.000 |
||
|
0.45/0.45 |
276.000 - 314.000 |
||
|
0.50/0.30 |
258.000 - 296.000 |
||
|
0.50/0.35 |
266.000 - 303.000 |
||
|
0.50/0.40 |
276.000 - 314.000 |
||
|
0.50/0.45 |
286.000 - 324.000 |
||
|
0.50/0.50 |
297.000 - 335.000 |
||
|
100 |
0.30/0.30 |
230.000 - 280.000 |
|
|
0.35/0.30 |
237.000 - 288.000 |
||
|
0.35/0.35 |
245.000 - 295.000 |
||
|
0.40/0.30 |
249.000 - 300.000 |
||
|
0.40/0.35 |
256.000 - 306.000 |
||
|
0.40/0.40 |
267.000 - 317.000 |
||
|
0.45/0.30 |
258.000 - 308.000 |
||
|
0.45/0.35 |
267.000 - 317.000 |
||
|
0.45/0.40 |
277.000 - 328.000 |
||
|
0.45/0.45 |
288.000 - 339.000 |
||
|
0.50/0.30 |
270.000 - 321.000 |
||
|
0.50/0.35 |
277.000 - 328.000 |
||
|
0.50/0.40 |
288.000 - 339.000 |
||
|
0.50/0.45 |
298.000 - 349.000 |
||
|
0.50/0.50 |
308.000 - 360.000 |
||
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VIỆT PHÁP + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Trắng sữa,mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG NSX bảo hành chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm trong điều kiện thông thường DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
242.000 - 268.000 |
|
0.35/0.35 |
251.000 - 278.000 |
||
|
0.35/0.40 |
262.000 - 288.000 |
||
|
0.35/0.45 |
273.000 - 299.000 |
||
|
0.40/0.30 |
253.000 - 280.000 |
||
|
0.40/0.35 |
260.000 - 287.000 |
||
|
0.40/0.40 |
273.000 - 299.000 |
||
|
0.40/0.45 |
282.000 - 309.000 |
||
|
0.45/0.30 |
264.000 - 290.000 |
||
|
0.45/0.35 |
272.000 - 298.000 |
||
|
0.45/0.40 |
283.000 - 310.000 |
||
|
0.45/0.45 |
294.000 - 321.000 |
||
|
75 |
0.35/0.30 |
256.000 - 294.000 |
|
|
0.35/0.35 |
264.000 - 303.000 |
||
|
0.35/0.40 |
275.000 - 313.000 |
||
|
0.35/0.45 |
286.000 - 325.000 |
||
|
0.40/0.30 |
266.000 - 305.000 |
||
|
0.40/0.35 |
274.000 - 312.000 |
||
|
0.40/0.40 |
286.000 - 325.000 |
||
|
0.40/0.45 |
296.000 - 334.000 |
||
|
0.45/0.30 |
278.000 - 316.000 |
||
|
0.45/0.35 |
285.000 - 324.000 |
||
|
0.45/0.40 |
297.000 - 335.000 |
||
|
0.45/0.45 |
308.000 - 347.000 |
||
|
100 |
0.35/0.30 |
267.000 - 320.000 |
|
|
0.35/0.35 |
276.000 - 328.000 |
||
|
0.35/0.40 |
287.000 - 339.000 |
||
|
0.35/0.45 |
298.000 - 350.000 |
||
|
0.40/0.30 |
279.000 - 331.000 |
||
|
0.40/0.35 |
286.000 - 337.000 |
||
|
0.40/0.40 |
298.000 - 350.000 |
||
|
0.40/0.45 |
308.000 - 359.000 |
||
|
0.45/0.30 |
289.000 - 341.000 |
||
|
0.45/0.35 |
297.000 - 349.000 |
||
|
0.45/0.40 |
309.000 - 360.000 |
||
|
0.45/0.45 |
320.000 - 372.000 |
||
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN ĐÔNG Á/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn ĐÔNG Á sai số 0,40±0,04mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ50, tôn mềm G350. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.35/0.30 |
240.000 - 266.000 |
|
0.35/0.35 |
247.000 - 273.000 |
||
|
0.40/0.30 |
249.000 - 276.000 |
||
|
0.40/0.35 |
256.000 - 283.000 |
||
|
0.45/0.30 |
259.000 - 287.000 |
||
|
0.45/0.35 |
266.000 - 294.000 |
||
|
75 |
0.35/0.30 |
253.000 - 293.000 |
|
|
0.35/0.35 |
260.000 - 299.000 |
||
|
0.40/0.30 |
263.000 - 303.000 |
||
|
0.40/0.35 |
270.000 - 310.000 |
||
|
0.45/0.30 |
273.000 - 313.000 |
||
|
0.45/0.35 |
280.000 - 320.000 |
||
|
100 |
0.35/0.30 |
265.000 - 319.000 |
|
|
0.35/0.35 |
272.000 - 326.000 |
||
|
0.40/0.30 |
275.000 - 328.000 |
||
|
0.40/0.35 |
282.000 - 335.000 |
||
|
0.45/0.30 |
286.000 - 339.000 |
||
|
0.45/0.35 |
293.000 - 345.000 |
||
|
PANEL EPS VÁCH NGOÀI - 2 MẶT TÔN VIỆT PHÁP/VÂN ĐÁ + Tôn mặt ngoài: Tôn VIỆT PHÁP sai số ±0,08mm màu Xám sáng, mạ hợp kim nhôm kẽm AZ30 hệ sơn Polyester bền màu. + Tôn mặt trong: Tôn VÂN ĐÁ + Khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1050mm,liên kết các tấm panel bằng mộng âm - dương kín khít. + Bề mặt: OUP-RP500-02 Vách ngoài, MẶT NGOÀI 1 rãnh to, giữa các rãnh bề mặt có GÂN NHỎ. Mặt trong PHẲNG DÁN CHỐNG TRẦY MẶT NGOÀI 2 MẶT.
