Chất lượng tạo niềm tin, uy tín tạo chất lượng
Hotline: 0965689189Cập nhật giá tấm panel tường tham khảo, các yếu tố ảnh hưởng giá, cách đọc báo giá panel và lưu ý chọn đúng vật tư cho nhà xưởng, kho, phòng sạch.
Tấm panel tường đang trở thành giải pháp xây dựng được nhiều chủ đầu tư, doanh nghiệp và hộ gia đình lựa chọn nhờ khả năng cách nhiệt, cách âm hiệu quả cùng thời gian thi công nhanh chóng. So với tường gạch truyền thống, panel tường giúp giảm tải trọng công trình, tiết kiệm chi phí nhân công và rút ngắn tiến độ thi công đáng kể.
Nếu bạn đang tìm hiểu báo giá tấm panel tường mới nhất, bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các loại panel phổ biến, mức giá tham khảo và những yếu tố ảnh hưởng đến chi phí đầu tư.
Bảng giá trong bài nên được hiểu là mức tham khảo để lập ngân sách ban đầu, không phải báo giá cuối cùng cho mọi công trình. Khi triển khai thực tế, cùng một diện tích nhưng phương án vật tư có thể khác nhau do chiều cao vách, số lượng mối nối, vị trí lắp đặt, yêu cầu cửa, phụ kiện bo góc và điều kiện vận chuyển.
Điểm quan trọng là phải so sánh theo cùng một hệ quy chiếu. Nếu chỉ nhìn đơn giá theo mét vuông mà không kiểm tra loại lõi, độ dày tôn và phụ kiện đi kèm, người mua rất dễ chọn nhầm phương án tưởng rẻ nhưng tổng chi phí hoàn thiện lại cao hơn.
Với hạng mục vách, cần chú ý thêm chiều cao lắp đặt và độ ổn định của hệ vách. Vách càng cao, diện tích càng lớn hoặc khu vực có gió lùa càng cần tính kỹ hệ khung, chân vách, nẹp góc và phương án liên kết vào nền, tường hoặc kết cấu hiện hữu.
Xem thêm: Tổng hợp báo giá tấm panel 2026 & Tư vấn chọn đúng tại Panel An Tín Phát
|
Nhóm panel |
Độ dày |
Độ dày tôn / quy cách |
Đơn giá từ |
Đơn giá đến |
Đơn vị |
|
Panel EPS vách/trần TOVICO trắng sữa, khổ hữu dụng 1150mm |
50mm |
0.25, 0.3, 0.35, 0.4 |
136.000 đ |
186.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel EPS vách/trần TOVICO trắng sữa, khổ hữu dụng 1150mm |
75mm |
0.25, 0.3, 0.35, 0.4 |
162.000 đ |
207.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel EPS vách/trần TOVICO trắng sữa, khổ hữu dụng 1150mm |
100mm |
0.25, 0.3, 0.35, 0.4 |
180.000 đ |
222.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel EPS vách/trần 2 mặt tôn Việt Pháp |
50mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45, 0.5 |
183.000 đ |
246.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel EPS vách/trần 2 mặt tôn Việt Pháp |
75mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45, 0.5 |
191.000 đ |
264.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel EPS vách/trần 2 mặt tôn Việt Pháp |
100mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45, 0.5 |
198.000 đ |
281.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel EPS vách/trần 2 mặt tôn Đông Á |
50mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45 |
221.000 đ |
283.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel EPS vách/trần 2 mặt tôn Đông Á |
75mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45 |
229.000 đ |
301.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel EPS vách/trần 2 mặt tôn Đông Á |
100mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45 |
248.000 đ |
320.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel Rockwool 2 mặt tôn Việt Pháp, lõi 80kg/m3 |
50mm |
0.35, 0.4, 0.45, 0.5 |
281.000 đ |
354.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel Rockwool 2 mặt tôn Việt Pháp, lõi 80kg/m3 |
75mm |
0.35, 0.4, 0.45, 0.5 |
330.000 đ |
404.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel Rockwool 2 mặt tôn Việt Pháp, lõi 80kg/m3 |
100mm |
0.35, 0.4, 0.45, 0.5 |
391.000 đ |
454.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel Rockwool 2 mặt tôn Đông Á, lõi 80kg/m3 |
50mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45 |
306.000 đ |
383.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel Rockwool 2 mặt tôn Đông Á, lõi 80kg/m3 |
75mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45 |
371.000 đ |
439.000 đ |
VNĐ/m² |
|
Panel Rockwool 2 mặt tôn Đông Á, lõi 80kg/m3 |
100mm |
0.3, 0.35, 0.4, 0.45 |
419.000 đ |
498.000 đ |
VNĐ/m² |
Lưu ý bảng giá: Giá tham khảo theo vật tư, chưa mặc định bao gồm thi công, vận chuyển, phụ kiện, VAT và xử lý kỹ thuật đặc biệt.
