Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189Báo giá panel phòng sạch theo vách, trần, cửa, kính, bo góc, nẹp nhôm, roan, keo, phụ kiện và thi công
Khi hỏi báo giá panel phòng sạch, không nên chỉ lấy giá vách panel theo m² rồi nhân diện tích. Một phòng sạch bằng panel thường có vách, trần, cửa, kính, bo góc, nẹp nhôm, keo, roan, khóa, bản lề và nhiều phụ kiện đi kèm. Nếu không bóc tách đủ từ đầu, chi phí thực tế rất dễ phát sinh.
Bài viết báo giá panel phòng sạch dưới đây tập trung vào bảng giá theo hạng mục, phạm vi đã gồm/chưa gồm và thông tin cần gửi để An Tín Phát báo giá sát bản vẽ hơn.

Không gian phòng sạch sử dụng vách panel, trần panel, cửa panel, kính quan sát, bo góc và phụ kiện hoàn thiện sạch, kín
Bảng dưới đây dùng để tham khảo nhanh khi bóc tách vật tư phòng sạch bằng panel. Với công trình có bản vẽ, tiêu chí nghiệm thu hoặc yêu cầu vật tư riêng, An Tín Phát sẽ báo giá lại theo cấu hình thực tế.
| Hạng mục | Quy cách tham khảo | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|
Vách/trần panel EPS |
50mm, tôn 0.25mm – 0.40mm | m² | 132.000 – 175.000đ/m² |
| 75mm, tôn 0.25mm – 0.40mm | m² | 150.000 – 190.000đ/m² | |
| 100mm, tôn 0.25mm – 0.40mm | m² | 169.000 – 210.000đ/m² | |
|
Panel PU/PIR |
50mm, tôn 0.45mm - 0.50mm |
m² | 540.000 - 565.000đ/m² |
| 75mm, tôn 0.45mm - 0.50mm | m² | 660.000 - 685.000đ/m² | |
| 100mm, tôn 0.45mm - 0.50mm | m² | 780.000 - 805.000đ/m² | |
| Panel Rockwool - 2 mặt tôn Đông Á - Tỷ trọng lõi 80kg/m³ - Khổ hữu dụng 1150mm |
50mm, tôn 0.30mm - 0.45mm | m² | 310.000 - 358.000đ/m² |
| 75mm, tôn 0.30mm - 0.45mm | m² | 358.000 - 406.000đ/m² | |
| 100mm, tôn 0.30mm - 0.45mm | m² | 407.000 - 454.000đ/m² | |
| Cửa panel phòng sạch | 1 cánh, 2 cánh, cửa trượt | Bộ | Báo theo cấu hình |
| Kính quan sát / kính hộp | Theo kích thước và vị trí lắp | Bộ/m² | Báo theo thực tế |
| Đố cửa / khung cửa panel 50mm | Cây 6m hoặc bộ tùy quy cách | Thanh/bộ | 402.000 – 528.000đ |
| Bo góc, bo mặt trăng | Bo góc trong/ngoài, bo mặt trăng | Thanh/cái | 14.000 – 600.000đ |
| Phụ kiện cửa | Bản lề inox, khóa tay gạt, roan cửa | Cái/bộ/m | 12.000 – 306.000đ |
| Keo, roan, vít, nẹp khác | Theo khối lượng công trình | Gói/m dài | Tính theo vật tư |
| Thi công panel phòng sạch | Theo bản vẽ và mặt bằng | m²/gói | Báo theo công trình |
Lưu ý: Giá tấm panel và phụ kiện chỉ là phần vật tư tham khảo. Báo giá phòng sạch hoàn chỉnh cần bóc tách theo bản vẽ, số lượng cửa, kính, phụ kiện, vận chuyển, thi công và yêu cầu bàn giao thực tế. Không mặc định vật tư đạt GMP, ISO hoặc HACCP nếu chưa có hồ sơ thiết kế, tài liệu kỹ thuật và điều kiện nghiệm thu tương ứng.
Một báo giá panel phòng sạch nên tách rõ các nhóm vật tư sau để khách hàng dễ kiểm tra:
| Nhóm vật tư | Cần thể hiện trong báo giá | Vì sao quan trọng |
| Vách panel phòng sạch | Diện tích, độ dày, loại lõi, bề mặt tôn | Chiếm phần chính trong khối lượng |
| Trần panel phòng sạch | Diện tích, cao độ, hệ treo/khung nếu có | Ảnh hưởng tổng chi phí vật tư và thi công |
| Cửa panel | Loại cửa, kích thước, phụ kiện | Dễ phát sinh nếu chỉ tính vách |
| Kính quan sát | Kích thước, số lượng, vị trí | Cần bóc riêng theo bản vẽ |
| Bo góc, nẹp nhôm | Chủng loại, chiều dài sử dụng | Ảnh hưởng độ hoàn thiện và vệ sinh bề mặt |
| Keo, roan, vít | Số lượng, vị trí sử dụng | Liên quan độ kín và hoàn thiện mối nối |
| Khóa, bản lề | Theo từng loại cửa | Không nên gộp chung nếu nhiều loại cửa |
| Vận chuyển, thi công | Theo địa điểm và mặt bằng | Ảnh hưởng tổng ngân sách công trình |
Khách hàng có thể tham khảo thêm bài panel phòng sạch để hiểu rõ hơn về hệ vách, trần, cửa và phụ kiện dùng cho phòng sạch bằng panel.