Sản phẩm hiện có tỷ trọng xốp (Kg/m3) như sau: - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 8kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 10kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 12kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 14kg/m3+-5% - Lõi xốp EPS hạt trắng, tỷ trọng 16kg/m3+-5% |
50 |
0.30/0.30 |
201.000 - 229.000 |
|
0.35/0.30 |
206.000 - 236.000 |
||
|
0.35/0.35 |
207.000 - 243.000 |
||
|
0.40/0.30 |
214.000 - 247.000 |
||
|
0.40/0.35 |
226.000 - 253.000 |
||
|
0.45/0.30 |
229.000 - 256.000 |
||
|
0.45/0.35 |
236.000 - 263.000 |
||
|
0.50/0.30 |
240.000 - 267.000 |
||
|
0.50/0.35 |
247.000 - 274.000 |
||
|
75 |
0.30/0.30 |
217.000 - 260.000 |
|
|
0.35/0.30 |
224.000 - 267.000 |
||
|
0.35/0.35 |
230.000 - 275.000 |
||
|
0.40/0.30 |
234.000 - 276.000 |
||
|
0.40/0.35 |
241.000 - 283.000 |
||
|
0.45/0.30 |
244.000 - 285.000 |
||
|
0.45/0.35 |
251.000 - 291.000 |
||
|
0.50/0.30 |
255.000 - 295.000 |
||
|
0.50/0.35 |
262.000 - 302.000 |
||
|
100 |
0.30/0.30 |
226.000 - 293.000 |
|
|
0.35/0.30 |
241.000 - 299.000 |
||
|
0.35/0.35 |
248.000 - 306.000 |
||
|
0.40/0.30 |
249.000 - 308.000 |
||
|
0.40/0.35 |
256.000 - 314.000 |
||
|
0.45/0.30 |
258.000 - 317.000 |
||
|
0.45/0.35 |
265.000 - 324.000 |
||
|
0.50/0.30 |
268.000 - 327.000 |
||
|
0.50/0.35 |
275.000 - 334.000 |
Panel Rockwool (lõi bông khoáng) nổi bật với khả năng chống cháy vượt trội, chịu được nhiệt độ cao, là giải pháp an toàn tối ưu cho các nhà xưởng, kho chứa hàng hóa dễ cháy.
Giá panel cách nhiệt Rockwool dao động từ 308.000 VNĐ/m² đến 454.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh khả năng chống cháy và cách âm ưu việt của vật liệu.