Khi đọc bảng giá panel, trước tiên cần kiểm tra cột nhóm panel và độ dày. Đây là hai thông tin ảnh hưởng trực tiếp đến công năng sử dụng. Panel EPS, PU, PIR và Rockwool có cấu tạo lõi khác nhau nên không thể so sánh đơn giá theo kiểu chỉ nhìn vào độ dày tấm.
Tiếp theo là độ dày tôn hoặc quy cách bề mặt. Tôn càng dày, bề mặt càng cứng và khả năng chịu va chạm càng tốt, nhưng giá sẽ cao hơn. Với công trình cần độ bền và tính thẩm mỹ lâu dài, đây là yếu tố nên được cân nhắc kỹ thay vì chỉ chọn mức giá thấp nhất.
Cột đơn giá từ - đơn giá đến cho biết khoảng giá theo quy cách. Nếu công trình có khối lượng lớn, kích thước tấm đồng đều và vị trí giao hàng thuận lợi, đơn giá có thể tối ưu hơn. Ngược lại, công trình nhỏ lẻ, nhiều phụ kiện, nhiều cắt ghép hoặc ở xa khu vực cung ứng có thể phát sinh thêm chi phí.
Tấm panel tường là vật liệu xây dựng dạng lắp ghép được cấu tạo từ 3 lớp gồm 2 lớp tôn mạ màu bên ngoài và 1 lớp lõi cách nhiệt ở giữa. Các loại lõi phổ biến hiện nay gồm EPS, PU, PIR, Rockwool và Glasswool.
Nhờ thiết kế liên kết bằng ngàm âm dương, panel tường có khả năng lắp đặt nhanh, đảm bảo độ kín khít cao và hạn chế thất thoát nhiệt. Đây là giải pháp được ứng dụng rộng rãi trong nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch, nhà tiền chế và nhiều công trình dân dụng hiện đại.
Không chỉ giúp tiết kiệm chi phí xây dựng, panel tường còn mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội, góp phần giảm điện năng tiêu thụ cho hệ thống điều hòa và làm mát.
Panel EPS sử dụng lõi xốp Expanded Polystyrene có trọng lượng nhẹ và giá thành thấp nhất trong các dòng panel hiện nay.
Ưu điểm:
Panel EPS phù hợp với nhà xưởng, văn phòng tạm, nhà lắp ghép và các công trình cần tối ưu chi phí đầu tư.

Panel EPS độ dày 100mm
Panel PU sử dụng lõi Polyurethane với khả năng cách nhiệt vượt trội.
Ưu điểm:
Panel PU thường được sử dụng trong kho lạnh, kho bảo quản thực phẩm, phòng sạch và các công trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt.

Panel PU
Panel PIR (Polyisocyanurate) là phiên bản cải tiến của panel PU với khả năng chống cháy và chịu nhiệt tốt hơn.
Ưu điểm của panel PIR
Panel PIR thường được sử dụng cho kho lạnh thực phẩm, kho bảo quản dược phẩm., nhà máy chế biến thực phẩm, phòng sạch công nghiệp và công trình yêu cầu tiêu chuẩn PCCC cao.
_(5).png)
Panel PIR
Rockwool là vật liệu được sản xuất từ sợi khoáng đá bazan.
Ưu điểm:
Loại panel này thường được ứng dụng trong nhà máy, nhà kho, trung tâm thương mại và các công trình công nghiệp.
Panel Rockwool
Glasswool được sản xuất từ sợi thủy tinh tổng hợp.
Ưu điểm:
Glasswool phù hợp cho các công trình cần giảm tiếng ồn như phòng máy, phòng kỹ thuật và nhà xưởng sản xuất.

Panel Glasswool
|
Tiêu chí |
EPS |
PU |
PIR |
Rockwool |
|---|---|---|---|---|
| Giá thành | Thấp | Trung bình | Trung bình - Cao | Cao |
| Cách nhiệt | Khá | Rất tốt | Rất tốt | Tốt |
| Cách âm | Khá | Tốt | Tốt | Rất tốt |
| Chống cháy | Trung bình | Tốt | Rất tốt | Rất tốt |
| Trọng lượng | Nhẹ | Nhẹ | Nhẹ | Nặng hơn |
| Độ bền | Tốt | Rất tốt | Rất tốt | Rất tốt |
| Ứng dụng | Nhà xưởng, nhà lắp ghép | Kho lạnh, phòng sạch | Kho lạnh cao cấp, thực phẩm, dược phẩm | Công trình yêu cầu chống cháy |
Loại lõi panel: EPS thường kinh tế hơn; PU/PIR cách nhiệt tốt hơn; Rockwool phù hợp hơn khi cần chống cháy và cách âm.