Bộ vật tư panel phòng sạch gồm vách panel, trần panel, cửa panel, kính quan sát, bo góc, nẹp nhôm, roan, keo, khóa và bản lề
Nếu chỉ lấy giá vách panel theo m², báo giá phòng sạch thường bị thiếu các hạng mục quan trọng. Các phần dễ làm tổng chi phí thay đổi gồm:
Với hệ cửa, khách hàng có thể xem thêm cửa panel phòng sạch để xác định trước loại cửa 1 cánh, 2 cánh, cửa trượt hoặc cửa có kính quan sát.

Các yếu tố ảnh hưởng báo giá panel phòng sạch gồm vách, trần, cửa, kính, bo góc, nẹp nhôm, roan, keo và thi công
Để báo giá sát thực tế, khách hàng nên gửi các thông tin sau:
Tham khảo bài viết: Báo Giá Panel PU Làm Kho Mát Kho Lạnh Theo Độ Dày Và Cửa Kho nếu công trình là kho mát, kho lạnh hoặc khu bảo quản cần giữ nhiệt.
Tham khảo bài viết: Báo Giá Panel EPS Làm Văn Phòng Lắp Ghép Và Vách Ngăn Nhà Xưởng nếu nhu cầu là vách ngăn, phòng tạm hoặc văn phòng lắp ghép chi phí hợp lý.

Khách hàng gửi bản vẽ phòng sạch, kích thước vách, diện tích trần, số lượng cửa, kính và phụ kiện để nhận báo giá panel phòng sạch
Panel An Tín Phát cung cấp panel phòng sạch, vách panel, trần panel, cửa panel, kính quan sát, nẹp nhôm, bo góc, keo, roan, khóa, bản lề và phụ kiện hoàn thiện cho phòng sạch thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, điện tử, thiết bị y tế và phòng lab.
Với từng công trình, An Tín Phát hỗ trợ bóc tách vật tư theo bản vẽ, tư vấn cấu hình panel, cửa, kính, phụ kiện và phạm vi thi công phù hợp. Báo giá panel phòng sạch sẽ được tính theo diện tích vách, trần, loại panel, cửa, kính, phụ kiện, vận chuyển và yêu cầu bàn giao thực tế.

Panel An Tín Phát tư vấn báo giá panel phòng sạch theo vách, trần, cửa, kính, bo góc, nẹp nhôm, keo, roan và phụ kiện hoàn thiện
Bạn đang lên kế hoạch làm nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch hay nhà lắp ghép? Đừng ngần ngại, hãy liên hệ ngay với An Tín Phát để được chuyên gia tư vấn và nhận báo giá ưu đãi nhất!
CHI NHÁNH:
HOTLINE & PHÒNG BAN CHUYÊN TRÁCH:
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
BÁO GIÁ PANEL PHÒNG SẠCH THEO VÁCH TRẦN CỬA VÀ PHỤ KIỆN ĐI KÈM
Báo giá panel phòng sạch theo vách, trần, cửa, kính, bo góc, nẹp nhôm, roan, keo, phụ kiện và thi công
BÁO GIÁ PANEL EPS LÀM VĂN PHÒNG LẮP GHÉP VÀ VÁCH NGĂN NHÀ XƯỞNG
Báo giá panel EPS làm văn phòng lắp ghép, vách ngăn nhà xưởng theo độ dày 50mm, 75mm, 100mm, tôn và phụ kiện
BÁO GIÁ PANEL PU LÀM KHO MÁT KHO LẠNH THEO ĐỘ DÀY VÀ CỬA KHO
Báo giá panel PU làm kho mát kho lạnh theo độ dày 50mm, 75mm, 100mm, cửa kho, phụ kiện, vận chuyển và thi công