|
TẤM PANEL ROCKWOOL |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
Panel Rockwool chống cháy Vách/Trần 2 mặt Tôn Đông Á ▪ Tỷ trọng lõi Rockwool 80kg/m3. ▪ Tôn Đông Á AZ30 sai số ±0.04mm, màu trắng sữa gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm Hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ▪ Dán màng chống trầy 2 mặt tôn |
50 |
0,30 |
308.000 |
|
0,35 |
322.000 |
||
|
0,40 |
339.000 |
||
|
0,45 |
359.000 |
||
|
75 |
0,30 |
361.000 |
|
|
0,35 |
375.000 |
||
|
0,40 |
392.000 |
||
|
0,45 |
411.000 |
||
|
100 |
0,30 |
413.000 |
|
|
0,35 |
427.000 |
||
|
0,40 |
445.000 |
||
|
0,45 |
464.000 |
||
|
Panel Rockwool chống cháy Vách/Trần 2 mặt tôn Việt Pháp ▪ Tỷ trọng lõi Rockwool 80kg/m3. ▪ TÔN VIỆT PHÁP-VIFA AZ30 sai số ±0.08mm, màu trắng sữa gân mờ hoặc phẳng ▪ Khổ rộng hữu dụng 1150mm Hoặc 950mm ▪ Dài theo yêu cầu, ▪ Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel ▪ Dán màng chống trầy 2 mặt tôn =>KÈM CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH chống phai màu 3 năm, chống mòn thủng 10 năm |
50 |
0,35 |
287.000 |
|
0,40 |
303.000 |
||
|
0,45 |
322.000 |
||
|
0,50 |
341.000 |
||
|
75 |
0,35 |
338.000 |
|
|
0,40 |
356.000 |
||
|
0,45 |
375.000 |
||
|
0,50 |
399.000 |
||
|
100 |
0,35 |
390.000 |
|
|
0,40 |
409.000 |
||
|
0,45 |
427.000 |
||
|
0,50 |
454.000 |
Panel PIR (lõi Polyisocyanurate) là dòng sản phẩm cao cấp nhất với hệ số cách nhiệt vượt trội, khả năng chống cháy lan hiệu quả và độ bền cơ học cao, đặc biệt phù hợp cho kho lạnh âm sâu và phòng sạch tiêu chuẩn GMP.
Giá bán tấm panel cách nhiệt PIR dao động từ 728.000 VNĐ/m² đến 802.000 VNĐ/m², tương xứng với hiệu năng đỉnh cao mà nó mang lại.
|
TẤM PANEL PIR |
ĐỘ DÀY PANEL (mm) |
ĐỘ DÀY TÔN (Zem) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
|
Panel PIR 2 mặt tôn Đông Á Foam tỷ trọng 40kg Khổ rộng 1100mm |
50 |
0,45 |
728.000 |
|
0,50 |
546.000 |
||
|
75 |
0,45 |
648.000 |
|
|
0,50 |
672.000 |
||
|
100 |
0,45 |
777.000 |
|
|
0,50 |
802.000 |

Yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm panel cách nhiệt
Việc xác định panel giá bao nhiêu không chỉ dựa vào loại panel. Có nhiều yếu tố kỹ thuật ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá cuối cùng. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với ngân sách và yêu cầu công trình.
Nếu bạn đang thắc mắc panel cách nhiệt giá bao nhiêu cho dự án cụ thể của mình, hãy liên hệ ngay với Panel An Tín Phát qua số điện thoại 0965.689.189 để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết, chính xác nhất.

Quy trình tư vấn và thi công chuyên nghiệp tại Panel An Tín Phát
Chúng tôi xây dựng một quy trình làm việc rõ ràng, chuyên nghiệp để đảm bảo mọi dự án đều được triển khai một cách hiệu quả và chính xác.
Quy trình tư vấn, báo giá nhanh chóng:
Quy trình thi công tấm panel chuyên nghiệp:

Panel An Tín Phát - Đơn vị cung cấp tấm panel cách nhiệt chất lượng hàng đầu
Lựa chọn Panel An Tín Phát là lựa chọn sự an tâm và hiệu quả. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến một giải pháp toàn diện cho công trình của bạn, dựa trên những cam kết vững chắc.
Việc lựa chọn đúng loại panel với mức giá phù hợp là yếu tố quyết định đến sự thành công, độ bền và hiệu quả vận hành của công trình. Tại Panel An Tín Phát, chúng tôi không chỉ cam kết về chất lượng sản phẩm đạt chuẩn mà còn đảm bảo một mức giá hợp lý, tương xứng với giá trị mang lại.
Để nhận báo giá tấm panel cách nhiệt ưu đãi và được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu cho dự án của bạn ngay hôm nay, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline 0965.689.189 hoặc để lại thông tin trên website. Đội ngũ chuyên gia của Panel An Tín Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH MỸ PHẨM KHÁNG BỤI TIÊU CHUẨN GMP
Giải pháp panel EPS làm phòng sạch mỹ phẩm giúp kiểm soát bụi mịn và vi sinh tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, tiết kiệm 1/3 thời gian. Click xem ngay!
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH ĐIỆN TỬ ĐẠT CHUẨN KIỂM ĐỊNH ISO
Panel EPS làm phòng sạch điện tử với lớp phủ chống tĩnh điện, bảo vệ linh kiện nhạy cảm. Hàng sẵn kho, đạt chuẩn ISO, thi công trọn gói tại Panel An Tín Phát.
PANEL EPS LÀM PHÒNG SẠCH Y TẾ ĐẠT TIÊU CHUẨN KHÁNG KHUẨN GMP
Panel EPS làm phòng sạch y tế đạt chuẩn GMP. giúp kiểm soát vô trùng tuyệt đối. Vật liệu nhẹ, thi công nhanh, bền bỉ với hóa chất khử trùng. Click xem chi tiết!