Độ dày tấm: 50mm phù hợp nhu cầu phổ thông; 75mm và 100mm thường dùng khi yêu cầu cách nhiệt, cách âm hoặc độ cứng vách cao hơn.
Độ dày tôn bề mặt: tôn dày hơn giúp tấm chắc hơn, giảm móp méo khi vận chuyển và lắp đặt, nhưng đơn giá vật tư cũng tăng.
Phụ kiện hoàn thiện: U, V, bo góc, nẹp nối, vít, keo, flashing, cửa và khung phụ có thể ảnh hưởng đáng kể đến tổng dự toán.
Điều kiện thi công: chiều cao vách, nền hiện trạng, vị trí lắp đặt, yêu cầu chống thấm, tiến độ và khoảng cách vận chuyển đều cần được tính riêng.
Hiện nay, tấm panel tường được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
Sự đa dạng trong ứng dụng giúp panel trở thành một trong những vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất hiện nay.
Xem thêm: Báo giá Panel PU 2026 Cách nhiệt tốt cho mái và kho | Báo giá Panel Rockwool chống cháy, cách âm tốt
1. Giá tấm panel tường có bao gồm thi công không?
Thông thường bảng giá vật tư chỉ thể hiện đơn giá tấm hoặc phụ kiện. Chi phí thi công, vận chuyển, VAT, khảo sát và xử lý kỹ thuật đặc biệt cần được báo riêng theo khối lượng thực tế.
2. Vì sao cùng độ dày nhưng giá panel khác nhau?
Cùng độ dày 50mm, 75mm hoặc 100mm nhưng loại lõi, tỷ trọng, độ dày tôn, thương hiệu tôn, màu sắc và bề mặt hoàn thiện khác nhau sẽ tạo ra mức giá khác nhau.
3. Có nên chọn dòng panel rẻ nhất không?
Chỉ nên chọn khi công trình phù hợp với quy cách đó. Nếu dùng sai loại panel cho khu vực chịu nắng, ẩm, yêu cầu chống cháy hoặc vách cao, chi phí sửa chữa và thay thế có thể cao hơn phần tiết kiệm ban đầu.
4. Muốn nhận báo giá nhanh cần gửi thông tin gì?
Nên gửi kích thước dài x cao, số lượng vách hoặc diện tích, vị trí lắp đặt, loại công trình, yêu cầu cách nhiệt/chống cháy, bản vẽ nếu có và địa điểm giao hàng.
5. Vách panel có cần khung sắt không?
Vách thấp trong nhà có thể dùng hệ phụ kiện cơ bản, nhưng vách cao, vách dài hoặc vị trí chịu gió thường cần hệ khung để tăng độ ổn định và hạn chế rung lắc.
Nếu bạn cần báo giá sát công trình, hãy gửi kích thước, vị trí lắp đặt, yêu cầu cách nhiệt/chống cháy và ảnh hiện trạng cho An Tín Phát. Đội ngũ tư vấn sẽ đề xuất loại panel phù hợp, bóc tách vật tư và gửi báo giá rõ từng hạng mục.
An Tín Phát có thể hỗ trợ kiểm tra nhu cầu sử dụng, đề xuất loại panel phù hợp, bóc tách vật tư cơ bản và tư vấn phương án tối ưu chi phí theo từng công trình. Khi có bản vẽ hoặc kích thước sơ bộ, đội ngũ tư vấn sẽ phản hồi nhanh hơn và hạn chế sai lệch trong quá trình dự toán.
BLOG CHIA SẺ KIẾN THỨC
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT TÂN PHÚ: ĐẠI LÝ CUNG CẤP PANEL UY TÍN
Tấm panel cách nhiệt Tân Phú hàng tận xưởng số lượng lớn bảo đảm chuẩn chất lượng, sản phẩm cao cấp được các nhà thầu lớn lựa chọn ký kết hợp tác dài hạn.
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT TÂN BÌNH SẢN XUẤT THEO TIÊU CHUẨN ISO
Tấm panel cách nhiệt Tân Bình sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tổng kho lớn luôn có sẵn đủ loại độ dày tôn và tỷ trọng phục vụ mọi công trình.
TẤM PANEL CÁCH NHIỆT PHÚ NHUẬN, CUNG CẤP ĐỦ MỌI LOẠI ĐỘ DÀY
Tấm panel cách nhiệt Phú Nhuận đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xưởng, nhà máy bảo đảm cung ứng hàng tận công trình số lượng lớn kèm dịch vụ vận chuyển nhanh.